Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình và một số hạng mục khác: Thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện bàn giao và cắt điện đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111433-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình và một số hạng mục khác: Thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện bàn giao và cắt điện đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20211142617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:20:00 đến ngày 2021-12-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,596,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các hạng mục: Đường dây hạ thế và điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng hoặc cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình và một số hạng mục khác: Thí nghiệm vật liệu, nghiệm thu đóng điện bàn giao và cắt điện đấu nối
Hạng mục: Di chuyển tuyến đường dây 0,4KV và cấp điện chiếu sáng thuộc Công trình: Nâng cấp mở rộng mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng đường liên xã Thanh Quang - Hợp Tiến (Đoạn từ UBND xã Hợp Tiến - ĐT.390) - GĐ1
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Tiến (Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0902259818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Hải Dương. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808. - Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Khuyến Dương; Lô 10 - LK14 - Khu Bắc đường Thanh Niên, Phường Quang Trung, Thành Phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Tiến (Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0902259818


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Tiến (Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0902259818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương; Số 45, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV (CỘT, XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN) VÀ MÓNG
1Cột BT NPC.I-10-190-5,0 (10C)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cột
2Tiếp địa cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Gông xà LT cột đơn đầu (cột 160)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
4Má ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Móc treo cáp CT3 d=16 + VĐ+ ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
6Kẹp treo cáp KTMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
7Kẹp hãm cáp KHMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
8Má ốp vòng đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
10Đai thép không rỉ + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
11Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
12Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
13Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
14Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
15Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4 sau ctơMô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
16Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
17Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
18Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
20Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
21Dây cáp VX AL/XLPE,1KV 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
22Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2.396m
23Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
24Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
25Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
27Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2Mô tả kỹ thuật theo chương V17hòm
28Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4;Mô tả kỹ thuật theo chương V17hòm
29Tháo và lắp lại hòm công tơ H6/6Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
30Móng cột M15Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
B THÁO DỠ ĐZ HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột BT H6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
2Tháo dỡ cột BT K9,6m; H8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Tháo cáp VX AL/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
4Tháo cáp VX AL/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Tháo cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Tháo cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
7Tháo dỡ cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V17VT
D ĐZ 0,4KV CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn (Lắp cột LT10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
2Cần đèn đôi (Lắp cột LT10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Giá đỡ tủ điện CSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đèn cao áp - đồng bộ LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
5Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.915m
6Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
8Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
9Đầu cốt AM(35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
E THIẾT BỊ
1Tủ tự động điều khiển chiếu sáng TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sáng TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
F MỘT SỐ HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu bàn giao1TB
2Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.394996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các hạng mục: Đường dây hạ thế và điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng hoặc cẩu - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đào 0,8M3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đầm bàn 1KW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
4 Máy đầm dùi 1.5KW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
6 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->