Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500.000.000 (một tỷ năm trăm triệu đồng), ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:18:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,072,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1818E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.176.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường liên thôn từ thôn Yên Bình đến thôn Phú Hưng xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500.000.000 (một tỷ năm trăm triệu đồng), ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường tuyến Cống Đá | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3105 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,406 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0271 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn + hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9939 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4095 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,002 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2491 | 100m2 |
| 10 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.243,226 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,3226 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+0,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,3226 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9939 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9939 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4252 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7096 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường tuyến Cống Đá | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 1cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3144 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3144 | 100m2 |
| 4 | BTXM mặt đường M250 dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7376 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe ngang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,35 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Giá cố mái tuyến Cống Đá | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,815 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3631 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6816 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9534 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,7342 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7734 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+0,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,7734 | 10m³/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,3 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4124 | 100m2 |
| 14 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,24 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cống Đá | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,6 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, sân cống, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6488 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường thân M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh, tường thân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,203 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1469 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1054 | 100m2 |
| 11 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 12 | Cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1049 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản + khớp nối M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1499 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4889 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 17 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,05 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 20 | Thanh lý bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 21 | Đào đất thi công + đào cải mương bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,816 | 1m3 |
| 22 | Đào đất thi công + đào cải mương bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1632 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1632 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0816 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2979 | 100m3 |
| 27 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,6627 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6663 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+0,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6663 | 10m³/1km |
| 30 | Thanh lý cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,96 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0996 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0996 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0498 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,65 | 100m |
| 35 | Vét bùn + hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5213 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5213 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5213 | 100m3/1km |
| 38 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2607 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3824 | 100m3 |
| 40 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,2112 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6211 | 10m³/1km |
| 42 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500; L=1m (khấu hao 50% + tháo dỡ tính 60% lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 43 | Thanh thải đường công vụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9677 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9677 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1,3Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9677 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4839 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nền đường tuyến Cống Đồng Lấy | |||
| 1 | Đào cấp bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7805 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7183 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn + hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1406 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2355 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5715 | 100m2 |
| 6 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.156,6115 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,6612 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,6612 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1406 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1406 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7561 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7561 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4484 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Mặt đường tuyến Cống Đồng Lấy | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 8cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1913 | 100m2 |
| 2 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,06 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,06 | 100m2 |
| 4 | BTXM mặt đường M250 dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5423 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe ngang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,85 | 10m |
| G | Hạng mục 7: Gia cố mái tuyến Cống Đồng Lấy | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,678 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2688 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3356 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6678 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9342 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,5646 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5565 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,5565 | 10m³/1km |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,6 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,54 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,384 | 100m2 |
| 14 | Đá hộc xây VXM M75 gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,86 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Cống Đồng Lấy | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,65 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, sân cống, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường thân M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh, tường thân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1471 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2279 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0474 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1688 | 100m2 |
| 11 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 12 | Cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1987 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản + khớp nối M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,46 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4404 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4306 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6195 | 100m2 |
| 17 | Vữa đệm bản M100 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Bê tông gờ chắn bánh M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 20 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3631 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gờ lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2781 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Thanh lý bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 24 | Đào đất thi công + đào cải mương bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,816 | 1m3 |
| 25 | Đào đất thi công + đào cải mương bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1632 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1632 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0816 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5952 | 100m3 |
| 30 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 293,2576 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,3258 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,3258 | 10m³/1km |
| 33 | Thanh lý cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,99 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1299 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1299 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,17 | m3 |
| 38 | Vét bùn + hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7484 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7484 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,6Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7484 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3742 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1935 | 100m3 |
| 43 | Đất đắp K95 (mỏ Tượng Sơn, Nông Cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 247,8655 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km đường đất L6 +0,8Km đường nhựa L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,7866 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2,2Km đường nhựa L5+2,6Km đường 505 L5+2,6Km đường bê tông L5) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,7866 | 10m³/1km |
| 46 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500; L=1m (khấu hao 50% + tháo dỡ tính 60% lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 47 | Thanh thải đường công vụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5355 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5355 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2Km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5355 | 100m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7678 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1818E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.176.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 02 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc cầm tay | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi