Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200349-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211112239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:06:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,057,549,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 3 - 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
San tải, giảm bán kính cấp điện các TBA phân phối và cải tạo lưới điện hạ áp để nâng cao độ ổn định cung cấp điện khu vực Mường Ảng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Nhà thầu phải nộp 1 bản E-HSDT gốc và 02 bản chụp trong thời hạn 03 ngày sau khi mở thầu về địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Chống sét van - 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ 3f
C Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Dây đồng bọc M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
2Đầu cốt đồng Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
3Giáp buộc đầu sứ composite định hình 70-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110cái
4Mốc sứ báo hiệu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
5Ống HPDE luồn cáp HDPE-160/125Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52m
6Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88Bộ
7Cột BLTL PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25Cột
8Cột BLTL PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
9Cột BLTL PC.I-14-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
10Cột BLTL PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
11Cột BLTL PC.I-14-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
12Cột BLTL PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
13Cột BLTL PC.I-18-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
14Cột BLTL PC.I-18-190-12 (M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
15Cột BLTL PC.I-18-190-13 (M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Cột
16Cột BLTL PC.I-20-190-11(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
17Cột BLTL PC.I-20-190-13(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
18Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
19Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
20Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Bộ
21Xà đỡ góc 3 pha tam giác lệch 2 tầng 35kV XÐG35-5LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
22Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Bộ
23Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
24Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
25Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
26Xà néo đúp 3 pha tam giác lệch 2 tầng 22kV cột dọc tuyến XNÐ35-5DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
27Xà néo đúp 3 pha tam giác lệch 2 tầng 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-5NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
28Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-1DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
29Xà néo đơn 3 pha tam giác XN35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
30Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
31Xà rẽ 3 pha XR-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
32Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XSV-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
33Giá đỡ cáp ngầm GĐC-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
34Xà 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
35Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
36Giằng cột kép GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
37Giằng cột kép GC-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
38Giằng cột kép GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
39Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
40Gằng cột đúp GC-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
41Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
D Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây dẫn ACSR70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9.924m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE4,3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4.665m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75m
4Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V217Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V199Chuỗi
6Đầu cáp đồng 35kV ĐC-O-3x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
E Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Tiếp Ðất RC-4 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58Vị trí
2Tiếp Ðất RC-8 - Theo định mức TT12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Vị trí
3Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Móng
4Móng cột đơn MT3-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
5Móng cột đơn MT5-18ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Móng
6Móng cột đơn MT5-20ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
7Móng cột đơn MT5-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
8Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Móng
9Móng cột kép MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Móng
10Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
11Móng cột kép MTK-18ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
12Móng cột kép MTK-20ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
13Đào đắp Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch Block HC-1VHG-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46m
F Phần thu hồi
1Thu hồi cột li tâm LT12-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cột
2Thu hồi cột li tâm LT16-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
3Thu hồi xà rẽ XR-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Thu hồi xà đỡ XĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
5Thu hồi xà néo hình II XNII-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
6Thu hồi ghế thao tác GTT-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Thu hồi xà néo XN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ trrung gian XTG-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
9Thu hồi xà đỡ TU XTU-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Thu hồi xà đỡ RE XRE-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Thu hồi xà đỡ góc XĐG-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Thu hồi xà đón dây đầu trạm XDN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Thu hồi xà đỡ SI XSI-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Thu hồi Giá đỡ máy BA GĐM-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
15Thu hồi thang sắt TS-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
16Thu hồi xà xà néo đúp XNĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
17Thu hồi dây néo DN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19bộ
18Thu hồi cầu dao CD-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
19Thu hồi recloser Re-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
20Thu hồi TU TU-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1quả
21Thu hồi sứ đứng SĐ-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51quả
22Thu hồi chuỗi néo CN-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V79bộ
23Thu hồi dây AC70/11 AC70-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.958m
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
H Phần thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
5Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ 3f
6Tủ điện 400V-75ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
7Tủ điện 400V-125ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
8Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Tủ
9Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
10Công tơ điện tử 3 pha đo xaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
I Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
9Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V99Cái
10Giáp buộc đầu sứ composite định hình 35-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64cái
11Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22Cái
12Cột BTLT PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
13Cột BLTL PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
14Cột BLTL PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
15Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
16Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
17Xà lắp SI và chống sét van XSI-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
18Xà lắp SI và chống sét van XSI-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
23Giá đỡ máy biến áp GĐM-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
24Giá đỡ máy biến áp GĐM-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐM2-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
26Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
27Ghế cách điện GCĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-18&20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
29Thang săt TS-12 & 14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
30Thang săt TS-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
31Thang săt TS-18 &20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
32Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
33Giá đỡ tủ XĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
34Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44Bộ
35Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
36Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
37Xà phụ 3 pha XPL-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
38Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
39Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
40Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
41Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
42Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
J Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3 -35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V495m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V152m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 - 0,6kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ 3 pha
7Sứ đứng gốm 35kV và ty sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V111Quả
8Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21chuỗi
9Kẹp cáp nhôm dây trần 3 bu lông CC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42Cái
10Ghíp đấu IPC25-150 dùng cho dây bọc TTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Cái
K Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
2Móng cột MT5-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột MT5-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
4Hệ thống tiếp địa trạm TĐTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Vị trí
L Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA tận dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
2Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA tận dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
3Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện 400V-400ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
4Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện 600V-600ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
5Tháo hạ lắp đặt lại chống sét tận dụng ZnO-35-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
6Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO-35-TDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-7,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cột
2Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V219cột
3Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cột
4Sứ đứng A30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Quả
5Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47Bộ
6Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V579Bộ
7Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
8Đầu cốt ép dây đồng nhôm C-A 95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28Cái
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80cái
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84cái
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cái
13Đai thép không gỉ và KĐ ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V492Bộ
14Đai thép không gỉ và KĐ ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V274Bộ
15Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNT-4bCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
O Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.566m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4.235m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.576m
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.005m
P Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12hộp
2Lắp trả lại hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12hộp
3Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19hộp
4Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19hộp
5Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40hộp
6Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40hộp
7Tháo hạ hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hộp
8Lắp trả lại hòm công tơ H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hộp
9Tháo hạ hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12hộp
10Lắp trả lại hòm công tơ HPDCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12hộp
11Tháo hạ hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hộp
12Lắp trả lại hòm công tơ H3FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hộp
13Hòm công tơ đấu trả lại H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Hộp
14Hòm công tơ đấu trả lại H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Hộp
15Hòm công tơ đấu trả lại H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Hộp
16Hòm công tơ đấu trả lại H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Hộp
17Hòm công tơ đấu trả lại H3FaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Hộp
Q Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23móng
5Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41móng
6Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V49Vị trí
R Phần thu hồi
1Thu hồi cột H5,5m H5,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
2Thu hồi cột H6,5m H6,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cột
3Thu hồi cột LT7,5m LT7,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
4Thu hồi cột H7,5m H7,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29cột
5Thu hồi xà đỡ X1-2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39bộ
6Thu hồi xà đỡ X1-4-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Thu hồi xà néo X2-4-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Thu hồi xà néo X2-2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44bộ
9Thu hồi khóa néo KH-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50bộ
10Thu hồi dây AV50 AV50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6.020m
11Thu hồi dây AV35 AV35-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V410m
12Thu hồi sứ A20 A20-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8quả
13Thu hồi dây Alus4x50 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào) Alus4x50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V216m
14Thu hồi dây Alus4x70 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào) Alus4x70-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V119m
15Thu hồi dây Alus4x95 (nứt vỡ, cũ nát cách điện ko đảm bào) Alus4x95-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.081m
S DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=3,5 tấn Chở vật tư1
2 Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn Cẩu vật tư1
3 Máy phát điện 3 - 5kVA Phát điện2
4 Máy hàn điện Hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->