Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành; Nguồn thu tiền sử dụng đất; Nguồn tăng thu tiết kiệm chi. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:15:00 đến ngày 2021-12-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,857,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục San nền và đường dây 0,4kV trở lên) có giá trị ≥ 900.000.000 đồng. Hoặc có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình (trong đó có hạng mục san nền và hạng mục xây dựng khác) và 01 hợp đồng xây dựng đường dây 0,4kV được tính là 01 hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 450.000.000 đồng. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có); -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghiệp hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghiệp hoặc dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa thủy lực gắn vào máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo khu xử lý rác thải huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành; Nguồn thu tiền sử dụng đất; Nguồn tăng thu tiết kiệm chi. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | 3,3618 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV | 12,5058 | 100m3 | |
| B | NHÀ XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | 92,416 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái nhựa | 162,089 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,5613 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 2,8466 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 36,736 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 2,7434 | m3 | |
| C | PHẦN MÓNG - NHÀ XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 15,48 | m3 | |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0729 | tấn | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,475 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,6696 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 8,559 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | 0,2406 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0689 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3444 | tấn | |
| 9 | Bulông neo móng M24 dài 1m | 18 | bộ | |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 3,609 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,8445 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,744 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,1447 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo bản mã | 3,039 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,66 | m2 | |
| 16 | Bu lông M16 | 72 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | 3,039 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 1,2139 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,584 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2139 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 4,101 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc, úp sườn | 28,4 | md | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 49,0896 | m3 | |
| D | HỐ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 23,5805 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,225 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,625 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bể chứa, vữa XM mác 100 | 3,967 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng tường bể chứa | 0,3318 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép giằng tường bể chứa, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0229 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng tường bể chứa, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0053 | tấn | |
| 8 | Bê tông giằng tường bể chứa, đá 1x2, mác 200 | 0,2834 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 18 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm tường bể chứa | 18 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh rãnh thoát nước + bể | 5 | công | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | 9,0484 | m3 | |
| 14 | Giếng khoan | 100 | giếng | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 4 | 100m | |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 88,2938 | m3 | |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MV1-7.5 | 45 | Móng | |
| 2 | Cột bê tông H7,5B | 45 | Cột | |
| 3 | Cổ dề CDV-2 | 45 | Bộ | |
| 4 | Cổ dề CDT-121 | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa RLL | 2 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al 4x50 (5%độ võng) | 2.078 | m | |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 | 24 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp KT 4x50-95 | 34 | Bộ | |
| 9 | Ống nối nhôm A50 | 4 | Bộ | |
| 10 | Bịt đầu cáp | 4 | Bộ | |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục San nền và đường dây 0,4kV trở lên) có giá trị ≥ 900.000.000 đồng. Hoặc có 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình (trong đó có hạng mục san nền và hạng mục xây dựng khác) và 01 hợp đồng xây dựng đường dây 0,4kV được tính là 01 hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 450.000.000 đồng. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng (nếu có); -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghiệp hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghiệp hoặc dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.(Tổng số năm kinh nghiệm: được xác định từ thời điểm được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được xác định trên cơ sở tài liệu xác nhận về việc thực hiện công trình tính từ ngày thực hiện hợp đồng đầu tiên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Búa thủy lực gắn vào máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe cẩu tự hành | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi