Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường công lập trên địa bàn huyện Đông Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường công lập trên địa bàn huyện Đông Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:50:00 đến ngày 2021-12-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,931,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48979265E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu /thanh lý hợp đồng, bản sao y hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại (hoạt động 24/24h) để liên hệ;Nhà thầu phải có cam kết:- Trong trường hợp thiết bị có sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật liên hệ với Chủ đầu tư không muộn hơn 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo bằng điện thoại, email để khắc phục sự cố tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Thời gian tối đa để thực hiện các công tác cấu hình sửa lỗi thiết bị là 03 ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ).- Với thiết bị lỗi không có khả năng sửa chữa tại chỗ, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và gửi lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải chịu toàn bộ toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường công lập trên địa bàn huyện Đông Anh Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 các trường công lập trên địa bàn huyện Đông Anh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, xác nhận của cơ quan thuế về nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết quý III/2021, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Sản phẩm máy in 3D cỡ nhỏ (trong bộ Thiết bị cơ khí cỡ nhỏ); Bộ tăng âm kèm micro và loa nhà thầu phải cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc nhà phân phối hoặc đại lý (nếu là nhà phân phối hoặc đại lý phải có tài liệu chứng minh). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Đối với các thiết bị nhập khẩu: Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Về chất lượng: Hàng hoá phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hoá của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) và được sản xuất năm 2020 - 2021. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hoá. - Tài liệu chứng minh các bộ tranh chào thầu được cung cấp từ các Nhà xuất bản được cấp phép xuất bản bởi cơ quan có thẩm quyền . - Tài liệu chứng minh Nhà sản xuất có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tập luyện thể thao của cơ quan có thẩm quyền đối với các sản phẩm chào thầu là bóng đá, bóng rổ, quả cầu đá, bóng ném, bóng chuyền. - Sản phẩm bàn ghế học sinh được cấp chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) đối với sản phẩm Sản phẩm máy in 3D cỡ nhỏ (trong bộ Thiết bị cơ khí cỡ nhỏ); Bộ tăng âm kèm micro và loa cung cấp cho gói thầu này |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4. Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) đối với sản phẩm Sản phẩm máy in 3D cỡ nhỏ (trong bộ Thiết bị cơ khí cỡ nhỏ); Bộ tăng âm kèm micro và loa cung cấp cho gói thầu này. 6. Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian lớn hơn) + Nhà thầu đưa ra dược chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. (a) Có cam kết bảo trì , bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. (b) Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành (c) Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ) có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm 5 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản giấy phép bán hàng quy định tại điểm 5. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 66 Đường Cao Lỗ - huyện Đông Anh - TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.38839877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Thị Sáu, Địa chỉ: Số 66 Đường Cao Lỗ - huyện Đông Anh - TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.38839877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 66 Đường Cao Lỗ - huyện Đông Anh - TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.38839877 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 84 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 84 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 84 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách | 87 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo đo chiều cao ngoài trời | 70 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Quân xúc xắc) | 94 | Quân | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Đồng xu) | 94 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (Hộp bóng) | 94 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 49 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 57 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Một số lưới chiếu toàn cầu | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 60 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 55 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 52 | tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 130 | Tập | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 109 | Tập | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Atlat địa lí Việt Nam | 109 | Tập | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Quả địa cầu (tự nhiên hoặc chính trị) | 52 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Địa bàn | 52 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 52 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 52 | chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Trống nhỏ | 49 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tam giác chuông (Triangle) | 49 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Trống lục lạc (Tambourine) | 49 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 52 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Mẫu vẽ | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 48 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 42 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Hộp mẫu các loại vải | 52 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ vật liệu cơ khí | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ dụng cụ cơ khí | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ vật liệu điện | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ dụng cụ điện | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 69 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 70 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 71 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 70 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 70 | Tờ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống nghiệm | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 182 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 182 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chậu thủy tinh. | 182 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Cốc loại 1 lít | 182 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ống đong hình trụ 100ml | 182 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 52 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Phễu chiết hình quả lê | 52 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Đũa thủy tinh | 182 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Giấy lọc | 52 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Tiêu bản tế bào thực vật | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tiêu bản tế bào động vật | 260 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lam kính | 130 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | La men | 130 | Hộp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Kim mũi mác | 130 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Dao cắt tiêu bản | 130 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Pipet | 130 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đĩa kính đồng hồ | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đĩa lồng (Pêtri) | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chậu lồng (Bôcan) | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Phễu thuỷ tinh loại to | 52 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Kéo cắt cành | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Cặp ép thực vật | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Vợt bắt sâu bọ | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp nuôi sâu bọ | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bể kính | 130 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Găng tay | 260 | Túi | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ống đong | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ống hút có quả bóp cao su | 260 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 180 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 130 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Áo choàng | 1.170 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1.040 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Chổi rửa ống nghiệm | 52 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 52 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ giá đỡ cơ bản | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Cảm biến lực | 52 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 182 | Lọ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Cấu tạo cơ thể người | 26 | Mô hình | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Quả bóng | 153 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Quả bóng đá | 130 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cầu môn | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Quả bóng rổ | 130 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Cột bóng rổ | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Quả cầu đá | 52 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Trụ, lưới đá cầu | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Trụ, lưới cầu lông | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Quả bóng chuyền da | 130 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Cột và lưới | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bàn cờ, quân cờ | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bàn và quân cờ treo tường | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Quả bóng bàn | 174 | Quả | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Vợt | 104 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bàn, lưới | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Thảm TDTT | 26 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 26 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Đồng hồ bấm giây | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Còi | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Nấm thể thao | 260 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Cờ lệnh thể thao | 78 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Biển lật số | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 260 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 130 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên VN | 52 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 217 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng nêu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48979265E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu /thanh lý hợp đồng, bản sao y hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại (hoạt động 24/24h) để liên hệ;Nhà thầu phải có cam kết:- Trong trường hợp thiết bị có sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật liên hệ với Chủ đầu tư không muộn hơn 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo bằng điện thoại, email để khắc phục sự cố tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Thời gian tối đa để thực hiện các công tác cấu hình sửa lỗi thiết bị là 03 ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ).- Với thiết bị lỗi không có khả năng sửa chữa tại chỗ, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và gửi lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải chịu toàn bộ toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 5 | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi