Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197970-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211197922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500.000.000 (một tỷ năm trăm triệu đồng), ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:18:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1818E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường liên thôn từ thôn Yên Bình đến thôn Phú Hưng xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500.000.000 (một tỷ năm trăm triệu đồng), ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư thiết kế xây dựng T&T. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường tuyến Cống Đá
1Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,31051m3
2Đào nền đường bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,249100m3
3Đào cấp bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4061m3
4Đào cấp bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0271100m3
5Vét bùn + hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9939100m3
6Đào rãnh bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,40951m3
7Đào rãnh bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0778100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,002100m3
9Trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2491100m2
10Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.243,226m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,322610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+0,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,322610m³/1km
13Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9939100m3
14Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9939100m3/1km
15Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4252100m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4252100m3/1km
17San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7096100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường tuyến Cống Đá
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 1cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,77100m2
2Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3144100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3144100m2
4BTXM mặt đường M250 dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,29m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7376100m2
6Cắt khe ngangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3510m
C Hạng mục 3: Giá cố mái tuyến Cống Đá
1Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8151m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2949100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3631100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3631100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6816100m3
6Đắp đất hoàn thiện K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9534100m3
7Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,7342m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,773410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+0,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,773410m³/1km
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,3100m
11Đá dăm đệm chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,65m3
12Bê tông chân khay M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,31m3
13Ván khuôn chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4124100m2
14Đá hộc xây VXM M100 gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,24m3
D Hạng mục 4: Cống Đá
1Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,42m3
2Bê tông móng, sân cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,6m3
3Bê tông thanh chống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5m3
4Ván khuôn móng, sân cống, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6488100m2
5Bê tông tường cánh, tường thân M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,42m3
6Ván khuôn tường cánh, tường thânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,203100m2
7Bê tông mũ mố M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,08m3
8Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1469tấn
9Cốt thép mũ mố ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0284tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1054100m2
11Bê tông phủ bản mặt cống M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9m3
12Cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1049tấn
13Bê tông tấm bản + khớp nối M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,22m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1499tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4889tấn
16Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2944100m2
17Vữa đệm bản M100 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,05m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
19Đắp đất bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m3
20Thanh lý bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,126100m3
21Đào đất thi công + đào cải mương bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8161m3
22Đào đất thi công + đào cải mương bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,055100m3
23Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1632100m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1632100m3/1km
25San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0816100m3
26Đắp đất hoàn thiện K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2979100m3
27Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt146,6627m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,666310m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+0,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,666310m³/1km
30Thanh lý cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,96m3
31Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0996100m3
32Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0996100m3/1km
33San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0498100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,65100m
35Vét bùn + hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5213100m3
36Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5213100m3
37Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5213100m3/1km
38San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2607100m3
39Đắp nền K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3824100m3
40Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,2112m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,621110m³/1km
42Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500; L=1m (khấu hao 50% + tháo dỡ tính 60% lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61 đoạn ống
43Thanh thải đường công vụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9677100m3
44Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9677100m3
45Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9677100m3/1km
46San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4839100m3
E Hạng mục 5: Nền đường tuyến Cống Đồng Lấy
1Đào cấp bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,78051m3
2Đào cấp bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7183100m3
3Vét bùn + hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1406100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2355100m3
5Trồng cỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5715100m2
6Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.156,6115m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,661210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,661210m³/1km
9Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1406100m3
10Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1406100m3/1km
11Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7561100m3
12Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7561100m3/1km
13San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4484100m3
F Hạng mục 6: Mặt đường tuyến Cống Đồng Lấy
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 8cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1913100m2
2Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,06100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,06100m2
4BTXM mặt đường M250 dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,2m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5423100m2
6Cắt khe ngangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8510m
G Hạng mục 7: Gia cố mái tuyến Cống Đồng Lấy
1Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6781m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2688100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3356100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3356100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6678100m3
6Đắp đất hoàn thiện K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9342100m3
7Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,5646m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,556510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,556510m³/1km
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,6100m
11Đá dăm đệm chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,54m3
12Bê tông chân khay M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,6m3
13Ván khuôn chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,384100m2
14Đá hộc xây VXM M75 gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,86m3
H Hạng mục 8: Cống Đồng Lấy
1Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,66m3
2Bê tông móng, sân cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,65m3
3Bê tông thanh chống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m3
4Ván khuôn móng, sân cống, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0045100m2
5Bê tông tường cánh, tường thân M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,65m3
6Ván khuôn tường cánh, tường thânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1471100m2
7Bê tông mũ mố M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,76m3
8Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2279tấn
9Cốt thép mũ mố ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0474tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1688100m2
11Bê tông phủ bản mặt cống M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
12Cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1987tấn
13Bê tông tấm bản + khớp nối M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,46m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4404tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4306tấn
16Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6195100m2
17Vữa đệm bản M100 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
19Bê tông gờ chắn bánh M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
20Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3631tấn
21Ván khuôn gờ lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2781100m2
22Đắp đất bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,45100m3
23Thanh lý bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315100m3
24Đào đất thi công + đào cải mương bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8161m3
25Đào đất thi công + đào cải mương bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,055100m3
26Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1632100m3
27Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1632100m3/1km
28San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0816100m3
29Đắp đất hoàn thiện K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5952100m3
30Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt293,2576m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,325810m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,325810m³/1km
33Thanh lý cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,99m3
34Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1299100m3
35Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1299100m3/1km
36San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,065100m3
37Đá hộc xếp khanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,17m3
38Vét bùn + hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7484100m3
39Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7484100m3
40Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7484100m3/1km
41San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3742100m3
42Đắp nền đường K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1935100m3
43Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt247,8655m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,786610m³/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,786610m³/1km
46Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500; L=1m (khấu hao 50% + tháo dỡ tính 60% lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71 đoạn ống
47Thanh thải đường công vụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5355100m3
48Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5355100m3
49Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5355100m3/1km
50San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7678100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1818E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc cầm tay Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->