Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180819-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211180189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:52:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,130,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.900.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công đường dây trung hạ thế và trạm biến áp.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xa tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng (mỗi thứ 02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Đường dây trung hạ thế và TBA thuộc TL949, xã An Cư huyện Tịnh Biên - xã Châu Lăng huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3856573, fax 0296 3857800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Xuyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án thuộc Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3856573, fax 0296 3857800


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với thiết bị như: LBFCO, FCO, LA, máy biến thế, aptomatte 3 pha, trụ BTLT). - Văn bản cam kết tất cả thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3856573, fax 0296 3857800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963. 853 526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B I- Phần đường dây
1Trụ BTLT 14m-PC920 (k=2)Theo HSTK được duyệt102Trụ
2Dây As 50/8 mm2 (dây pha)Theo HSTK được duyệt1.242,3294Kg
3Kéo dây As 50 mm2 (dây pha)Theo HSTK được duyệt6,246Km
4Dây As 50/8 mm2 (dây trung hòa)Theo HSTK được duyệt1.242,3294Kg
5Kéo dây As 50 mm2 (dây trung hòa)Theo HSTK được duyệt6,246Km
6Tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được duyệt31Bộ
7Bộ chằng xuống trung thếTheo HSTK được duyệt9Bộ
8Bulon VRS 16 x550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt20Bộ
9Bulon VRS 16 x750 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt20Bộ
10Xà Composite - 0,8m (trụ đôi)Theo HSTK được duyệt2Bộ
11Bộ cách điện đỉnh đơn 24kV + chân sứ thẳng 870RCTheo HSTK được duyệt74Bộ
12Bộ cách điện đỉnh đôi 24kV + chân sứ cong 870RCTheo HSTK được duyệt16Bộ
13Bộ cách điện treo Polymer đơn 24kV + khóa néo lắp vào trụ đơnTheo HSTK được duyệt11Bộ
14Bộ cách điện treo Polymer đơn 24kV + khóa néo lắp vào trụ đôiTheo HSTK được duyệt17Bộ
15Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơnTheo HSTK được duyệt89Bộ
16Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiTheo HSTK được duyệt17Bộ
17Dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2Theo HSTK được duyệt10,2m
18Kéo dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2Theo HSTK được duyệt10m
19Kẹp quai 2/0Theo HSTK được duyệt2Cái
20Kẹp hotline 2/0Theo HSTK được duyệt2Cái
21Kẹp SL2Theo HSTK được duyệt4Cái
22Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt2Cái
23Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt56Cái
24Ống ép AC 50mm2Theo HSTK được duyệt9Cái
25Dây nhôm buộc A50Theo HSTK được duyệt8kg
C II- Thiết bị
1LBFCO-27kV-200A + dây chảy 10KTheo HSTK được duyệt1Bộ
2LBFCO-27kV-100A + dây chảy 3KTheo HSTK được duyệt1Bộ
D III- Phần xây dựng (móng)
1Móng M14aaTheo HSTK được duyệt62Móng
2Móng M14baTheo HSTK được duyệt9Móng
3Móng M14-bt1Theo HSTK được duyệt11Móng
4Móng M14-bt2Theo HSTK được duyệt2Móng
5Móng trụ MT-14Theo HSTK được duyệt8Móng
6Móng neo chằng xuốngTheo HSTK được duyệt9Móng
E B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
F I- Phần đường dây
1Trụ BTLT 8,5-PC300 (k=2)Theo HSTK được duyệt133Trụ
2Dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt15.079,68Mét
3Kéo dây AV70mm2Theo HSTK được duyệt14.784Mét
4Dây As 50/8 mm2Theo HSTK được duyệt367,7661Kg
5Kéo dây As 50 mm2Theo HSTK được duyệt1,849Km
6Chằng xuống hạ thếTheo HSTK được duyệt8Bộ
7Chằng lệch hạ thế trụ 8,5mTheo HSTK được duyệt3Bộ
8Tiếp địa hạ thế độc lậpTheo HSTK được duyệt10Bộ
9Khung 1 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt119Cái
10Khung 2 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt97Cái
11Khung 3 sứ (3mm) + SOC 600VTheo HSTK được duyệt130Cái
12Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt384Bộ
13Bulon MK 16 x 300 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt171Bộ
14Bulon MK 16 x 400 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt15Bộ
15Bulon MK 16 x 500 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt12Bộ
16Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt10Bộ
17Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt10Bộ
18Hộp PP Domino - 6MCB-40A-6kA cấp CTheo HSTK được duyệt118Cái
19Dây CV25mm2Theo HSTK được duyệt531Mét
20Kẹp SL1Theo HSTK được duyệt354Cái
21Bulon VRS 16 x 250 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt61Bộ
22Bulon VRS 16 x 300 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt55Bộ
23Bulon VRS 16 x 500 + 2Long đềnTheo HSTK được duyệt2Bộ
24Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp đấu nối)Theo HSTK được duyệt6Cái
25Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 (kẹp dừng dây)Theo HSTK được duyệt190Cái
26Băng keoTheo HSTK được duyệt10Cuộn
27Ống nối AC 70mm2Theo HSTK được duyệt14Cái
G II- Phần xây dựng (móng)
1Móng M8aTheo HSTK được duyệt109Móng
2Móng M8-bt1Theo HSTK được duyệt14Móng
3Móng M8-bt2Theo HSTK được duyệt5Móng
4Móng neo chằng xuống 1,2x0,2mTheo HSTK được duyệt8Móng
5Móng neo chằng hẹp 1,2x0,2mTheo HSTK được duyệt3Móng
H C- LẮP MỚI 4 TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA
I I- THIẾT BỊ :
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 25KVATheo HSTK được duyệt4cái
2FCO 27 KV - 100ATheo HSTK được duyệt4cái
3LA 18 KV-10KATheo HSTK được duyệt4cái
4Aptomatte 3 pha 690V-63A-25kATheo HSTK được duyệt4cái
5TI 100/5A (ĐIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt8cái
6Điện kế 1 pha 2 dây 5A (ĐIEỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt8cái
J II- VẬT TƯ :
K VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ
1Vis 3x30Theo HSTK được duyệt30cây
2Vis 6x60Theo HSTK được duyệt30cây
3Băng keo nhựaTheo HSTK được duyệt12cuộn
L VẬT TƯ KHÁC
1Chì trung thế 3KTheo HSTK được duyệt4bộ
2Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo HSTK được duyệt8cái
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt16cái
4Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo HSTK được duyệt56mét
5Đầu coss ép M70mm2Theo HSTK được duyệt16cái
6Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo HSTK được duyệt16cái
7Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo HSTK được duyệt16bộ
8Bảng tên trạmTheo HSTK được duyệt4cái
9Nắp che đầu cực MBATheo HSTK được duyệt4cái
10Nắp che đầu cực LATheo HSTK được duyệt4cái
11Kẹp quai 2/0Theo HSTK được duyệt4cái
12Kẹp hotline 2/0Theo HSTK được duyệt4cái
13Keo SiliconTheo HSTK được duyệt8tuýt
M BỘ TIẾP ĐẤT
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt16bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt32kg
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt8cái
4Đầu coss ép M25mm2Theo HSTK được duyệt4cái
5Ong PVC D21Theo HSTK được duyệt16mét
6Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt8bộ
N TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt4bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt2,688kg
3Ong PVC D21Theo HSTK được duyệt8mét
4Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt4bộ
O DÂY DẪN
1Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Theo HSTK được duyệt12mét
2Cáp đồng bọc CV70mm2Theo HSTK được duyệt176mét
3Cáp đồng bọc CV70mm2Theo HSTK được duyệt12mét
4Cáp đồng bọc CV25mm2Theo HSTK được duyệt48mét
5Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo HSTK được duyệt8mét
P CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM
1Giá treo MBA 1 pha -TBA 1x25KVATheo HSTK được duyệt4cái
2Xà Composite 0.8m lắp LA,FCOTheo HSTK được duyệt4cái
3Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt4cái
Q BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH
1Boulon 16x300Theo HSTK được duyệt12cây
2Boulon Þ16x350Theo HSTK được duyệt4cây
3Boulon Þ16x150Theo HSTK được duyệt4cây
4Boulon 16x40Theo HSTK được duyệt8cây
5Boulon răng suốt 16x450Theo HSTK được duyệt8cây
6Long đền vuông fi 18Theo HSTK được duyệt72cây
R III- NHÂN CÔNG :
1Lắp kẹp dây các loạiTheo HSTK được duyệt40cái
2Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt20cọc
3Kéo dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt155mét
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo HSTK được duyệt12mét
5Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)Theo HSTK được duyệt176mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo HSTK được duyệt48mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo HSTK được duyệt56mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo HSTK được duyệt24mét
9Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCOTheo HSTK được duyệt4bộ
10Lắp FCO (35[22]KV)Theo HSTK được duyệt4cái
11Lắp LA Theo HSTK được duyệt4cái
12Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVATheo HSTK được duyệt4máy
13Lắp tủ điện bằng TCTheo HSTK được duyệt4bộ
14Lắp aptomat Theo HSTK được duyệt4cái
15Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo HSTK được duyệt16cái
16Lắp đầu coss 25mm2Theo HSTK được duyệt4cái
17Lắp đầu coss 70mm2Theo HSTK được duyệt16cái
S D- LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA
T I- THIẾT BỊ :
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 37,5KVATheo HSTK được duyệt1cái
2FCO 27 KV - 100ATheo HSTK được duyệt1cái
3LA 18 KV-10KATheo HSTK được duyệt1cái
4Aptomatte 3 pha 690V-100A-25kATheo HSTK được duyệt1cái
5TI 100/5A (ĐIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt2cái
6Điện kế 1 pha 2 dây 5A (ĐIỆN LỰC)Theo HSTK được duyệt2cái
U II- VẬT TƯ :
V VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ
1Vis 3x30Theo HSTK được duyệt10cây
2Vis 6x60Theo HSTK được duyệt10cây
3Băng keo nhựaTheo HSTK được duyệt4cuộn
W VẬT TƯ KHÁC
1Chì trung thế 3KTheo HSTK được duyệt1bộ
2Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo HSTK được duyệt2cái
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt6cái
4Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo HSTK được duyệt14mét
5Đầu coss ép M95mm2Theo HSTK được duyệt4cái
6Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo HSTK được duyệt4cái
7Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo HSTK được duyệt4bộ
8Bảng tên trạmTheo HSTK được duyệt1cái
9Nắp che đầu cực MBATheo HSTK được duyệt1cái
10Nắp che đầu cực LATheo HSTK được duyệt1cái
11Kẹp quai 2/0Theo HSTK được duyệt1cái
12Kẹp hotline 2/0Theo HSTK được duyệt1cái
13Keo SiliconTheo HSTK được duyệt2tuýt
X BỘ TIẾP ĐẤT
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt4bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt8kg
3Kẹp đồng nhôm SL2Theo HSTK được duyệt2cái
4Đầu coss ép M25mm2Theo HSTK được duyệt1cái
5Ong PVC D21Theo HSTK được duyệt4mét
6Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt2bộ
Y TIẾP ĐẤT TI VỚI CỌC NỐI ĐẤT RIÊNG
1Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo HSTK được duyệt1bộ
2Cáp đồng trần M25mm²Theo HSTK được duyệt0,672kg
3Ong PVC D21Theo HSTK được duyệt2mét
4Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo HSTK được duyệt1bộ
Z DÂY DẪN
1Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Theo HSTK được duyệt3mét
2Cáp đồng bọc CV95mm2Theo HSTK được duyệt44mét
3Cáp đồng bọc CV95mm2Theo HSTK được duyệt3mét
4Cáp đồng bọc CV25mm2Theo HSTK được duyệt12mét
5Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo HSTK được duyệt2mét
AA CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM
1Giá treo MBA 1 pha -TBA 1x37,5KVATheo HSTK được duyệt1cái
2Xà Composite 0.8m lắp LA,FCOTheo HSTK được duyệt1cái
3Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
AB BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH
1Boulon 16x300Theo HSTK được duyệt3cây
2Boulon Þ16x350Theo HSTK được duyệt1cây
3Boulon Þ16x150Theo HSTK được duyệt1cây
4Boulon 16x40Theo HSTK được duyệt2cây
5Boulon răng suốt 16x450Theo HSTK được duyệt2cây
6Long đền vuông fi 18Theo HSTK được duyệt18cây
AC III- NHÂN CÔNG :
1Lắp kẹp dây các loạiTheo HSTK được duyệt12cái
2Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt5cọc
3Kéo dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt38mét
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo HSTK được duyệt3mét
5Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)Theo HSTK được duyệt44mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo HSTK được duyệt12mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo HSTK được duyệt14mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo HSTK được duyệt6mét
9Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCOTheo HSTK được duyệt1bộ
10Lắp FCO (35[22]KV)Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp LA Theo HSTK được duyệt1cái
12Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 37,5KVATheo HSTK được duyệt1máy
13Lắp tủ điện bằng TCTheo HSTK được duyệt1bộ
14Lắp aptomat Theo HSTK được duyệt1cái
15Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đầu coss 25mm2Theo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đầu coss 95mm2Theo HSTK được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.900.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công đường dây trung hạ thế và trạm biến áp.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình điện, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy phát điện Máy phát điện1
5 Máy đào Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Xe cẩu thùng Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Xa tải gắn cẩu Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng (mỗi thứ 02 cái) Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->