Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200352-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211185110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:19:00 đến ngày 2021-12-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, sân lát gạch... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.112.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường THCS Ngọc Vân, huyện Tân Yên (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc; Địa chỉ: Số 230 phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8249100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9185tấn
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V115,022m2
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V41,04m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V49,8887m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4306m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,4307m3
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,291410m³/1km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,291410m³/1km
B Kiến trúc và kết cấu nhà hiệu bộ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,551100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,947100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,544100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,669m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,319tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,167tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,402m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,536m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,948100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,582100m3
11Mua đất đắp nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V58,192m3
12Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,959m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,371100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,198tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,791tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,324m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,748100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,851tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,715tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,803tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,297m3
22Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V4,76100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V7,965tấn
24Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V52,806m3
25Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V3,459100m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,522100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,416tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,038m3
29Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,292100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,369tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,138tấn
32Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,261m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,891m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V96,732m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,12m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,135m3
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V742,905m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V343,679m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V144,503m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V188,26m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V444,751m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V124,589m2
43Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V67,702m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V148,96m
45Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,803tấn
46Tay vịn gỗ cầu thang D60x80Theo mô tả kỹ thuật chương V9,478m
47Trụ gỗ cầu thang Lim Nam PhiTheo mô tả kỹ thuật chương V1Trụ
48Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V38,55m2
49Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V125,995m2
50Lát nền, sàn gạch chống nóng Cotto, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,711m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,848m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V135,5m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,8m
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300mmx600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V181,134m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V468,268m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.524,483m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600mmx600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V354,397m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 600mmx150mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,12m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300mmx300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V47,528m2
60Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,118tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,118tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V123,8481m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V2,625100m2
64Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật chương V43,26m
65Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V36m2
66Cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 2 lớp màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,92m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
68Cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, 1 cánh mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30,42m2
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V17Bộ
70Cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mm, cửa mở quay 2 cánh, kính dán an toàn màu trắng 2 lớp dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24,96m2
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
72Cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mm, cửa mở hất 1 cánh, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,44m2
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
74Vách kính nhôm hệ 93 dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20,909m2
75Cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mm, cửa sổ mở hất 1 cánh của vách kính VK1 và VK2, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,925m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
77Vách kính cố định cửa đi Đ1 và Đ2 hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,85m2
78Vách kính cố định cửa sổ S1 hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,6m2
79Vách Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V18,44m2
80Thang lên mái D18Theo mô tả kỹ thuật chương V22,08Kg
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,772100m2
C Cấp điện, chống sét, thông tin liên lạc nhà hiệu bộ
1Lắp đặt hộp và bóng đèn TUBE T8 1x18WTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt đèn Led gắn trần 24WTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 KT ≤40cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20hộp
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
13Lắp đặt hộp chứa Aptomat kích thước 300x400x200 chứa 6-8 aptomat (KT ≤1600cm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V6hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat tép chống giật 2P 32ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat 1 pha 32ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
18Lắp đặt cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Lắp đặt đèn báo pha (Đ-V-X)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp đặt các aptomat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V180m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V838m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.010m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.178m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
28Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6-2,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
29Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V62m
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
33Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m3
35Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V4Cái
36Kẹp đồng tiếp địa LeeweldTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
37Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V4Cái
38Thuê máy kiểm tra điện trở chống sét + an toàn điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2Ca
39Săt cọc đỡ D8Theo mô tả kỹ thuật chương V20Kg
40Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V50Kg
41Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
42Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8m
44Đồng bện tiết diện 70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3,125Kg
45Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,055100m3
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,055100m3
47Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4Kg
48Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
49Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Bộ phát Wifi 3 ăng tenTheo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
51SWitch 16 PortsTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Lắp đặt ổ cắm mạng đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
53Lắp đặt tủ điện nhẹ 500x400x180Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
54Kéo rải dây CAT6 UTPTheo mô tả kỹ thuật chương V260m
55Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo mô tả kỹ thuật chương V270m
D Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m3
2Mua cột LBT- PC- 8,0- 160- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo mô tả kỹ thuật chương V11 cột
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,14m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,68m3
6Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V45m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,045km/dây
8Mua KH4x50Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Mua KT4x50Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật chương V4công/bộ
11Mua móc treo cáp CK6Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Mua khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
13Mua đai thép inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V4m
14Mua đầu cosse đồng M50Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
16Conson đón điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX C-907VN màu trắng cao cấp hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí CFV-102A hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bể
8Lắp đặt chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Lắp đặt gương soi KF-5070VAC (500x700x5mm)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BFV-103STheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Van phao đồng MIHA-PN12 DN20 (có bóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
14Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
15Lắp đặt zắc co - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt zắc co - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt khóa 2 chiều - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt khóa 1 chiều - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,096100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,172100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,888100m
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
28Nối ren trong - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
41Lắp đặt cút góc ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,798100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,275100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,42100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V19cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
50Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
51Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt Y kiểm tra bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt Y kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
59Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
F Giếng khoan
1Máy bơm Ebarra (Italia) CDA/E 1,00T công suất 0,74kW; H= 39,5-21m hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Khoan giếng độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V601m khoan
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo mô tả kỹ thuật chương V3m ống lọc
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,054m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,491m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0077tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0046100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,13m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,76m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,704m2
G Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0969tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,7747m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,64m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0513tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0352100m3
H Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy( 4 chiếc/bộ)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy 180x500x600Theo mô tả kỹ thuật chương V6hộp
I Chống mối
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả kỹ thuật chương V21,3696m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật chương V18,32m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V149,44081m2
J Rãnh thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,0419100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,1924m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V14,5432m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6999100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,0864m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V69,3616m3
7Ván khuôn giằng cổ gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0157100m2
8Bê tông giằng cổ ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3902m3
9Trát tường trong rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V384,1726m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0314100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,364tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm tạo lỗ thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V1,368100m
13Bê tông tấm đan bê tông rãnh thoát nước, hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,289m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3241cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V181cấu kiện
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6807100m3
K Sân lát gạch
1Đào móng bồn cây chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3214100m3
2Đệm cát tạo phẳng móng bồn câyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,0462m3
3Ván khuôn móng bồn câyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9517100m2
4Lắp dựng cốt thép móng bồn cây, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5195tấn
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,7036m3
6Đắp đất móng bồn cây độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,107100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0044100m3
8Mua đất đắp nền sân K90Theo mô tả kỹ thuật chương V110,44m3
9Đệm cát tạo phẳng nền sânTheo mô tả kỹ thuật chương V177,7m3
10Rải nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V3.554m2
11Bê tông nền sân M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V355,4m3
12Cắt khe co giãn sân bê tông, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V98,42110m
13Lát gạch Terazzo 400x400 sân S1, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3.554m2
14Lát gạch Terazzo 400x400 sân S2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V309m2
15Cắt khe co giãn sân bê tông, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V5,24210m
16Đào nền sân đất cấp 2Theo mô tả kỹ thuật chương V2,661100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,661100m3
18Mua đất đắp nền sânTheo mô tả kỹ thuật chương V292,71m3
19Đào móng tường chắn chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2459100m3
20Bê tông lót móng tường chắn M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1399m3
21Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,8274m3
22Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,9425m3
23Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4838m3
24Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V40,1247m2
25Sơn tường chắn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V40,1247m2
26Đắp đất móng tường chắn độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,082100m3
27Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V26,6110m³/1km
28Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V26,6110m³/1km
29Đắp cát nền móng sân S3Theo mô tả kỹ thuật chương V44,35m3
30Rải nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V887m2
31Bê tông nền sân S3 M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V88,7m3
32Cắt khe co giãn sân bê tông, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V15,98410m
33Lát gạch Terazzo 400x400 sân S3, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V887m2
L Tường rào
1Phá dỡ kết cấu tường rào đoạn C1-C2-C3 - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V63,36m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,7841100m3
3Ván khuôn móng tường ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,088m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,704m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,2m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,42m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,0594m3
9Ván khuôn GM, GTTheo mô tả kỹ thuật chương V0,432100m2
10Lắp dựng cốt thép GM, GT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3763tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,752m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5227100m3
13Vận chuyển tường rào phá dỡ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,226710m³/1km
14Vận chuyển tường rào phá dỡ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,226710m³/1km
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V534,762m2
16Trát trụ tường rào, trụ khe lún, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V75,0684m2
17Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V609,83m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, sân lát gạch... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.112.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.112.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->