Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng hệ thống khí y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng hệ thống khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:51:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng hệ thống khí y tế có quy mô tối thiểu là 12 ổ đầu ra.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện tử y sinh. (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện tử viễn thông và xây dựng dân dụng. (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng hệ thống khí y tế Xây dựng hệ thống khí y tế và một số trang thiết bị khẩn cấp tại Trung tâm y tế huyện Nam Đàn 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 10 năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nam Đàn. Khối Phan Bội Châu, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.822.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đàn. Khối Phan Bội Châu, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn. SĐT: 02383.822.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Nam Đàn. Khối Phan Bội Châu, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn. SĐT: 02383.921.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vận hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,6901 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,975 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,8967 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0963 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0963 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1297 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 14 | ke chống bão 3cái/md | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 510 | cái |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,59 | md |
| 16 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,2481 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,7798 | m3 |
| 19 | Cửa đi bằng khung thép hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 20 | Cửa sổ bằng khung thép hộp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,216 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| B | Hào dẫn đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9741 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1851 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,4947 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,1937 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,4847 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 55,719 | m2 |
| C | Tấm đan: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,2336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,3698 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86 | cái |
| D | Ổ khí đầu ra | |||
| 1 | Ổ khí oxy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Ổ khí hút | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Ổ khí nén 4 bar | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Băng đầu giường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Hộp vna khu vực kèm báo động cho 3 loại khí (O, A, V) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ hút dịch cắm tường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| E | Hệ thống máy trung tâm | |||
| 1 | Giàn chai oxy trung tâm (20 chai) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 2 | Máy nén khí không dầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Bộ lọc chính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lọc thứ cấp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lọc tinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy sấy rời | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 7 | Máy hút khí trung tâm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 8 | Bộ lọc đường ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| F | Lắp đặt hệ thống | |||
| 1 | Đường ống đồng Ø9.52x0.71 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 2 | Đường ống đồng Ø12.07x0.71 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 63 | m |
| 3 | Đường ống đồng Ø15.88x0.71 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 197 | m |
| 4 | Đường ống đồng Ø22.22x1.0 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 243 | m |
| 5 | Đường ống đồng Ø28x1.2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 85 | m |
| 6 | Tê + cút + nối đồng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 7 | Que hàn đồng Herris | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | kg |
| 8 | Giá treo đỡ ống (Ti ren, nở đạn, ê cu, bulong) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 9 | Van chắn khí đường kính Ø12 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Van chắn khí đường kính Ø16 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Van chắn khí đường kính Ø22 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tem dán chỉ thị chiều đi và chủng loại khí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 13 | Ô xy hàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bình |
| 14 | Gas hàn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 15 | Argon làm sạch đường ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 16 | Ni tơ thử kín đường ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 17 | Nhân công lắp đặt và vận hành hệ thống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 18 | Kiểm định hệ thống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng hệ thống khí y tế có quy mô tối thiểu là 12 ổ đầu ra.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện tử y sinh. (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành điện tử viễn thông và xây dựng dân dụng. (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai | 2 |
| 7 | Máy trộn 80L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi