Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa và công trình phụ trợ xã Đức Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110174-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa và công trình phụ trợ xã Đức Thắng
Số hiệu KHLCNT 20211182040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đức Thắng, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:01:00 đến ngày 2021-12-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,226,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 04 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa (bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa và công trình phụ trợ xã Đức Thắng
Xây dựng nhà văn hóa và công trình phụ trợ xã Đức Thắng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đức Thắng, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đức Thắng; Địa chỉ: Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0856.120.466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng; Địa chỉ: Khu Nông Lâm, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Anh Hưng Yên; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đức Thắng; Địa chỉ: Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0856.120.466


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đức Thắng; Địa chỉ: Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0856.120.466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Đức Thắng; Địa chỉ: Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0856.120.466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Đức Thắng; Địa chỉ: Xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0856.120.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hội trường nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC11,869100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh296,7361m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh324,563100m
4Đắp cát vàng đệm hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,409100m3
5Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,383100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,669m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,106tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,527tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,339tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,116tấn
11Ván khuôn gỗ móng băngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,47100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh115,432m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,154100m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,154100m3
15Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,432100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,548m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,34m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,77tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,154tấn
20Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,59100m2
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,49m3
22Đắp đất nền móng công trình (20% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh79,527m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,182100m3
24Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (Vận chuyển đến vị trí hạng mục sân, vỉa hè, nhà bảo vệ, cống thoát nước để tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,786100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,665100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,408100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,408100m3/4km
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,126tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,552tấn
30Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,449100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,833m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh133,428m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,793m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,984m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,585m3
36Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,659m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,548tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,954tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,763tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,426tấn
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,121100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,844100m2
43Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41,07m3
44Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,885m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,66100m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,66100m3
47Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,242m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,487tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,115tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,716100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,098tấn
52Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,03tấn
53Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,073100m2
54Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,801m3
55Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,312tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,05tấn
57Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,449100m2
58Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,535m3
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh712,962m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.283,424m2
61Trát Lam chắn nắng, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh115,326m2
62Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh221,9m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,138m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh412,1m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.539,105m
66Đắp gờ chỉ nổi, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168,11m
67Trát bọ trang trí bằng vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43m2
68Trát vẩy tường, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh53,063m2
69Ốp đá bóc KT: 150x300mm màu xámTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh81,802m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,248m3
71Lát nền gạch Granite 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh550,028m2
72Ốp tường bằng đá Granite nhân tạo màu xám đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,405m2
73Lắp đặt con tiện lan can bằng bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh342cái
74Lắp đặt trụ lan can bằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21cái
75Lắp đặt hoa văn trang trí (hoa văn 1) trên cửa đi, cửa sổ trục A bằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3bộ
76Lắp đặt hoa văn trang trí (hoa văn 2) trên cửa đi trục A bằng bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
77Láng mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh303,642m2
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,179tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,179tấn
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,218tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,218tấn
82Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,137tấn
83Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,137tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh253,7411m2
85Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn (PU), dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,852100m2
86Sản xuất tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,12md
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.125,062m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.673,713m2
89Gia công sen hoa ô thoáng lan can bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,049tấn
90Lắp dựng sen hoa ô thoáng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,625m2
91Lắp đặt khung khẩu hiệu treo trên tường cánh gà sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 40x20mm bịt 2 mặt bằng tấm Aluminium, dán Decal nền màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,78m2
92Lắp đặt bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng Alumium gương vàng uốn chữ nổi dày 30mm và các họa tiết trang trí bằng Decal Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
93Lắp đặt khung biển hiệu treo trên tường sê nô cốt +6.30 bằng thép hộp mạ kẽm 40x20mm bịt 1 mặt bằng tấm Aluminium, dán Decal nền màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,25m2
94Lắp đặt bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM XÃ ĐỨC THẮNG" bằng Alumium gương vàng uốn chữ nổi dày 30mm và các họa tiết trang trí bằng DecalTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
95Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn kép 250x60mm, gỗ LimTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,6md
96Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn 130x60mm, gỗ LimTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh98,3md
97Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính, gỗ Lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh74,578m2
98Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh74,5781m2
99Nẹp khuôn 30x15mm soi chỉ gỗ LimTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168,2m
100Lắp đặt Khóa cửa đi tay gạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10bộ
101Lắp đặt Crêmôn cho cửa đi (không có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15bộ
102Lắp đặt Crêmôn cho cửa sổ (không có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23bộ
103Gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,245tấn
104Lắp dựng sen hoa cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,227m2
105Lắp đặt vách ngăn và cửa đi thuộc vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,905m2
106Làm trần thả bằng tấm nhôm tiêu âm KT (605x605)mm, hệ khung xươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh315,99m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,421m3
108Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,369m3
109Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite nhân tạo màu xám đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh124,707m2
110Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,641m3
111Đắp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,64m3
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh65m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15m
114Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,168kg
115Gia công kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
116Lắp đặt kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
117Nậm sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
118Mối nối kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
119Kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2điểm
120Gia công, đóng cọc tiếp địa. Cọc thép L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cọc
121Lắp đặt bật thép D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10kg
122Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,11100m
123Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
124Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
125Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168cái
126Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh336cái
127Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
128Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
129Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300/24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11bộ
130Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm/50wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28bộ
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh850m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh170m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85m
135Dây dẫn điện 4 ruột loại (3x25+1x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.060m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90m
138Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt: 400x300x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
139Lắp đặt Aptomat 3 pha 180ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
140Lắp đặt aptomat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
141Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
142Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8chiếc
143Lắp đặt hộp tủ Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8chiếc
144Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8hộp
145Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
147Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18cái
148Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30hộp
149Móc treo quạt trần Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
150Đào rãnh chôn dây tiếp địa-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,81m3
151Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,8m3
152Dây tiếp địa đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10m
153Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
154Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
155Bộ kẹp kiểm tra thoát sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
156Lắp đặt aptomat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
157Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13cái
158Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13chiếc
159Lắp đặt mặt Aptomat tép đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13chiếc
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh165m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh165m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85m
164Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(600x500x180)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
165Bình cứu hoả bột MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bình
166Bính cứu hỏa khí CO2 MT4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16bình
167Lắp đặt bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCC bằng mica Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bảng
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,495100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,695100m2
170Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính thêm 2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,385100m2
B Hạng mục: Các công trình phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,064100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,5941m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,36100m
4Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng của nhà văn hóa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,84m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,84m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,714m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,108m3
8Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,528m3
9Ván khuôn gỗ dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,048100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,084tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044100m3/4km
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,224m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,334m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,634m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,048100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,087tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,781m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,169100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,207tấn
24Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,11m3
25Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,02100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,002tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,028tấn
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,187m3
29Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,026100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,003tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,015tấn
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,177m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh65,729m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,9m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,64m
36Láng chống thấm sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,632m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng của nhà văn hóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,015100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,773m3
39Lát nền gạch Granite KT 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,904m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,072tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,072tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21m2
43Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,144100m2
44Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10md
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh47,077m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh65,729m2
47Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,84m2
48Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,785m2
49Khóa cửa cho cửa đi (Khóa tay nắm gạt Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
50Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,625m2
52Gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,03tấn
53Lắp dựng sen hoa cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,785m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,033100m
55Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
56Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
57Đai thép giữ ống D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
58Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
59Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
60Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
61Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45m
65Lắp đặt aptomat tép 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
66Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1chiếc
67Lắp đặt hộp tủ Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1chiếc
68Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
70Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4hộp
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60m
72Móc treo quạt trần InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,425100m2
74Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh61,914m2
75Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,611tấn
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng để thi công đào móng lán để xeTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,936m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,0841m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,936m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,312m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,202100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,072tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,074tấn
84Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,684m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043100m3/4km
87Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,342tấn
88Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D48x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,022tấn
89Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,271tấn
90Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,635tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,348tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,108tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,456tấn
94Sản xuất khung diềm bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,154tấn
95Lắp đặt khung diềm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,154tấn
96Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,525tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,525tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31m2
99Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh64bộ
100Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,383100m2
101Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh33,21md
102Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,11md
103Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,186100m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,6541m3
105Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,98100m
106Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,743m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,516m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,123m3
109Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,664m3
110Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,793m3
111Ván khuôn gỗ dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,187100m2
112Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,346tấn
113Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035tấn
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,08100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,126100m3
116Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,126100m3/4km
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,997m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,218m3
119Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,793m3
120Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,352100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,351tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044tấn
123Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,048m3
124Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,546100m2
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,697tấn
126Bê tông lanh tô cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,062m3
127Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,004tấn
128Ván khuôn gỗ lanh tô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,01100m2
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh117,624m2
130Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,6m2
131Trát Cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,625m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,789m2
133Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh57,048m2
134Tôn cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,142m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,559m3
136Lát nền gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,159m2
137Ốp tường gạch Ceramic 600x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90,838m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,6m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh131,249m2
140Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0 - 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,8m2
141Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm màu vân gỗ. Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,6m2
142Khóa cửa cho cửa đi (Khóa tay nắm gạt Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
143Khóa cửa cho cửa sổ mở hấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,4m2
145Lắp đặt vách ngăn và cửa đi thuộc vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,32m2
146Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá Granite nhân tạo màu xám đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,888m2
147Conson bằng Inox 304 đỡ bàn đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,269m3
149Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,293m3
150Lát đá Granite nhân tạo bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,628m2
151Lắp đặt aptomat tép 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
152Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1chiếc
153Lắp đặt hộp tủ Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1chiếc
154Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
155Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
156Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2hộp
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh75m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh75m
160Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7bộ
161Lắp đặt vòi xịt nền InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
162Lắp đặt chậu tiểu nam đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9bộ
163Lắp đặt bộ xả tiểu nam, xả nhấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9bộ
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
166Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
167Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
168Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
169Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
170Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,06100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
173Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
174Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
175Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
176Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
177Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
178Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13cái
179Lắp đặt Van khóa nhựa PPR, D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bể
181Lắp đặt van phao cho bồn nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
182Đấu nối hệ thống nước sạch (Bao gồm: đồng hồ nước, đường ống cấp nước HDPE từ đồng hồ vào bồn chứa trên mái nhà WC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
183Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,15100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,12100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,05100m
186Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
187Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
188Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110/48mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
189Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
190Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
191Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
192Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 75/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
193Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
194Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110/34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,099100m
196Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
197Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
198Đai thép giữ ống D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
199Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
200Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,94100m2
201Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,471m3
202Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,011100m2
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,683m3
204Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,05tấn
205Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,058tấn
206Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,009tấn
207Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,038100m2
208Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,882m3
209Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,576m3
210Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,15m2
211Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,471m2
212Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,05tấn
213Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044100m2
214Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,578m3
215Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,55m3
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,069100m3
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,069100m3/4km
218Tháo dỡ cánh cổng, hoa sắt tường rào bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh76,995m2
219Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90,072m3
220Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,814m3
221Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,669m3
222Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh111,555m3
223Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh111,555m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,283100m3
225Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,507m3
226Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,047100m3
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,1861m3
228Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035100m3
229Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8791m3
230Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,028100m
231Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,352100m
232Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng trụ cổng C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,845m3
233Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,026100m2
234Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,845m3
235Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,085tấn
236Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,184tấn
237Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,221100m2
238Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,163m3
239Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,198m3
240Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần diện tích không ốp gạch)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,416m2
241Ốp trụ cổng gạch Granite 600x1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36,612m2
242Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,416m2
243Gia công cổng sắt bằng thép hộp 60x30x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,281tấn
244Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 18x18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,323tấn
245Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,152tấn
246Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,106tấn
247Bịt tôn cánh cổng bằng tôn dày 2,0mm (bịt 2 mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,611m2
248Lắp dựng cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,75m2
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,751m2
250Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5bộ
251Khóa cổng Minh KhaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
252Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,058100m3
253Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,037100m3
254Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,037100m3/4km
255Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,055m3
256Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,554100m3
257Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,8471m3
258Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,178100m
259Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,045m3
260Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,204100m2
261Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,045m3
262Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,296m3
263Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,057m3
264Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,204100m2
265Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044tấn
266Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,28tấn
267Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,36m3
268Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,291m3
269Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,616m3
270Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,204100m2
271Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,032tấn
272Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,187tấn
273Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,24m3
274Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh166,473m2
275Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh124,072m2
276Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh203,66m
277Ốp tường biển hiệu gạch Granite 600x1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,631m2
278Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh290,545m2
279Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm (29,4kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,843tấn
280Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12mm (9,6kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,255tấn
281Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh130,718m2
282Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh175,8521m2
283Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,236100m3
284Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,055m3
285Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,055m3
286Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (Vận chuyển đến vị trí hạng mục tường rào hoa sắt hiện trạng để tận dụng đắp vào phần diện tích phá dỡ phần móng tường rào hoa sắt hiện trạng:)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,283100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,093100m3
288Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,093100m3/4km
289Bộ chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ ĐỨC THẮNG" bằng nhôm Alu gương uốn chữ hộp nổi 30mm, màu đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29ký tự
290Bộ chữ ''Địa chỉ và điện thoại'' bằng nhôm Alu gương uốn chữ hộp nổi 3mm, màu đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
291Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,804100m3
292Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,0991m3
293Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh59,626100m
294Đệm cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đào hố móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,907m3
295Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,377100m2
296Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,907m3
297Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,285m3
298Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,076m3
299Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,377100m2
300Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,082tấn
301Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,52tấn
302Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,227m3
303Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,786m3
304Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,787m3
305Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,679m3
306Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,937100m2
307Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,117tấn
308Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,693tấn
309Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,302m3
310Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh867,692m2
311Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh234,283m2
312Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh377,38m
313Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.101,975m2
314Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,158100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,469100m3
316Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,469100m3/4km
317Tháo dỡ cột cờ hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
318Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,098m3
319Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3m3
320Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,398m3
321Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,398m3
322Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,987m3
323Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,504m3
324Bu lông chân cột M16x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
325Lát đá bệ cột cờ bằng đá Granite nhân tạo màu đỏ đậmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,498m2
326Cột cờ Inox, đường kính 89-76-63, cao 7m (cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
327Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh56cấu kiện
328Nạo vét bùn rác đáy rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,352m3
329Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,044m3
330Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,774m3
331Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh55,98m2
332Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,226m3
333Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,139100m2
334Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,19tấn
335Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh109cái
336Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,352m3
337Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,352m3
338Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,797m3
339Đào rãnh thoát nước, chiều rộng rãnh ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,002100m3
340Đào rãnh thoát nước, chiều rộng rãnh ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,258100m3
341Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,0771m3
342Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,4431m3
343Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,173100m3
344Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,063100m3
345Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,3231m3
346Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,5721m3
347Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,557100m2
348Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,37m3
349Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh58,951m3
350Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,998m3
351Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,09m3
352Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh338,774m2
353Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh77,751m2
354Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,419m3
355Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,767100m2
356Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,119tấn
357Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh250cái
358Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,604100m
359Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3100m
360Sản xuất song chắn rác bằng gang KT 600x400x50mm (cả khung đỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
361Lắp song chắn rác gang bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
362Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,613100m3
363Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,307100m3
364Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,307100m3/4km
365Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ mặt đường bê tông để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,852m3
366Đào đường ống cống ngầm, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (80% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,146100m3
367Đào đường ống cống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,6381m3
368Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,44m3
369Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
370Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm. Cống BTĐS rung ép liên kết kiểu miệng loe, tải trọng HL93Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh81 đoạn ống
371Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng của nhà văn hóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,081100m3
372Dải ni lông lót nền đường để đổ bê tông hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,52m2
373Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40. Đổ bê tông hoàn trả mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,852m3
374Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,182100m3
375Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,182100m3/4km
376Vệ sinh, quét dọn toàn bộ bề mặt sân trước khi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3.001,3m2
377Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng nhà văn hóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,437100m3
378Dải ni lông lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3.001,3m2
379Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh450,195m3
380Cắt khe co giãn nền sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh834,5m
381Vệ sinh, quét dọn toàn bộ bề mặt đường trước khi thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh428,9m2
382Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,643100m3
383Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,643100m3
384Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,732100m2
385Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25cây
386Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cây
387Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25gốc
388Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8gốc
389Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,596m3
390Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,485m3
391Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,081m3
392Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,081m3
393Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,174m3
394Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,1241m3
395Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,989m3
396Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh22,963m3
397Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh58,703m2
398Lát đá mặt bồn cây bằng đá Granite tự nhiên màu đỏ đậmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,6m2
399Sơn tường bồn cây không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh58,703m2
400Đắp đất trồng cây (tận dụng đất đào móng tường rào đặc xây mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh22,844m3
401Mua cây Osaka, đường kính gốc 12 - 15cm, chiều cao 2,0 - 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cây
402Mua cây Giáng Hương, đường kính gốc 15 - 20cm, chiều cao 2,5 - 3,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cây
403Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,174m3
404Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,174m3
405Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,091100m3
406Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,091100m3/4km
407Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,358m3
408Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BlockTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,474100m2
409Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,264m3
410Vữa đệm móng Block, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50,08m2
411Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lắp Block vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh128cái
412Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng nhà văn hóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,029100m3
413Dải nilon lót nền vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh393,02m2
414Bê tông lót nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,838m3
415Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh393,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).32
3 Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 04 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
2 Máy đào 0,5m3 trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
3 Máy lu 03 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
4 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
5 Máy kinh vĩ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
7 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
9 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
11 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
12 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
13 Máy uốn sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
14 Máy cắt sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
15 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
16 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
17 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
18 Máy cắt gỗ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
19 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
20 Máy trộn vữa (bê tông) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->