Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:01:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,836,702,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 3-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 138 Trần Quốc Tuấn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 0294.3858.448 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam; Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 207,213 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11,781 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,615 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,47 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,827 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,115 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,115 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 35x35 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,675 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,24 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 38,548 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,737 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,416 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,111 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,093 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,804 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,946 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,202 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,544 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,236 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,637 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,711 | tấn |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,728 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,038 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,197 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,335 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,2 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,304 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,382 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,859 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,194 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,671 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,02 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,324 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,305 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,071 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,935 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,942 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,407 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,79 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,533 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,504 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,419 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 11,181 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 15,333 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,61 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,52 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,337 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,439 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,937 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,917 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,297 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,194 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,542 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,245 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,012 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,188 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 64,467 | M2 |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn POMINA sóng vuông mạ màu dày 0,42mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 2,508 | 100m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 220,18 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 217,1 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm KOVA-11A hai thành phần hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 166,797 | m2 |
| 68 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1.003,33 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm (ttương đương gạch Đồng Tâm) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.093,421 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm (ttương đương gạch VITTO) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,533 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Đồng Tâm 300x300mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 56,855 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 95,338 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 80,624 | m2 |
| 74 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 91,46 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 20,2 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic Đồng Tâm 600x300mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 272,32 | m2 |
| 77 | CCLĐ mái đón ốp tấm alu khung sắt sản xuất theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 30,36 | M2 |
| 78 | CCLĐ bộ chữ tên ngân hàng và logo ngân hàng bằng inox (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 79 | CCLĐ bảng hiệu Logo và địa chỉ của ngân hàng AGRIBANK ốp alu nền đỏ kích thước 2000x7000mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bảng |
| 80 | CCLĐ cửa đi 02 cánh mở tự động Khung kính cường lực Việt Nhật dày 12 ly (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,8 | M2 |
| 81 | CCLĐ cảm biến điện tử, motor, bảng điều khiển và phụ kiện đi kèm cho cửa tự động MIRAE Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa cuốn Austdoor A48i dày 1.1 ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 19,8 | m2 |
| 83 | Motor cuốn Austdoor AH500A, phụ kiện đi kèm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 84 | CCLĐ cửa đi mở 02 cánh, kính cường lực Việt Nhật dày 12y, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa đi mở 01 cánh, kính cường lực dày 12y (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (Ttương đương XINGFA hệ 55 dày 1.4 ly, kính ttương đương Việt Nhật) bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 21,68 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện (Ttương đương XINGFA hệ 55, kính ttương đương Việt Nhật) bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 18,03 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính mặt tiền (Ttương đương XINGFA hệ 55, kính ttương đương Việt Nhật) bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 293,24 | m2 |
| 89 | CCLĐ cửa đi gỗ công nghiệp mở 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m2 |
| 90 | Khuôn của gỗ tự nhiên 60x140 cm, nhóm III | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | md |
| 91 | Nẹp khuôn của 15x60 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | md |
| 92 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | bộ |
| 93 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 94 | CCLĐ cửa đi gỗ dổi kho tiền mở 1 cánh (bao gồm hoàn thiết và lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m2 |
| 95 | Khuôn của gỗ tự nhiên 60x140 cm, nhóm III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7 | md |
| 96 | Nẹp khuôn của 15x60 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | md |
| 97 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 98 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 99 | CCLĐ cửa đi gỗ công nghiệp mở 1 cánh (bao gồm hoàn thiết và lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 35,84 | m2 |
| 100 | Khuôn của gỗ dổi 60x140 cm, nhóm III | Theo yêu cầu của HSTK | 94,2 | md |
| 101 | Nẹp khuôn của 15x60 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 188,4 | md |
| 102 | Bản lề inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | bộ |
| 103 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 104 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 56,468 | m2 |
| 105 | CCLĐ Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact dầy 1.8 ly (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 46,72 | m2 |
| 106 | Xây tường bằng gạch betong 4x8x18, dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,258 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch betong 4x8x18, dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,825 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,178 | m2 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch betong 4x8x18, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,248 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch betong 4x8x18, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,919 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 125,1 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 31,52 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 117,462 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 58,404 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,356 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 14,579 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 684,053 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.814,947 | m2 |
| 119 | Căng mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của HSTK | 176,64 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 453,735 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 91,02 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 437,321 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả NIPPON hoặc ttương đương vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2.513,213 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả NIPPON hoặc ttương đương vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.991,705 | m2 |
| 125 | Sơn NIPPON hoặc ttương đương tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 684,053 | m2 |
| 126 | Sơn NIPPON hoặc ttương đương dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 3.820,865 | m2 |
| 127 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 485,62 | m2 |
| 128 | Ốp đá chẻ vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 90,528 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,055 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 14,11 | 100m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đèn bóng led 2x18W dài 1,2m, máng tán xạ âm trần ttương đương SINO ARM 2018L | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đèn bóng led 1x18W dài 1,2m, máng tán xạ âm trần ttương đương SINO ARM 1018L | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led D300 18W ttương đương SINO UF32018 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led D140 11W ttương đương SINO MZR125/11 | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn - Đèn chống nổ bóng Led ttương đương SINO SWC2018L 2x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đèn ống dài 1,2m, bóng Led ttương đương SINO SP1018L 1x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại đơn ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 63A tương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 1.650 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 1.250 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 950 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 + E25mm² ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm ttương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 550 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương SINO | Theo yêu cầu của HSTK | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 200x50x1.2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ Sino âm chứa 8MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện ĐH 300x400x220mm + mặt che | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện DB 300x400x220mm + mặt che | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ MSB 600x400x220 + đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 35 | Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Theo yêu cầu của HSTK | 1.280 | m |
| 38 | Lắp đặt Switch 24-Port 10/100Mbps + 4-Port Gigabit Smart PoE+ Switch TP-LINK TL-SL2428P hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | hộp |
| 40 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 42 | Lắp đặt máng cáp 200x50x1.2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng 600x1560 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 44 | Bộ phát wifi AC1200 Wireless Dual Band Gigabit Router TP-LINK Archer C1200 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| C | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax mã AC-710VAN hoặc ttương đương + 1 vòi rữa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-21S hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR + van xả tiểu kiểu ấn UF-4VS + Gioăng nối tường UF-104BWP hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo INOX | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,69 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=114-90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=42-27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính d=27-21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa nối, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG - HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 49,961 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 28,641 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,201 | M3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,221 | 100m3 |
| 5 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.046,52 | M2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,714 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,396 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch vỉa hè 300x300x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 261,8 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Coto hoặc ttương đương 400x400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 766 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,156 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m2 |
| 13 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,658 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,414 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,363 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,069 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,37 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,574 | m2 |
| 19 | CCLĐ nắp hố ga Composite chế tạo sẵn 900x900mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống =400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | mối nối |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,469 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,23 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,693 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,564 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,696 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,139 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,826 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,639 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,904 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,984 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,419 | 100M2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,858 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,372 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 23,498 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,201 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4 | m2 |
| 24 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Theo yêu cầu của HSTK | 40,876 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 471,942 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,31 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,692 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 471,942 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 223,203 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 695,143 | m2 |
| 31 | CCLĐ cửa cổng xếp Inox 304 tự động cao 1600mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5 | M |
| 32 | Bộ mô tơ điện liên doanh có ray | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 33 | CCLĐ chông sắt nhọn đầu rào fi14 vót nhọn kết hợp sắt dẹp 14x3 uốn cong (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 89,63 | M |
| 34 | CCLĐ hàng rào Khung sắt hộp 30x60x1.2 kết hợp sắt hộp 25x25x1.2 (SX theo thiết kế): | Theo yêu cầu của HSTK | 60,75 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột côn cao 6m Hapulico hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn xa 1,5m Hapulico hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp bóng cao áp Led Rạng Đông hoặc tương đương cao áp 120W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,944 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Làm cầu nối cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm SINO Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo yêu cầu của HSTK | 2,47 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, Duplex hoặc tương đương loại dây 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 13 | Luồn dây SINO lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ32/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3 | 100 m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 300x400x220 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 2,195 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,825 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ 8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3824 | m3 |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 cột |
| 22 | Đào móng trụ BTLT 8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3824 | 1m3 |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,37 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40-27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, d = 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 20,55 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,39 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ nước d40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện có Q>63m3/h, H>32m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q>63m3/h, H>32m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | m3 |
| 17 | Lắp đặt co Þ114 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co Þ76 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co Þ60 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê Þ76 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê Þ60 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm Þ114/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu của HSTK | 1,05 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 30,615 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| I | NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 Zone Chungmei CM-EP4-10L hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói Chungmei CM-WT32L hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 inch Chungmei CM-FB6 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh 4 tấm PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 390 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec CPT NLP 1100 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 21 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (HỒ NƯỚC 189M3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,976 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,798 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,316 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6066 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,297 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1075 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2197 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7664 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3367 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,52 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,417 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1896 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan ≤1T bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 22 | Xây tường bằng gạch betong 4x8x19, dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0518 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0074 | 100m2 |
| 25 | CCLĐ nhà máy che máy bơn bằng khung thép hộp 30x30x1.4 ốp tole phằng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6719 | M2 |
| 26 | Gia công thép hộp 30x30x1,4 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0425 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0425 | tấn |
| 28 | Lợp tôn Pomina hoặc tương đương dày 1 ly nhà bao che máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,24 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,144 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm KOVA-11A hai thành phần hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 182,384 | m2 |
| K | THỬ TĨNH TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu của HSTK | 101,8 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, thiết bị thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô 20T | Theo yêu cầu của HSTK | 2,027 | ca |
| 3 | Cẩu trục bánh xích 16T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,081 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu lắp bậc 4/7, tính 2 công/ca | Theo yêu cầu của HSTK | 12,162 | ca |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Pentax CA 50-200B hoặc tương đương động cơ điện có Q>63m3/h, H>32m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Pentax CM 32-160B hoặc tương đương động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| M | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Bộ cửa kho ngân hàng cấp chi nhánh (bọc inox); Mã hiệu: CKA-10.bản lề phải: CKA-10-01; bản lề trái: CKA-10-02 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Khung thông gió: KTG-30-01 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt tới khâu hàn cố định tại công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (cái) | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) (m2) | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 800 |
| 3 | Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo) (bộ) | Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân x 42 chéo) | 20 |
| 4 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T (xe) | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích (xe) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi