Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:45:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,652,753,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 3 - 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Thành phố năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Nhà thầu phải nộp 1 bản E-HSDT gốc và 02 bản chụp trong thời hạn 03 ngày sau khi mở thầu về địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ composite định hình 70-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | Bộ |
| 3 | Đai thép không gỉ + KĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Cột BLTL PC.I-12-190-9 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC.I-18-190-12M | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 6 | Cột BLTL PC.I-18-190-13M | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 7 | Cột BLTL PC.I-20-190-9,2M | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Cột |
| 8 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XÐ35-1L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-(3L) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc 3 pha lệch 2 tầng 22kV XÐG22-5L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-3D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo đúp 3 pha lệch 2 tầng cột ngang tuyến XNÐ22-5N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột kép GC-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Gằng cột đúp GC-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo CND-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.221 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-/XLPE2,5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.536 | m |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV và ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV và ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Chuỗi |
| 7 | Ghíp đấu IPC25-120 dùng cho dây bọc TT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Bộ |
| D | Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm phân dây HPD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 4 | Kéo dây vượt đường giao thông >= 5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Vị trí |
| E | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | Vị trí |
| 2 | Móng cột đơn MT3-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT5-18A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT5-20A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột kép MTK-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột kép MTK-18A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột kép MTK-20A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| F | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo CN-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 8,5m (M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| H | Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV DN24/630A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| I | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ composite định hình 70-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 3 | Ðầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Ðầu cốt đồng Cu-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp MBH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Biển báo cáp ngầm BCN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Biển báo cầu dao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Ống thép D168x4,7mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 406 | m |
| 10 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt TS-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp và CSV loại 2 cáp XSV-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp + CSV XSV-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ XP-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ XP-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| J | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 534 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Quả |
| 4 | Kẹp cáp hotline 35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ 1f |
| 5 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV 3x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ 3f |
| 6 | Hộp đầu cáp Teeplug-24kV 3x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ 3f |
| K | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Trụ báo hiệu cáp ngầm TBH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất HC22-1Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95 | m |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HC22-1BT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | m |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC22-1Block | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 262 | m |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC22-1ĐN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | m |
| 6 | Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông HC22-1ĐBT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | m |
| 7 | Cáp đi trong mương cáp hiện có (nâng, lật tấm đan bê tông) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| L | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại xà cầu dao tận dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại xà phụ 1 pha tận dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại xà phụ 3 pha tận dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 180KVA-22/0,4KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 250kVA- 22/0,4 kV kiểu kín, sứ cao thế Enlbow | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 7 | Trạm hợp bộ 22kV Tủ RMU 3 ngăn, tủ hạ áp 400 A, tụ bù 3x30kVAR, cho MBA 250 kVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 8 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ 3f |
| 9 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ 3f |
| 10 | Tủ điện 400V-150A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện 400V-250A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện 400V-300A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Tủ |
| 13 | Tủ điện 400V-400A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Công tơ điện tử 3 pha đo xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| O | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57 | m |
| 2 | Cáp đồng nhiều sợi M70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | m |
| 3 | Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | quả |
| 4 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63 | Cái |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76 | cái |
| 13 | Biển báo, biển tên trạm BB | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | Cái |
| 14 | Cột BLTL PC.I-14-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 15 | Cột BLTL PC.I-16-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 16 | Cột BLTL PC.I-18-190-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cột |
| 17 | Cột BLTL PC.I-20-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm XDD-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm XDD1-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm XDD2-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm XDD3-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-18 &20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-18 &20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-18 &20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp GĐM2-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp GĐM2-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện GCĐ-18&20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Thang săt TS-12 & 14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Thang săt TS-18 &20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lực XCL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ tủ XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | Bộ |
| 40 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 41 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| P | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3 -35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/2,5 - 24kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 245 | m |
| 3 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50 từ RMU sang máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 - 0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 - 0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 - 0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 - 0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | m |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ 3 pha |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV và ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81 | Quả |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV và ty sứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Quả |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | chuỗi |
| 16 | Đầu cáp 22kV Enlbow-1x50 đấu cực máy biến áp + tủ RMU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp hotline 35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ 1f |
| Q | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT5-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT5-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MT5-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng trạm trụ thép trạm 1 trụ hợp bộ 1C3 MT-TT-1C3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | vị trí |
| 8 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ TĐ-TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | vị trí |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| S | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 104 | cột |
| 3 | Sứ đứng A30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | Quả |
| 4 | Móc hãm MH-D20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 574 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ và KĐ ÐTKG-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 422 | Bộ |
| 14 | Đai thép không gỉ và KĐ ĐTKG-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 246 | Bộ |
| 15 | Ống HDPE D160/125 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 129 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | cái |
| 18 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNL-4Tb | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNL-4Ta | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp GĐC-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột đúp loại 1 cáp GĐC-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| T | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.558 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.587 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.619 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 706 | m |
| 5 | Cáp ngầm xuất tuyến hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120-0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 190 | m |
| 6 | Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| U | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ hòm công tơ H1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp trả lại hòm công tơ H1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Tháo hạ hòm công tơ H2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hộp |
| 4 | Lắp trả lại hòm công tơ H2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hộp |
| 5 | Tháo hạ hòm công tơ H4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | hộp |
| 6 | Lắp trả lại hòm công tơ H4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | hộp |
| 7 | Tháo hạ hòm công tơ H6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp trả lại hòm công tơ H6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Tháo hạ hòm công tơ HPD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp trả lại hòm công tơ HPD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | hộp |
| 11 | Tháo hạ hòm công tơ H3F | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp trả lại hòm công tơ H3F | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hộp |
| 13 | Hòm công tơ đấu trả lại H1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Hộp |
| 14 | Hòm công tơ đấu trả lại H2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | Hộp |
| 15 | Hòm công tơ đấu trả lại H4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Hộp |
| 16 | Hòm công tơ đấu trả lại H6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Hộp |
| 17 | Hòm công tơ đấu trả lại H3Fa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Hộp |
| 18 | Hòm công tơ đấu trả lại HPD | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Hộp |
| V | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | móng |
| 6 | Đào đắp hào cáp HC3-Block-0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | m |
| 7 | Đào đắp hào cáp HC2-Block-0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38 | m |
| 8 | Đào đắp hào cáp HC1-Block-0,6kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | m |
| 9 | Tiếp đất RLL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | Vị trí |
| W | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột LT6,5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H5,5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cột |
| 5 | Thu hồi dây Alus Al-XLPE2x35-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 349 | m |
| 6 | Thu hồi dây Alus Al-XLPE4x35-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 229 | m |
| 7 | Thu hồi dây Alus Al-XLPE4x50-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.944 | m |
| 8 | Thu hồi dây Alus Al-XLPE4x95-TH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 397 | m |
| X | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho công trình | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.479E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >=3,5 tấn | Chở vật tư | 1 |
| 2 | Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn | Cẩu vật tư | 1 |
| 3 | Máy phát điện 3 - 5kVA | Phát điện | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi