Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110340-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211198999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:01:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,836,702,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 800
3-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
4-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T (xe)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích (xe)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị
Trụ sở Agribank chi nhánh thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 138 Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 0294.3858.448
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 138 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TP. Trà Vinh ,tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 138 Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 0294.3858.448


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 138 Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 0294.3858.448
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK207,213m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK11,781100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK4,615tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,47tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK16,827tấn
6Gia công thép bản đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK4,115tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK4,115tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo yêu cầu của HSTK1121 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 35x35Theo yêu cầu của HSTK16,8100m
10Đập đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK3,675m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,24100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK38,5481m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,737100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK4,416100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK4,111m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,093m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK68,804m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK2,946100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,202tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK4,544tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK5,236tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK76,637m3
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK7,711tấn
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK19,728m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cao Theo yêu cầu của HSTK2,038100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,027tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK4,197tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,335m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK25,2m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,304m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK32,28m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK5,382100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,859tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,194tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,671tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,02tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK4,324tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK106,305m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK8,071100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,935tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,942tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK4,407tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,79tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK6,533tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK9,504tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK159,419m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK11,181100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK15,333tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK14,61m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK1,52100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,337tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,439tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,937tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,917tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK19,297m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,194100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,542tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,81tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,28tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,245tấn
61Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,012tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,188tấn
63Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu của HSTK64,467M2
64Lợp mái, che tường bằng tôn POMINA sóng vuông mạ màu dày 0,42mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK2,508100m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK220,18m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK217,1m2
67Quét dung dịch chống thấm KOVA-11A hai thành phần hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK166,797m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK1.003,33m2
69Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm (ttương đương gạch Đồng Tâm)Theo yêu cầu của HSTK1.093,421m2
70Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm (ttương đương gạch VITTO)Theo yêu cầu của HSTK15,533m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Đồng Tâm 300x300mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK56,855m2
72Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK95,338m2
73Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo yêu cầu của HSTK80,624m2
74Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK91,46m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu của HSTK20,2m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic Đồng Tâm 600x300mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK272,32m2
77CCLĐ mái đón ốp tấm alu khung sắt sản xuất theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK30,36M2
78CCLĐ bộ chữ tên ngân hàng và logo ngân hàng bằng inox (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
79CCLĐ bảng hiệu Logo và địa chỉ của ngân hàng AGRIBANK ốp alu nền đỏ kích thước 2000x7000mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK1Bảng
80CCLĐ cửa đi 02 cánh mở tự động Khung kính cường lực Việt Nhật dày 12 ly (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK19,8M2
81CCLĐ cảm biến điện tử, motor, bảng điều khiển và phụ kiện đi kèm cho cửa tự động MIRAE Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
82Lắp dựng cửa cuốn Austdoor A48i dày 1.1 ly hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK19,8m2
83Motor cuốn Austdoor AH500A, phụ kiện đi kèm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
84CCLĐ cửa đi mở 02 cánh, kính cường lực Việt Nhật dày 12y, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSTK7,2m2
85CCLĐ cửa đi mở 01 cánh, kính cường lực dày 12y (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSTK3,3m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (Ttương đương XINGFA hệ 55 dày 1.4 ly, kính ttương đương Việt Nhật) bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK21,68m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện (Ttương đương XINGFA hệ 55, kính ttương đương Việt Nhật) bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK18,03m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm kính mặt tiền (Ttương đương XINGFA hệ 55, kính ttương đương Việt Nhật) bao gồm phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK293,24m2
89CCLĐ cửa đi gỗ công nghiệp mở 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK33,6m2
90Khuôn của gỗ tự nhiên 60x140 cm, nhóm IIITheo yêu cầu của HSTK62md
91Nẹp khuôn của 15x60 mmTheo yêu cầu của HSTK124md
92Bản lề inox 304Theo yêu cầu của HSTK60bộ
93Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK10bộ
94CCLĐ cửa đi gỗ dổi kho tiền mở 1 cánh (bao gồm hoàn thiết và lắp đặt)Theo yêu cầu của HSTK2,16m2
95Khuôn của gỗ tự nhiên 60x140 cm, nhóm IIITheo yêu cầu của HSTK5,7md
96Nẹp khuôn của 15x60 mmTheo yêu cầu của HSTK11,4md
97Bản lề inox 304Theo yêu cầu của HSTK3bộ
98Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3bộ
99CCLĐ cửa đi gỗ công nghiệp mở 1 cánh (bao gồm hoàn thiết và lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK35,84m2
100Khuôn của gỗ dổi 60x140 cm, nhóm IIITheo yêu cầu của HSTK94,2md
101Nẹp khuôn của 15x60 mmTheo yêu cầu của HSTK188,4md
102Bản lề inox 304Theo yêu cầu của HSTK51bộ
103Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK17bộ
104Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK56,468m2
105CCLĐ Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact dầy 1.8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu của HSTK46,72m2
106Xây tường bằng gạch betong 4x8x18, dàyTheo yêu cầu của HSTK0,258m3
107Xây tường bằng gạch betong 4x8x18, dàyTheo yêu cầu của HSTK1,825m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,178m2
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch betong 4x8x18, cao Theo yêu cầu của HSTK4,248m3
110Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch betong 4x8x18, cao Theo yêu cầu của HSTK2,919m3
111Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao Theo yêu cầu của HSTK125,1m3
112Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao Theo yêu cầu của HSTK31,52m3
113Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao Theo yêu cầu của HSTK117,462m3
114Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao Theo yêu cầu của HSTK58,404m3
115Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao Theo yêu cầu của HSTK15,356m3
116Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao Theo yêu cầu của HSTK14,579m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK684,053m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK1.814,947m2
119Căng mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu của HSTK176,64m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK453,735m2
121Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK91,02m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK437,321m2
123Bả bằng bột bả NIPPON hoặc ttương đương vào tườngTheo yêu cầu của HSTK2.513,213m2
124Bả bằng bột bả NIPPON hoặc ttương đương vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK1.991,705m2
125Sơn NIPPON hoặc ttương đương tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo yêu cầu của HSTK684,053m2
126Sơn NIPPON hoặc ttương đương dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo yêu cầu của HSTK3.820,865m2
127Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK485,62m2
128Ốp đá chẻ vào tườngTheo yêu cầu của HSTK90,528m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 3 tháng)Theo yêu cầu của HSTK10,055100m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK14,11100m2
B ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đèn bóng led 2x18W dài 1,2m, máng tán xạ âm trần ttương đương SINO ARM 2018LTheo yêu cầu của HSTK78bộ
2Lắp đèn bóng led 1x18W dài 1,2m, máng tán xạ âm trần ttương đương SINO ARM 1018LTheo yêu cầu của HSTK6bộ
3Lắp đặt đèn áp trần bóng Led D300 18W ttương đương SINO UF32018Theo yêu cầu của HSTK17bộ
4Lắp đặt đèn âm trần bóng Led D140 11W ttương đương SINO MZR125/11Theo yêu cầu của HSTK29bộ
5Lắp đặt đèn - Đèn chống nổ bóng Led ttương đương SINO SWC2018L 2x18WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
6Lắp đèn ống dài 1,2m, bóng Led ttương đương SINO SP1018L 1x18WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
7Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK64cái
8Lắp công tắc điện loại đơn ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK36cái
9Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK6cái
10Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu của HSTK80cái
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK80hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che tương đươngTheo yêu cầu của HSTK22hộp
13Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK1cái
14Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A tương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK1cái
15Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK2cái
16Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK3cái
17Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK4cái
18Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK2cái
19Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK53cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK10cái
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK1.650m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK1.250m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK950m
24Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK10m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK160m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 + E25mm² ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK100m
27Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm ttương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK550m
28Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương SINOTheo yêu cầu của HSTK950m
29Lắp đặt máng cáp 200x50x1.2mmTheo yêu cầu của HSTK130m
30Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu của HSTK26hộp
31Lắp đặt tủ Sino âm chứa 8MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu của HSTK1hộp
32Lắp đặt tủ điện ĐH 300x400x220mm + mặt cheTheo yêu cầu của HSTK3hộp
33Lắp đặt tủ điện DB 300x400x220mm + mặt cheTheo yêu cầu của HSTK3hộp
34Lắp đặt tủ MSB 600x400x220 + đèn báo phaTheo yêu cầu của HSTK1hộp
35Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu của HSTK2cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 25mm²Theo yêu cầu của HSTK10m
37Lắp đặt cáp tín hiệu ruột đồng Iternet 4P CAT5ETheo yêu cầu của HSTK1.280m
38Lắp đặt Switch 24-Port 10/100Mbps + 4-Port Gigabit Smart PoE+ Switch TP-LINK TL-SL2428P hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK4hộp
39Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo yêu cầu của HSTK59hộp
40Lắp ổ cắm mạng InternetTheo yêu cầu của HSTK59cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK750m
42Lắp đặt máng cáp 200x50x1.2mmTheo yêu cầu của HSTK90m
43Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng 600x1560Theo yêu cầu của HSTK1hộp
44Bộ phát wifi AC1200 Wireless Dual Band Gigabit Router TP-LINK Archer C1200 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3hộp
C NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu xí bệt Inax mã AC-710VAN hoặc ttương đương + 1 vòi rữa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK11bộ
2Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK10bộ
3Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-21S hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK11bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR + van xả tiểu kiểu ấn UF-4VS + Gioăng nối tường UF-104BWP hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK8bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK10cái
6Lắp đặt giá treo INOXTheo yêu cầu của HSTK7cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK11cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK7cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK10cái
10Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu của HSTK0,26100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,54100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,69100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,65100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK0,34100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
18Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mmTheo yêu cầu của HSTK32cái
19Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mmTheo yêu cầu của HSTK17cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
23Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
24Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
25Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mmTheo yêu cầu của HSTK38cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=114-90mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=90-42mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=42-27mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=27-21mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
32Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa nối, đường kính d=34mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
34Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
35Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
36Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính34mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
37Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
D SÂN ĐƯỜNG - HTTN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK49,9611m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK28,6411m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK26,201M3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,221100m3
5CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo yêu cầu của HSTK1.046,52M2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK78,714m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,396m3
8Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch vỉa hè 300x300x50Theo yêu cầu của HSTK261,8m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Coto hoặc ttương đương 400x400mmTheo yêu cầu của HSTK766m2
10Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dàyTheo yêu cầu của HSTK6,156m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK45,6m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK28,8m2
13Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK7,658m3
14Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK0,414100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,363m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ TườngTheo yêu cầu của HSTK1,069100m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK6,37m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK39,574m2
19CCLĐ nắp hố ga Composite chế tạo sẵn 900x900mmTheo yêu cầu của HSTK13Cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo yêu cầu của HSTK361 đoạn ống
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống =400mmTheo yêu cầu của HSTK72cái
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mmTheo yêu cầu của HSTK36mối nối
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,896100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK5,4691m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK56,62m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK7,23m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK12,728m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,693100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,564tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,696m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông cao Theo yêu cầu của HSTK1,139100M2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,232100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,826tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,639m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,064100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,236tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,904tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,984m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng, cao Theo yêu cầu của HSTK0,419100M2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,27tấn
19Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dàyTheo yêu cầu của HSTK4,858m3
20Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao Theo yêu cầu của HSTK8,372m3
21Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao Theo yêu cầu của HSTK23,498m3
22Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK86,201m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK20,4m2
24Ốp đá chẻ vào chân tườngTheo yêu cầu của HSTK40,876m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK471,942m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK50,31m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK86,692m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của HSTK471,942m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK223,203m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK695,143m2
31CCLĐ cửa cổng xếp Inox 304 tự động cao 1600mm (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK18,5M
32Bộ mô tơ điện liên doanh có rayTheo yêu cầu của HSTK3Bộ
33CCLĐ chông sắt nhọn đầu rào fi14 vót nhọn kết hợp sắt dẹp 14x3 uốn cong (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK89,63M
34CCLĐ hàng rào Khung sắt hộp 30x60x1.2 kết hợp sắt hộp 25x25x1.2 (SX theo thiết kế):Theo yêu cầu của HSTK60,75m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột côn cao 6m Hapulico hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
2Lắp cần đèn cao 2m, vươn xa 1,5m Hapulico hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
3Lắp bóng cao áp Led Rạng Đông hoặc tương đương cao áp 120WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
4Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 6mTheo yêu cầu của HSTK1,9441m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK1,5552m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,216m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,728m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đènTheo yêu cầu của HSTK0,1296100m2
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK6cái
10Làm cầu nối cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK6Bộ
11Rải cáp ngầm SINO Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²Theo yêu cầu của HSTK2,47100m
12Kéo rải dây điện đôi, Duplex hoặc tương đương loại dây 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
13Luồn dây SINO lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm²Theo yêu cầu của HSTK0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ32/40Theo yêu cầu của HSTK2,3100 m
15Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu của HSTK6cọc
17Lắp đặt tủ điện 300x400x220Theo yêu cầu của HSTK1hộp
18Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hèTheo yêu cầu của HSTK2,1951m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK20,825m3
20Bê tông móng trụ 8,5Theo yêu cầu của HSTK1,3824m3
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 mTheo yêu cầu của HSTK11 cột
22Đào móng trụ BTLT 8,5Theo yêu cầu của HSTK1,38241m3
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của HSTK1,37100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
5Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40-27mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
7Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, d = 27mmTheo yêu cầu của HSTK5bộ
9Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
10Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK20,551m3
11Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK14,39m3
12Lắp đặt đồng hồ nước d40Theo yêu cầu của HSTK1bộ
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY)
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện có Q>63m3/h, H>32mTheo yêu cầu của HSTK11 máy
2Máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q>63m3/h, H>32mTheo yêu cầu của HSTK11 máy
3Máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7mTheo yêu cầu của HSTK11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK1hộp
5Kéo rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50Theo yêu cầu của HSTK50m
7Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏaTheo yêu cầu của HSTK1cái
8Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK1hộp
10Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàTheo yêu cầu của HSTK3hộp
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK9,61m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK6,72m3
13Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo yêu cầu của HSTK0,55100m
14Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
15Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,099m3
17Lắp đặt co Þ114Theo yêu cầu của HSTK8cái
18Lắp đặt co Þ76Theo yêu cầu của HSTK3cái
19Lắp đặt co Þ60Theo yêu cầu của HSTK12cái
20Lắp đặt tê Þ114Theo yêu cầu của HSTK2cái
21Lắp đặt tê Þ76Theo yêu cầu của HSTK4cái
22Lắp đặt tê Þ60Theo yêu cầu của HSTK5cái
23Lắp đặt giảm Þ114/76Theo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp đặt giảm Þ114/60Theo yêu cầu của HSTK3cái
25Lắp đặt giảm Þ76/60Theo yêu cầu của HSTK3cái
26Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
27Lắp đặt Y lọc rác Þ60Theo yêu cầu của HSTK3cái
28Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo yêu cầu của HSTK3cái
29Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu của HSTK3cái
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu của HSTK1,05100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK30,6151m2
32Lắp đặt van 1 chiều Þ60Theo yêu cầu của HSTK6cái
33Lắp đặt van 2 chiều Þ60Theo yêu cầu của HSTK3cái
34Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo yêu cầu của HSTK1cái
35Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo yêu cầu của HSTK1cái
I NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 Zone Chungmei CM-EP4-10L hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1hộp
2Lắp đặt đầu khói Chungmei CM-WT32L hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK24bộ
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Lắp đặt chuông báo cháy 6 inch Chungmei CM-FB6 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo yêu cầu của HSTK3bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu của HSTK7bộ
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo yêu cầu của HSTK12bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo yêu cầu của HSTK12bộ
9Bảng tiêu lệnh 4 tấm PCCCTheo yêu cầu của HSTK1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK12hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu của HSTK390m
12Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Theo yêu cầu của HSTK320m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo yêu cầu của HSTK110m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo yêu cầu của HSTK90m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
16Lắp đặt kim thu sét Cirprotec CPT NLP 1100 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1cái
17Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu của HSTK1cái
18Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu của HSTK5cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu của HSTK24m
20Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu của HSTK32m
21Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK1cái
22Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu của HSTK32m
23Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu của HSTK6cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mmTheo yêu cầu của HSTK10m
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu của HSTK1hộp
27Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu của HSTK24cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỒ NƯỚC 189M3)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,1004100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK8,976m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,7100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK15,798m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,86tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK8,316m3
7Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu của HSTK0,6066100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1768tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,297tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,6m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1075100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,038tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2197tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK17,664m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu của HSTK1,7664100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK2,3367tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK6,52m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,417tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,1896100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan ≤1T bằng máyTheo yêu cầu của HSTK20cái
22Xây tường bằng gạch betong 4x8x19, dàyTheo yêu cầu của HSTK0,0518m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,037m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0074100m2
25CCLĐ nhà máy che máy bơn bằng khung thép hộp 30x30x1.4 ốp tole phằng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK5,6719M2
26Gia công thép hộp 30x30x1,4 lyTheo yêu cầu của HSTK0,0425tấn
27Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4 lyTheo yêu cầu của HSTK0,0425tấn
28Lợp tôn Pomina hoặc tương đương dày 1 ly nhà bao che máy bơmTheo yêu cầu của HSTK0,0552100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK75,24m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK107,144m2
31Quét dung dịch chống thấm KOVA-11A hai thành phần hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK182,384m2
K THỬ TĨNH TẢI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu của HSTK101,81 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển đối trọng, thiết bị thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô 20TTheo yêu cầu của HSTK2,027ca
3Cẩu trục bánh xích 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trườngTheo yêu cầu của HSTK6,081ca
4Nhân công phục vụ cẩu lắp bậc 4/7, tính 2 công/caTheo yêu cầu của HSTK12,162ca
L THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm Pentax CA 50-200B hoặc tương đương động cơ điện có Q>63m3/h, H>32mTheo yêu cầu của HSTK1máy
2Máy bơm Pentax CM 32-160B hoặc tương đương động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7mTheo yêu cầu của HSTK1máy
M CỬA KHO TIỀN
1Bộ cửa kho ngân hàng cấp chi nhánh (bọc inox); Mã hiệu: CKA-10.bản lề phải: CKA-10-01; bản lề trái: CKA-10-02 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
2Khung thông gió: KTG-30-01 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
3Phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt tới khâu hàn cố định tại công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (cái) Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) (m2) Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)800
3 Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo) (bộ) Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo)20
4 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T (xe) Tải trọng ≥ 5 tấn2
5 Máy đào bánh xích (xe) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->