Gói thầu: Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187287-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 09:58:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,458,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,600,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ đàm liên lạc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn (1) Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Nhạc Lộc 1, TBA TBA 400kVA Nhạc Lộc 2, TBA 560kVA Nhạc Lộc 3 ((Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV Trai Túc- Nhạc Lộc- Trưng Trắc (REII 3)) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]. Hoặc Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4 | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng MTK4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Bê tông M150 hoàn trả mặt bằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đổ chân ghế TT FCO (KT: 700x600x300mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,126 | m3 |
| 5 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển số cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | vị trí |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bệ thao tác SI bằng máy khoan 1.5kW | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,126 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,126 | m4 |
| 10 | Phá bê tông đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,944 | m3 |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Tháo lắp lại lèo tại cột điểm đấu bằng phương pháp hotline | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cò lèo |
| 2 | Lắp đặt X1-3Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt X1L-3Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt X2-6Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt X2L-6Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà X2LKD-6CN+3Đ - 22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt XII-6Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt X1b-3Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà X2-6CN+1Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà X2KN-6CN+1Đ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà X2L-2CN + X2L-4CN +1Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòng vợt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thanh đỡ CSV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Chụp cột LT 2.5m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ CDLĐ 24kV (tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ FCO (tim 2,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ FCO (tim 3,0m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ TG (tim 2,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ TG (tim 3,0m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ghế Thao tác (tim 2.6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Ghế TT (tim 3,0m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ MBA (tim 2.6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Giá đỡ CSV mặt máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Ghế TT SI trạm mặt đất (trạm Ngải Dương 1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ ghế thao tác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Thang trèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA treo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Gông cột 02LT16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,45 | km |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | km |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,06 | km |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng AC 70/11-XLPE2.5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,196 | km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng AC 95/16-XLPE2.5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,923 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp AC50/8-XLPE2.5/HDPE xuống thiết bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,189 | km |
| 35 | Lắp sứ đứng 22 kV+ ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 375 | quả |
| 36 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polymer 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt chuỗi néo kép Polymer 22kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Chuỗi |
| 38 | Ép đầu cốt AM70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 132 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt AM95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt M240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt M185 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt M120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x240mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,5 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x185mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 1x120mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | m |
| 46 | Dựng cột PC.I 16-190-11 (G6+Nl0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cột |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV thay | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà X1-3Đ cột LT (20 bộ) | Vật tư thu hồi | 457,68 | kg |
| 2 | Xà X2-6Đ cột LT (07 bộ) | Vật tư thu hồi | 336,59 | kg |
| 3 | Xà XII-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 73,38 | kg |
| 4 | X1Δ-3Đ (07 bộ) | Vật tư thu hồi | 130,2 | kg |
| 5 | X2Δ-6Đ (11 bộ) | Vật tư thu hồi | 411,84 | kg |
| 6 | X2Δ-6CN (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 37,44 | kg |
| 7 | Xà X2-4Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 83,8 | kg |
| 8 | Xà XZ-6CN (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 274,49 | kg |
| 9 | Xà X2L-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 84,52 | kg |
| 10 | Xà X1L-2Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 24,72 | kg |
| 11 | Xà X1-6Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 49,2 | kg |
| 12 | Xà đỡ FCO (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 84 | kg |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian (05 bộ) | Vật tư thu hồi | 78,57 | kg |
| 14 | Xà đỡ CDLĐ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 84,53 | kg |
| 15 | Xà đỡ MBA (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 495,79 | kg |
| 16 | Xà đỡ CSV (06 bộ) | Vật tư thu hồi | 18 | kg |
| 17 | Thang trèo (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 110,28 | kg |
| 18 | Ghế thao tác (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 353,54 | kg |
| 19 | Thu hồi dây dẫn AC-70 (5,3km) | Vật tư thu hồi | 1.525,34 | kg |
| 20 | Thu hồi dây dẫn AC-95 (2km) | Vật tư thu hồi | 768,19 | kg |
| 21 | Thu hồi dây dẫn AC-50 (3,88km) | Vật tư thu hồi | 756 | kg |
| 22 | Sứ đứng 22kV | Vật tư thu hồi | 319 | quả |
| 23 | Chuỗi thủy tinh 22kV | Vật tư thu hồi | 37 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi Polymer 22kV | Vật tư thu hồi | 27 | chuỗi |
| 25 | Phụ kiện chuỗi néo đơn (58 bộ) | Vật tư thu hồi | 174 | kg |
| 26 | Phụ kiện chuỗi néo kép (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 15 | kg |
| 27 | Ty sứ đứng (319 cái) | Vật tư thu hồi | 638 | kg |
| 28 | CDLĐ 22kV | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 29 | Hạ cột LT10 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 30 | Hạ cột LT16 | Vật tư thu hồi | 3 | cột |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-120mm2 | Vật tư thu hồi | 12 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-185mm2 | Vật tư thu hồi | 22 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-240mm2 | Vật tư thu hồi | 41,5 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Vật tư thu hồi | 39 | m |
| 35 | FCO 22kV (3 pha) | Vật tư thu hồi | 8 | bộ |
| 36 | CSV 22kV (3 pha) | Vật tư thu hồi | 8 | bộ |
| 37 | Thanh đồng phi 8 (06 m) | Vật tư thu hồi | 2,63 | kg |
| E | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Nhạc Lộc 1, TBA TBA 400kVA Nhạc Lộc 2, TBA 560kVA Nhạc Lộc 3 ((Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV Trai Túc- Nhạc Lộc- Trưng Trắc (REII 3)) | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng M1.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng M0,8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | móng |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt bằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,27 | m3 |
| 6 | Biển tên cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | cái |
| 7 | Biển an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | cái |
| 8 | Đào và lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | vị trí |
| G | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cột |
| 2 | Dựng cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cột |
| 3 | Lắp sứ đứng hạ thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 136 | quả |
| 4 | Lắp xà X2-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà X2LK-8S-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà X2L-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp xà X2LKA-8S-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp xà X2L-2KN-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp xà X2L-2KN cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp xà X2L-4KN-LT cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp xà X2LKA-4KN-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2LK-4KN-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xà X2LK-2KN-LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp xà X2L-4KN-H cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp xà X2LKA-4KN-H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp chụp cột đơn (cột H) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp chụp cột đôi (Cột 2H) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | hộp |
| 19 | Vòng treo + mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 20 | Kẹp xiết bổ trợ bắt sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 91 | cái |
| 21 | Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 22 | Tháo ra và treo lại hộp công tơ ≤2 công tơ di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 23 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | cái |
| 24 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 25 | Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha căn chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 26 | Tháo ra và treo lại hộp công tơ ≤2 công tơ căn chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 27 | Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ căn chỉnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | cái |
| 28 | Tháo ghíp GN2 hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 546 | cái |
| 29 | Lắp ghíp GN2 mới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 178 | cái |
| 30 | Lắp lại ghíp GN2 tận dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 404 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp AL/XLPE-4x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,229 | km |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn hộp chia điện AL/XLPE-4x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,082 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp AL/XLPE-4x95mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,208 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp AL/XLPE 4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,509 | km |
| 35 | Lắp đặt cáp AL/XLPE-4x150mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | km |
| 36 | Lắp đặt dây AsV70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,593 | km |
| 37 | Lắp đặt dây AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,275 | km |
| 38 | Lắp đặt dây AsV120/19 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,825 | km |
| 39 | Căng lại cáp AL/XLPE-4x50mm2 hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,116 | km |
| 40 | Căng lại cáp AL/XLPE-4x120mm2 hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,374 | km |
| 41 | Ép đầu cốt AM120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt AM150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt M16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 47 | Làm đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Làm đầu co nhiệt 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | bộ |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50 (0,1 km) | Vật tư thu hồi | 21,5 | kg |
| 2 | Dây AV70 (0,6 km) | Vật tư thu hồi | 163,5 | kg |
| 3 | Dây AV95 (0,3 km) | Vật tư thu hồi | 102,2 | kg |
| 4 | Dây AV120 (0,8 km) | Vật tư thu hồi | 371,2 | kg |
| 5 | Cáp VX4x50 (0,2 km) | Vật tư thu hồi | 124,1 | kg |
| 6 | Cáp VX4x95 (0,2 km) | Vật tư thu hồi | 275,5 | kg |
| 7 | Cáp VX4x120 (1,5km) | Vật tư thu hồi | 2.408,6 | kg |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 (7,1m) | Vật tư thu hồi | 29,5 | kg |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (32m) | Vật tư thu hồi | 7,6 | kg |
| 10 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (76m) | Vật tư thu hồi | 23,5 | kg |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (12m) | Vật tư thu hồi | 8,8 | kg |
| 12 | Xà X1-4S (05 bộ) | Vật tư thu hồi | 20 | kg |
| 13 | Xà X2-4S (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 8 | kg |
| 14 | Xà X2-8S (03 bộ) | Vật tư thu hồi | 24 | kg |
| 15 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 142 | cái |
| 16 | cột bê H8,5 | Vật tư thu hồi | 32 | cột |
| 17 | Tháo hạ cột bê LT10 | Vật tư thu hồi | 6 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | 1 |
| 4 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 3 |
| 6 | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | 6 |
| 7 | Puly | Puly | 10 |
| 8 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Bộ đàm liên lạc (bộ) | Bộ đàm liên lạc (bộ) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi