Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167550-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211167530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 19:54:00 đến ngày 2021-12-06 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,933,142,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng thêm 12 phòng học và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Nguyễn Thị Sáu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đông Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC (03 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,056100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,048100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-4,543100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,813100m3
5Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà-nt-88,87m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-24,355m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-3,645m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-30,862m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,72m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-122,01m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-8,235m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-33,744m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-14,777m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-45,242m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-24,42m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-22,428m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,781m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-110,273m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,821m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,214100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,965100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,594100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,584100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-8,007100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,168100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-12,561100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,809100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,321tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-5,484tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-4,043tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,333tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,182tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,674tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-9,433tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,39tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,602tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,802tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-8,418tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-16,236tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,198tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,908tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,043tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-2,037tấn
44Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100-nt-7,992m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-2,668m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-7,214m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,872m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-9,44m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-8,38m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-15,364m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-6,845m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-3,396m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-156,551m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-73,635m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-37,16m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-12,014m3
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2-nt-231,78m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2-nt-275,002m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2-nt-618,3m2
60Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí-nt-33,285m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-114,8m
62Lát đá mặt bệ các loại-nt-8,175m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-638,917m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-391,15m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-379,44m2
66Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.041,5m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-584,167m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-800,7m2
69Trát trần, vữa XM mác 75-nt-1.141,48m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-1.041,5m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài-nt-638,917m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-2.905,787m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-638,917m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.947,287m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75-nt-502,215m2
76Quét nước xi măng 2 nước-nt-502,215m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-575,815m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-991,12m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm-nt-112,31m2
80Lát đá bậc tam cấp-nt-23,085m2
81Lát đá bậc cầu thang-nt-123,392m2
82Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30-nt-8,54m2
83Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm hoa sắt)-nt-161,789m2
84Cung cấp kính trong dày 5 ly-nt-216,6m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly-nt-20,25m2
86Cung cấp cửa sổ khung sắt-nt-116,76m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-398,799m2
88Khóa cửa-nt-39bộ
89Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly-nt-28,12m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-28,12m2
91Cung cấp lan can inox 304-nt-9,728m2
92Lắp dựng lan can inox-nt-9,728m2
93Cung cấp lam nhôm che nắng-nt-54,72m2
94Lắp dựng lam nhôm che nắng-nt-54,72m2
95CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …)-nt-1t.bộ
96Cung cấp lan can bảo vệ inox-nt-9,76m2
97Cung cấp lan can inox cầu thang-nt-48,566m2
98Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D60-nt-44,86m
99Lắp dựng lan can inox-nt-58,326m2
100CCLD vách compact chống ẩm-nt-101,43m2
101CCLD chậu tiểu inox-nt-5md
102Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D50-nt-5,77m
103Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép-nt-5,58tấn
104Lắp dựng xà gồ thép-nt-5,58tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-753,209m2
106Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-4,754100m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-114,62m2
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-12,21100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-3,866100m2
110Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250-nt-2hộp
111Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250-nt-1hộp
112Lắp đặt hộp box âm tường 100x100-nt-35hộp
113Lắp đặt hộp nối 150x150-nt-50hộp
114Lắp đặt tủ điện âm 6 module-nt-18hộp
115Lắp đặt MCB 3P-100A-35KA-nt-1cái
116Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA-nt-3cái
117Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA-nt-15cái
118Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA-nt-42cái
119Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15W-nt-22bộ
120Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 24W áp trần-nt-27bộ
121Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x18W - Máng mỏng gắn áp trần-nt-78bộ
122Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W-nt-51cái
123Cung cấp hộp số điều tốc-nt-51cái
124Lắp đặt quạt treo tường 60W-nt-12cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)-nt-30cái
126Lắp đặt mặt công tắc đơn-nt-12cái
127Lắp đặt mặt công tắc đôi-nt-12cái
128Lắp đặt công tắc ba-nt-12cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-64cái
130Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mm-nt-58hộp
131Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2-nt-600m
132Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2-nt-1.400m
133Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2-nt-250m
134Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 6,0mm2-nt-80m
135Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2-nt-80m
136Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20-nt-2.000m
137Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25-nt-400m
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-25bộ
139Lắp đặt kệ kính-nt-25cái
140Lắp đặt gương soi-nt-25cái
141Lắp đặt bộ xả cảm biến-nt-25bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-25bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-10bộ
144Lắp đặt bồn nước inox 2m3-nt-1bể
145Chân đế-nt-1bộ
146Van phao điện-nt-1bộ
147Van phao cơ D42-nt-1bộ
148Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm-nt-0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-nt-1100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-nt-0,58100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-nt-0,72100m
152Lắp đặt co PPR D40mm-nt-8cái
153Lắp đặt co PPR D32mm-nt-12cái
154Lắp đặt co PPR D25mm-nt-20cái
155Lắp đặt co PPR D20mm-nt-96cái
156Lắp đặt co thu PPR D25/20mm-nt-53cái
157Lắp đặt co thu PPR D32/25mm-nt-8cái
158Lắp đặt tê PPR D32mm-nt-6cái
159Lắp đặt tê PPR D25mm-nt-22cái
160Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm-nt-53cái
161Dây cấp nước Inox 60cm-nt-25cái
162Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm-nt-1cái
163Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm-nt-3cái
164Lắp đặt co răng trong, PVC D42mm-nt-53cái
165Lắp đặt ống PVC D60mm-nt-1,2100m
166Lắp đặt ống PVC D90mm-nt-0,2100m
167Lắp đặt ống PVC D114mm-nt-0,5100m
168Lắp đặt co PVC D60mm-nt-56cái
169Lắp đặt co lơi PVC D60mm-nt-30cái
170Lắp đặt co lơi PVC D90mm-nt-8cái
171Lắp đặt co lơi PVC D114mm-nt-32cái
172Lắp đặt tê cong PVC D60/60mm-nt-18cái
173Lắp đặt tê cong PVC D114/114mm-nt-16cái
174Lắp đặt chữ Y PVC D60mm-nt-12cái
175Lắp đặt chữ Y PVC D114mm-nt-6cái
176Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mm-nt-4cái
177Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mm-nt-4cái
178Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm-nt-1cái
179Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm-nt-37cái
180Lắp đặt chậu xí bệt-nt-28bộ
181Lắp đặt hộp giấy-nt-28cái
182Lắp đặt vòi xịt-nt-28bộ
183Lắp đặt ống PVC D90mm-nt-3,75100m
184Lắp đặt co lơi PVC D90mm-nt-30cái
185Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm-nt-30cái
186Cùm Omega neo ống D90-nt-300cái
187Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,25100m3
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,8m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,8m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,998m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,609100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,152tấn
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,056m3
194Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,12m2
195Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoại-nt-1bộ
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,023100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,504100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-3,503m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300-nt-9,835m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,496m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,224m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,648m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,458m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,272100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,299100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,645100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,502100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,447100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,139tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,162tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,202tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,001tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,309m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-11,29m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-10,644m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-63,84m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-71,78m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-389,66m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-24m
26Ốp đá bóc mặt 100x200 màu xám đen-nt-14,895m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-5,61m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-139,22m2
29Bả bằng bột bả vào tường-nt-389,66m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-528,88m2
31Gia công hàng rào song sắt-nt-33,947m2
32Lắp dựng lan can sắt-nt-33,947m2
33SXLD cổng đẩy sắt (bao gồm đường ray, mô tơ, …)-nt-12m2
34SXLD cổng sắt-nt-2,58m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-14,58m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-48,527m2
37Đắp sơn hoàn thiện chữ bảng tên trường-nt-1bộ
38Đắp đầu cột rào thoáng, cột cổng-nt-6bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,052100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,387m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,15m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,688m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,672m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,864m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,336m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,326m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,032100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,137100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,067100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,092100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,209100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,05100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,189tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,039tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,192tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,034tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,187tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-4,236m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-0,41m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-11,1m
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-5,12m2
27Ốp gạch gốm 50x200-nt-10,68m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-7,488m2
29Trát trần, vữa XM mác 75-nt-20,9m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-17,69m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75-nt-22,29m2
32Bả bằng bột bả vào tường-nt-39,98m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-33,508m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-55,798m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-17,69m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,627m3
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-7,84m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75-nt-20,9m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-20,9m2
40Quét nước xi măng 2 nước-nt-20,9m2
41Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng, lambri dưới, kính trong dày 6 ly-nt-2,07m2
42Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 màu trắng, kính trong dày 6 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ)-nt-5,88m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-7,95m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1,96m2
45Khóa cửa-nt-1bộ
46Lắp đặt tủ điện âm 08 Module-nt-1hộp
47Lắp đặt MCB 2P-63A-6KV-nt-1cái
48Lắp đặt MCB 2P-32A-6KV-nt-1cái
49Lắp đặt MCB 1P-16A-6KV-nt-3cái
50Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W-nt-3bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo lồng sắt-nt-1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-2cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-3cái
54Lắp đặt dây đơn, cáp 0,6KV - CV 1,5mm2-nt-50m
55Lắp đặt dây đơn, cáp 0,6KV - CV 2,5mm2-nt-80m
56Lắp đặt ống luồn dây PVC D20-nt-180m
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-3hộp
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trồng cỏ lá gừngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m2
2Cung cấp đất màu trồng cỏ-nt-38,16m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông-nt-5100m2
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá-nt-2,5100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-25m3
6Lát gạch terazo 400x400x30-nt-250m2
E CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,03100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,107100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm-nt-0,8100m
5Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-nt-12cái
6Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mm-nt-1cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,006100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,084m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,057m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,005tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,007100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-0,141m3
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1,768m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-0,84m2
15Lắp đặt đồng hộ đo lưu lượng-nt-1bộ
16Lắp đặt Racco D32-nt-1bộ
17Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,172100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,262100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-9,103m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,414m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,275100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-44,172m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,722tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-205,62m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-33,43m2
26Lắp đặt ống bê tông D300-H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5-nt-2đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính -nt-4cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm-nt-4mối nối
29Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,027100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,01100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,048m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,102m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,005100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,018m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,031tấn
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-3,984m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,72m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,058100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,015100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,043100m3
41Lắp đặt ống PVC D90mm-nt-0,1100m
42Lắp đặt ống PVC D114mm-nt-0,1100m
43Lắp đặt co lơi PVC D90mm-nt-4cái
44Lắp đặt co lơi PVC D114mm-nt-4cái
45Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn 160mm-nt-0,3100m
F CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 50mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 16mm2-nt-0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm-nt-0,5100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,079100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,023100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,056100m3
7Lắp dựng Vol kế + Ampe kế + cầu chì bảo vệ-nt-1bộ
8Lắp dựng đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 400A/5A-nt-1bộ
9Lắp đặt MCCB 3P 125A 25kA-nt-1cái
10Lắp đặt MCCB 3P 100A 25kA-nt-1cái
11Lắp đặt MCCB 2P 63A 16kA-nt-1cái
12Lắp đặt tủ điện 600x500x350-nt-1bộ
13Gia công và đóng cọc chống sét-nt-3cọc
14Lắp dựng kẹp cọc nối đất-nt-6bộ
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm-nt-50m
16Cung cấp đầu cosse tiếp địa-nt-3cái
17Cung cấp bu lông đai ốc long đền-nt-3cái
18Cung cấp mối hàn CADWELL-nt-3cái
19Vật tư phụ cho trụ hạ thế-nt-1t. bộ
G BỂ NƯỚC NGẦM 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,166100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,223100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-9,328m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,624m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-14,46m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,912m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-3,502m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,128m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-1,16tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-1,578tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,063tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,304tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,056100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-2,946100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,091100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,293100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-2cái
20Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa XM mác 100-nt-78,56m2
21Trát xà dầm vữa XM mác 100-nt-9,12m2
22Trát trần vữa XM mác 100-nt-30,34m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 125-nt-60,68m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-178,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
4 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110CV.1
5 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.2
6 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
11 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
12 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
15 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
16 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
17 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->