Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường giao thông nội đồng, đập dâng, trạm bơm, hế thống tưới, giếng khoan thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195697-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường giao thông nội đồng, đập dâng, trạm bơm, hế thống tưới, giếng khoan thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất
Số hiệu KHLCNT 20211195217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, kế hoạch vốn bố trí 3 năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 07:38:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,641,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 444,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối > 20,8 tỷ VND hoặc bằng 02 hợp đồng có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,7 tỷ VND.- Tương tư về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp: có các hạng mục hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III công trình thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên, có hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 20,8 tỷ VND, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần thủy lợi)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần giao thông)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công tác trắc đạc, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2.200W
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường giao thông nội đồng, đập dâng, trạm bơm, hế thống tưới, giếng khoan thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất
Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, kế hoạch vốn bố trí 3 năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn , địa chỉ: Số 105 đường Cống Lở, phường 15, quận Tân Bình , Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM; Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn Xây dựng Trường Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn, địa chỉ: 10 Nguyễn Hiến Lê, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. HCM; Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn Xây dựng Trường Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn , địa chỉ: Số 105 đường Cống Lở, phường 15, quận Tân Bình , Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem trong mục E-CDNT 10.1 trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 444.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1Đào nền đường bằng máy đào Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,88100m3
2Đào bóc móng nền đường bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế16,45100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế16,45100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế16,45100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế22,7100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế6,85100m3
7Làm mặt đường đá dăm , chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cmPhù hợp với hồ sơ thiết kế70,47100m2
8Cung cấp đất đắpPhù hợp với hồ sơ thiết kế2.745,67m3
9Rải nilon lótPhù hợp với hồ sơ thiết kế73,84100m2
10Bê tông mặt đường dày Phù hợp với hồ sơ thiết kế1.268,39m3
11Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế8,52100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tảiPhù hợp với hồ sơ thiết kế268,56m2
13Bê tông móng BPhù hợp với hồ sơ thiết kế16,48m3
14Bê tông tường đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế4,41m3
15Bê tông ống cống đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế4,53m3
16Bê tông lót móng đá 4x6, M150Phù hợp với hồ sơ thiết kế10,47m3
17Xây gạch , vữa XM mác 75Phù hợp với hồ sơ thiết kế1m3
18Ván khuôn móngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,32100m2
19Ván khuôn tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,34100m2
20Ván khuôn ống cốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,6100m2
21Quét nhựa bitum và dán bao tảiPhù hợp với hồ sơ thiết kế5,98m2
22SXLD cốt thép móng d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,2tấn
23SXLD cốt thép móng d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,45tấn
24SXLD cốt thép tường, hố ga d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,07tấn
25SXLD cốt thép tường, hố ga d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,18tấn
26SXLD cốt thép ống cống d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,34tấn
27Đào móng, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế130,24m3
28Đắp đấtPhù hợp với hồ sơ thiết kế183,98m3
29Làm cọc tiêu bê tông cốt thépPhù hợp với hồ sơ thiết kế10cái
30Đào bóc móng nền đường bằng máy đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế43,96100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế43,96100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế43,96100m3
33Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế74,44100m3
34Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế9,92100m3
35Làm mặt đường đá dăm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cmPhù hợp với hồ sơ thiết kế109,38100m2
36Cung cấp đất đắpPhù hợp với hồ sơ thiết kế8.482,97m3
37Rải nilon lótPhù hợp với hồ sơ thiết kế138,75100m2
38Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Phù hợp với hồ sơ thiết kế1.968,75m3
39Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế13,25100m2
40Quét nhựa bitum và dán bao tảiPhù hợp với hồ sơ thiết kế442,68m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Phù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
B NHÀ TRẠM BƠM KẾT HỢP NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng chiều rộng Phù hợp với hồ sơ thiết kế0,71100m3
2Đào móng băng, rộng Phù hợp với hồ sơ thiết kế16,97m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế0,74100m3
4Bê tông lót móng rộng Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,58m3
5Bê tông móng rộng Phù hợp với hồ sơ thiết kế18,02m3
6Bê tông móng rộng Phù hợp với hồ sơ thiết kế13,49m3
7Bê tông cột đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,6m3
8Bê tông dầm đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế7,71m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế13,56m3
10Ván khuôn móngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,26100m2
11Ván khuôn cộtPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,32100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,67100m2
13Ván khuôn sàn máiPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,39100m2
14Xây tường thẳng gạch 19x19x39, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế26m3
15Xây tường thẳng gạch 10x20x40, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế9,89m3
16Vữa xi măng M75 chống thấm, dày 3,0 cmPhù hợp với hồ sơ thiết kế135,56m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế364,8m2
18Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế417,68m2
19Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế721,84m2
20Sơn tường ngoài nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế160m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàPhù hợp với hồ sơ thiết kế721,84m2
22Láng nền sàn, dày 3,0 cm, M100Phù hợp với hồ sơ thiết kế60,34m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế24,64m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4,8m2
25Cửa lùa, kéo nhômPhù hợp với hồ sơ thiết kế3,96m2
26Cửa đi sắt, kiếngPhù hợp với hồ sơ thiết kế5,2m2
27Cửa sắt - kínhPhù hợp với hồ sơ thiết kế16,34m2
28Thi công trần bằng tấm nhựaPhù hợp với hồ sơ thiết kế29,44m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với hồ sơ thiết kế25,5m2
30SXLD cốt thép móng d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,15tấn
31SXLD cốt thép cột d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,08tấn
32SXLD cốt thép cột d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,4tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,3tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,11tấn
35SXLD cốt thép sàn mái d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,79tấn
36SXLD cốt thép bệ máy d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,01tấn
37SXLD cốt thép bệ máy d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,02tấn
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chìPhù hợp với hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhù hợp với hồ sơ thiết kế5bộ
43Lắp đặt đèn led 40w sát trần có chụpPhù hợp với hồ sơ thiết kế2bộ
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Phù hợp với hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt MCB 2P-C/63APhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
46Lắp đặt tủ điện âm 12 LINES + phụ kiệnPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
47Box nối âm tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế1t bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Phù hợp với hồ sơ thiết kế100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2Phù hợp với hồ sơ thiết kế40m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d Phù hợp với hồ sơ thiết kế60m
51Phụ kiên + co đầu nối + vật tư phụ phần điệnPhù hợp với hồ sơ thiết kế1t bộ
52Lắp đặt ống nhựa d=90mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,27100m
53Lắp đặt cút nhựa d =90mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế11cái
54Lắp đặt ống nhựa d=110mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,12100m
55Lắp đặt cút nhựa d =110mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt ống nhựa, đk=27mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa, đk=32mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,16100m
58Lắp đặt cút nhựa d32mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế5cái
59Lắp đặt tê nhựa d32mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp đặt tê nhựa PVC, d32/27Phù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt van ren, d32mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
66Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt gương soiPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt giá treoPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Phù hợp với hồ sơ thiết kế1bể
74Bể tự hoạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
75Khoan giếng D90, sâu 20mPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
76Cung cấp lắp đặt máy bơm Q=5M3/h,H=35m (Máy bơm hỏa tiễn)Phù hợp với hồ sơ thiết kế1Cái
77Đào móng cột, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế22,28m3
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Phù hợp với hồ sơ thiết kế4,61100m3
79Cung cấp đất để đắpPhù hợp với hồ sơ thiết kế486,66m3
80Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,66m3
81Bê tông móng, đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế0,95m3
82Bê tông cột, đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế4,54m3
83Ván khuôn trụ bê tôngPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,28100m2
84SXLD cốt thép móng, cột, d≤10 mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,67tấn
85Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM M100Phù hợp với hồ sơ thiết kế22,96m3
86Vữa XM lót M100 dày 2,0 cmPhù hợp với hồ sơ thiết kế58,2m2
87Sản xuất hàng rào lưới thépPhù hợp với hồ sơ thiết kế344,4m2
88Cung cấp cổng sắtPhù hợp với hồ sơ thiết kế11m2
89Lắp dựng cổng nhà quản lýPhù hợp với hồ sơ thiết kế11m2
90Lắp đặt ống hút thép máy bơm d150mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,27100m
91Lắp đặt ống đẩy thép máy bơm d125mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,09100m
92Thử áp lực đường ống thép d125mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,09100m
93Thử áp lực đường ống thép d150mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,27100m
94Lắp đặt côn nhựa d=125mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế6cái
95Lắp đặt côn nhựa d=89mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp bích thép, d=100mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cặp bích
97Lắp đặt van 1 chiềuPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt van giảm ápPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt ống HDPE d400Phù hợp với hồ sơ thiết kế0,04100m
100Lắp đặt co 90 độ, HDPE d400Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt mặt bích d400Phù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
102Quạt treo tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
103Bàn, ghế làm việc, ăn cơmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
104Tivi 32 inchPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
105Giường ngủ kích thước (1,6x2,0)mPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
106Giường ngủ kích thước (1,2x2,0)mPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
107Bếp ga trọn bộPhù hợp với hồ sơ thiết kế1bộ
C ĐẬP DÂNG, TRẠM BƠM GIẾNG
1Bê tông móng đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế233,4m3
2Bê tông tường đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế30,89m3
3Bê tông mái đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế98,27m3
4Bê tông cột đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế2,97m3
5Bê tông dầm đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,74m3
6Bê tông sàn, đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế4,62m3
7Bê tông lót móng đá 1x2, M150Phù hợp với hồ sơ thiết kế44,84m3
8Bê tông cầu thang đá 1x2, M150Phù hợp với hồ sơ thiết kế0,79m3
9Bê tông lót đá 4x6, M150Phù hợp với hồ sơ thiết kế32,01m3
10Ván khuôn thép móngPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,25100m2
11Ván khuôn tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,54100m2
12Ván khuôn sàn, máiPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,6100m2
13Ván khuôn cộtPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,59100m2
14Ván khuôn dầmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,22100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tảiPhù hợp với hồ sơ thiết kế77,97m2
16Làm và thả rọ đá 2x1x0,3mPhù hợp với hồ sơ thiết kế65rọ
17Lắp đặt ống nhựa d 32mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1100m
18Rải vải địa kỹ thuậtPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,65100m2
19Gia công thang sắtPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,29tấn
20Lắp thang sắtPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,29tấn
21Sản xuất cửa lưới thépPhù hợp với hồ sơ thiết kế13,21m2
22Sản xuất khung chắn rácPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,04tấn
23Lắp đặt khung chắn rácPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,04tấn
24SXLD cốt thép móng d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2,55tấn
25SXLD cốt thép móng d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế10,23tấn
26SXLD cốt thép tường d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,55tấn
27SXLD cốt thép tường d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2,29tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,97tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,17tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,09tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤18mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,37tấn
32SXLD cốt thép sàn mái d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,25tấn
33SXLD cốt thép mái d≤10mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế3,51tấn
34Khoan lỗ f42mm đế cắm néo ankePhù hợp với hồ sơ thiết kế0,72100m
35Sản xuất, lắp đặt thép néo anke và bơm vữaPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,23tấn
36Sản xuất cửa van phẳngPhù hợp với hồ sơ thiết kế7,46tấn
37Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suPhù hợp với hồ sơ thiết kế30m
38Cao su tấmPhù hợp với hồ sơ thiết kế19,2m
39Lắp đặt cửa van phẳngPhù hợp với hồ sơ thiết kế7,46tấn
40Sơn sắt thép 3 lớpPhù hợp với hồ sơ thiết kế202,56m2
41Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,7100m3
42Đào đất bằng máy đào Phù hợp với hồ sơ thiết kế5,84100m3
43Đào thủ công, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế431,3m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Phù hợp với hồ sơ thiết kế35,99100m3
45Đắp đê quâyPhù hợp với hồ sơ thiết kế9,15100m3
46Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T, K=0,90Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,81100m3
47Đào bỏ đê quâyPhù hợp với hồ sơ thiết kế10,42100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 300m, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế10,42100m3
49Cung cấp đất đắpPhù hợp với hồ sơ thiết kế3.610,15m3
50Lắp đặt ống bê tông d=100mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế14đoạn ống
51Khoan giếng độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIIPhù hợp với hồ sơ thiết kế21m khoan
52Khoan giếng sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VIPhù hợp với hồ sơ thiết kế189m khoan
53Lắp đặt kết cấu giếng, d = 140mm (ống chống)Phù hợp với hồ sơ thiết kế107,1m
54Lắp đặt kết cấu giếng, d = 140mm (ống lọc)Phù hợp với hồ sơ thiết kế103,5m
55Bơm vữa xi măngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,66m3
56Sỏi lọcPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,87m3
57Lắp đặt ống nhựa HDPE d=63mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2100m
58Lắp đặt van ren 1 chiều, d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt van ren 2 chiều, d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt van xả khí, d=21mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d60mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-6kg/cm2Phù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=50x50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt cút thép d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế12cái
66Lắp đặt đoạn nối thép tráng kẽm BU, d60mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt nối nhựa HDPE d=90mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
68Lắp đặt đoạn nối thép tráng kẽm, d60mm, L = 0.6mPhù hợp với hồ sơ thiết kế12cái
69Lắp đặt co thép tráng kẽm d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế24cái
71Đai kẹp ống thépPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
72Hàn nối bích nhựa HDPE, d110mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4bộ
73Lắp bích thép rỗng, d=50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế6cặp bích
74Lắp bích thép rỗng, d=150mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cặp bích
75Lắp bích thép rỗng, d=150x50mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2cặp bích
76Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=80mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=21mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
78Lắp đặt cà rá giảm thép tráng kẽm d=21mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
79Kéo thả cáp treo bơm inox 304 bọc nhựa D8mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế220m
80Ốc xiết cáp inox 304 D8mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế16cái
81Bu lông M16x80Phù hợp với hồ sơ thiết kế16cái
82Tắc kê inox M16x100Phù hợp với hồ sơ thiết kế4bộ
83Bê tông hố ga, đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế2,5m3
84Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Phù hợp với hồ sơ thiết kế0,6m3
85SXLD cốt thép móng, d≤10 mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,47tấn
86Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75Phù hợp với hồ sơ thiết kế2,82m3
87Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phù hợp với hồ sơ thiết kế13,68m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phù hợp với hồ sơ thiết kế20,8m2
89Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM M100Phù hợp với hồ sơ thiết kế3,36m2
90Gia công nắp hố gaPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,77tấn
91Lắp đặt cột và biển báo bảng tên đườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
92Đào móng, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế5,18m3
93Đắp đất thủ côngPhù hợp với hồ sơ thiết kế1,36m3
94Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế13,73100m3
95Đào bóc móng, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế21,41m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,21100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,21100m3
98Đắp cát móng đường ốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế332,22m3
99Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế10,35100m3
100Lắp đặt ống nhựa HDPE 400mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2,63100m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE d 350mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế7,05100m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE d 320mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế3,34100m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE d 280mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2,45100m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE d 250mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế9,06100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, d=400mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2,63100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, d=355mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế7,05100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, d=315mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế3,34100m
108Thử áp lực đường ống nhựa, d=280mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế2,45100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế9,06100m
110Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế32,79100m3
111Đào bóc móng, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế54,75m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,55100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp IPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,55100m3
114Đắp cát móng đường ốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế672m3
115Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Phù hợp với hồ sơ thiết kế24,92100m3
116Lắp đặt ống nhựa HDPE d 180mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế84100m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE d 200mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4,9100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, d=180mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế84100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, d=200mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế4,9100m
120Lắp đặt co 90 nhựa HPDE d 400mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D400-180Phù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D355-180Phù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
123Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D315-180Phù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D280-180Phù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
125Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D280-200Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
126Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D250-180Phù hợp với hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D250-200Phù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt ba chạc 90o D180Phù hợp với hồ sơ thiết kế90cái
129Lắp đặt ba chạc 90o D355Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt ba chạc 60o D355Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt nối gốc HDPE 90o D400Phù hợp với hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D355Phù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
133Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D315Phù hợp với hồ sơ thiết kế3cái
134Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D280Phù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
135Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D250Phù hợp với hồ sơ thiết kế16cái
136Lắp đặt nối gốc HDPE 90o D250Phù hợp với hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D400-355Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D355-200Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D355-315Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D315-280Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
141Lắp đặt đầu nối bằng bích D180Phù hợp với hồ sơ thiết kế222cái
142Lắp đặt đầu nối bằng bích D200Phù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
143Lắp đặt đầu nối bằng bích D400Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt vòng đai thép D180Phù hợp với hồ sơ thiết kế222cái
145Lắp đặt vòng đai thép D200Phù hợp với hồ sơ thiết kế8cái
146Lắp đặt vòng đai thép D400Phù hợp với hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp bích thép, d=180mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế7cặp bích
148Lắp đặt van gang cổng ty chìm tay quay DN150Phù hợp với hồ sơ thiết kế104cái
149Lắp đặt van gang cổng ty chìm tay quay DN200Phù hợp với hồ sơ thiết kế4cái
150Bê tông móng, đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế1,26m3
151Bê tông tường, đá 1x2, M200Phù hợp với hồ sơ thiết kế3,08m3
152Ván khuôn tườngPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,42100m2
153Đào móng, đất cấp IIPhù hợp với hồ sơ thiết kế10,78m3
154Đắp đấtPhù hợp với hồ sơ thiết kế8,82m3
155Van khóa lấy nướcPhù hợp với hồ sơ thiết kế14bộ
156Lắp đặt ống nhựa d =40mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế0,03100m
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bơm 150x125FS4LA, động cơ 55KW, n=1450v/pPhù hợp với hồ sơ thiết kế3Máy
2Tủ điện biến tần điều khiển hoạt động máy bơmPhù hợp với hồ sơ thiết kế1Tủ
3Bơm mồi BCK 220-680, động cơ 11KW, n=1450v/pPhù hợp với hồ sơ thiết kế1Máy
4Hệ thống vật tư bơm mồiPhù hợp với hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
5Dây cáp điện điều khiển bơm mồi. Cáp 3x10, bao gồm đầu cosPhù hợp với hồ sơ thiết kế15Mét
6Dây cáp điện điều khiển bơm, từ tủ đến động cơ Cáp 3x16, bao gồm đầu cosPhù hợp với hồ sơ thiết kế60Mét
7Van chặn VC350, vật liệu bằng Gang và thép CacbonPhù hợp với hồ sơ thiết kế2Cái
8Van một chiều V1L350, vật liệu bằng Gang và thép CacbonPhù hợp với hồ sơ thiết kế2Cái
9Ống thép hàn chìm (D150x1000x5)mm, 2 đầu bíchx14mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế23,5Ống
10Ống thép hàn chìm (D125x1000x5)mm, 2 đầu bíchx14mmPhù hợp với hồ sơ thiết kế8,5Ống
11Co D150, 2 đầu bích x14mm, các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế6Cái
12Co D125, 2 đầu bích x14mm, các loạiPhù hợp với hồ sơ thiết kế2Cái
13Đai ống và bu long (100x5x1200)mm neo đai ốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế18Bộ
14Bu long + đai ốc M20x60 cho toàn bộ đường ốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế450Bộ
15Zoăng cao su D350mm cho toàn bộ đường ốngPhù hợp với hồ sơ thiết kế36Cái
16Máy đóng mở V5 (chạy điện động cơ 2,2kW, kết hợp quay tay)Phù hợp với hồ sơ thiết kế6bộ
17Ty van D60Phù hợp với hồ sơ thiết kế48m
18Tủ điện điều khiển (từ tủ đến máy)Phù hợp với hồ sơ thiết kế1tủ
19Máy bơm và thiết bị vận hành giếng khoanPhù hợp với hồ sơ thiết kế4bộ
20Thiết bị quan trắc, giám sát tài nguyên nướcPhù hợp với hồ sơ thiết kế1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối > 20,8 tỷ VND hoặc bằng 02 hợp đồng có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,7 tỷ VND.- Tương tư về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp: có các hạng mục hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III công trình thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên, có hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 20,8 tỷ VND, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần thủy lợi) 2 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần giao thông) 2 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.32
5 Phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công tác trắc đạc, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu..32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.32
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,7m32
2 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 10T2
3 Máy ủi Công suất ≥ 108CV2
4 Máy san Công suất ≥ 108CV1
5 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T3
6 Xe lu rung Tải trọng ≥ 16T2
7 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu Tải trọng ≥ 25T1
8 Xe tưới nước Dung tích bồn ≥ 0,5m31
9 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2.200W3
10 Đầm cóc Công suất ≥ 1,5KW2
11 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW3
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kw3
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
14 Máy phát điện Công suất ≥ 100 KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->