Gói thầu: Khám sưc khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sưc khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164119 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:58:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.310.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám sức khỏe phù hợp với tính chất của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Nội tổng hợp, tư vấn và kết luận sức khỏe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ bác sĩ chuyên khoa II hoặc tiến sĩ trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh hoặc Siêu âm tổng quát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai mũi họng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện Xét nghiệm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, cao đẳng ngành y trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phân tích nước tiểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chụp X-quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nội soi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo điện tim |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sưc khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng năm 2021 khám sưc khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng các đơn vị hưởng lương tại Văn phòng năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh về tài chính - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh về tài chính - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). * Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); * Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị: - Giấy tờ máy móc, thiết bị chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê; * Tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Số 7, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 024.39347965; Fax: 024.39361779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chu Mạnh Sinh, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Số 7, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 024. 39344242. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị 1, Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Số 7, Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 024.39361775. Fax: 024.39361779. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội khoa tổng quát | Khám nội chung bao gồm: tim mạch, tiêu hóa, hô hấp,thận tiết niệu, cơ xương khớp…. Tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý- Danh mục bắt buộc | Người | 406 | |
| 2 | Khám chuyên khoa và nội soi tai, mũi, họng | Khám nội soi phát hiện u vòm, dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý) | Người | 406 | |
| 3 | Khám phụ khoa –vú | Nữ đã quan hệ tình dục khám Mỏ vịt dùng 1 lần – Phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung.... Phát hiện các u xơ, nang bất thường ở vú. | Người | 210 | |
| 4 | Soi tươi dịch âm đạo | Chẩn đoán các bệnh lý viêm nhiễm âm đạo:vi khuẩn, nấm...Chỉ thực hiện khi khám phụ khoa | Người | 210 | |
| 5 | Nhuộm phiến đồ âm đạo theo Papanicolaou | Chẩn đoán ung thư cổ tử cung | Người | 210 | |
| 6 | Công thức máu 18 thông số | Xác định các thành phần hữu hình của máu như: Hồng cầu, bạch cầu…Đánh giá tình trạng thiếu máu, bệnh ung thư máu… | Người | 406 | |
| 7 | Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | Hỗ trợ phát hiện các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh lý gan thận, bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu...phát hiện sớm ngộ độc thai nghén | Người | 406 | |
| 8 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure và Creatinin máu | Chức năng thận- phát hiện các bệnh lý về thận…. | Người | 406 | |
| 9 | Xét nghiệm chức năng gan: SGOT (AST) và SGPT (ALT) | Đánh giá chức năng gan | Người | 406 | |
| 10 | Xét nghiệm men gan do rượu: GGT | Đánh giá viêm gan do rượu, tổn thương tế bào gan… | Người | 406 | |
| 11 | Xét nghiệm mỡ máu tổng quát: Cholesterol và Triglyceride | Định lượng mỡ trong máu | Người | 406 | |
| 12 | Xét nghiệm mỡ máu tỷ trọng cao- thấp: LDL-C, HDL-C | Định lượng mỡ trong máu có tỷ trọng cao (có lợi), tỷ trọng thấp (có hại) | Người | 406 | |
| 13 | Xét nghiệm bệnh gout: Acid Uric | Xác định bệnh Gout | Người | 406 | |
| 14 | Xét nghiệm đường máu 3 tháng: HbA1c | Đánh giá đường huyết trung bình 3 tháng | Người | 196 | |
| 15 | Anti- HCV | Sàng lọc viêm gan C | Người | 406 | |
| 16 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư sớm gan: AFP định lượng | Sàng lọc sớm ung thư gan | Người | 406 | |
| 17 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư sớm đường tiêu hóa: CEA | Sàng lọc sớm ung thư đường tiêu hóa | Người | 406 | |
| 18 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư sớm tuyến tiền liệt cho nam: PSA Total định lượng | Sàng lọc sớm ung thư tiền liệt tuyến | Người | 178 | |
| 19 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư sớm phổi: CYFRA 21.1 | Sàng lọc sớm ung thư phổi | Người | 196 | |
| 20 | Định lượng TSH | Chức năng tuyến giáp | Người | 406 | |
| 21 | Định lượng FT4 | Chức năng tuyến giáp | Người | 406 | |
| 22 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư sớm dạ dày: CA 72-4 | Sàng lọc sớm ung thư dạ dày | Người | 196 | |
| 23 | Điện tâm đồ | Đánh giá sơ bộ trình trạng tim mạch | Người | 406 | |
| 24 | Chụp X-quang tim phổi thẳng kỹ thuật số (không áp dụng với phụ nữ có thai/nghi ngờ có thai) | Phát hiện các bất thường phổi như viêm phổi, lao, các bất thường hình dạng bên ngoài tim (to, phình động mạch chủ…) | Người | 406 | |
| 25 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng | Phát hiện các bệnh lý tại cột sống cổ như thoái hóa, gai cột sống… | Người | 406 | |
| 26 | Siêu âm ổ bụng tổng quát (gan, mật, tụy…) | Đánh giá các tạng trong ổ bụng như gan, lách, thận, tử cung-buồng trứng (nữ), tuyến tiền liệt (nam)… | Người | 406 | |
| 27 | Siêu âm tuyến vú 2 bên cho nữ | Chẩn đoán bệnh tuyến vú như u xơ, u nang tuyến vú… | Người | 228 | |
| 28 | Siêu âm tuyến giáp | Chẩn đoán bệnh tuyến giáp như u xơ, u nang tuyến giáp… | Người | 406 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.310.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 359.310.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám sức khỏe phù hợp với tính chất của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Nội tổng hợp, tư vấn và kết luận sức khỏe | 3 | -Có trình độ bác sĩ chuyên khoa II hoặc tiến sĩ trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) | 2 | -Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh hoặc Siêu âm tổng quát | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Tai mũi họng | 1 | - Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai mũi họng | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám Phụ khoa | 1 | - Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ sản | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện Xét nghiệm. | 2 | - Có trình độ Đại học, cao đẳng ngành y trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Xét nghiệm | 2 | 2 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm | 3 | - Có trình độ bác sĩ chuyên khoa I hoặc thạc sĩ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Xét nghiệm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa... | Dùng để xét nghiệm | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Dùng để xét nghiệm | 1 |
| 3 | Máy phân tích nước tiểu | Dùng để phân tích nước tiểu | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Dùng để xét nghiệm | 1 |
| 5 | Máy chụp X-quang | Dùng để chụp X-quang | 1 |
| 6 | Máy siêu âm | Dùng để siêu âm | 2 |
| 7 | Máy nội soi tai mũi họng | Dùng để nội soi | 1 |
| 8 | Máy đo điện tim | Dùng để đo điện tim | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi