Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200638-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:56:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,041,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường từ thôn An Dụ, An Tử đi đường huyện 25 và chùa Cảnh Minh, xã Khởi Nghĩa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa , địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa. Địa chỉ: xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa , địa chỉ: Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa. Địa chỉ: xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khởi Nghĩa. Địa chỉ: xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,056m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,056m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,028m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5514100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5514100m3/1km
6Xúc bùn lòng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,028m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1103100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1103100m3/1km
C Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0692m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4562100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,785m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,571m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,261100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,022m3
7Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,504m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,126m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,246100m2
10Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,12m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,088m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,403tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,251tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,251tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,72tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,72tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27210 tấn/1km
19Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cấu kiện
20Đắp đất hố ga bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6897m3
21Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1521100m3
22Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5867m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5069100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5069100m3
D Cửa thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,733m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,496m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,223100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,311tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cấu kiện
8Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,37410 tấn/1km
9Lắp dựng cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cấu kiện
10Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
E Ga thu nước loại 2
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5602m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5904100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,604m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,209m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,338100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,087m3
7Trát tường ga, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,597m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,752m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,319100m2
10Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,92m2
F Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,408m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,106100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,522tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,619tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,619tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,52tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35210 tấn/1km
9Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cấu kiện
10Đắp đất hố ga bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1867m3
11Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1968100m3
12Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,0537m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,656100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,656100m3/1km
G Cửa thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,949m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,041100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,936m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,289100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,403tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cấu kiện
8Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48410 tấn/1km
9Lắp dựng cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cấu kiện
10Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
H 4. Ga thu nước loại 3
1Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7239m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1552100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,947m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,894m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,083100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,324m3
7Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,1m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,813m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,096100m2
10Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4m2
I Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,292m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,445tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,445tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07310 tấn/1km
9Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
10Đắp đất hố ga bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5746m3
11Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0517100m3
12Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,3206m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1724100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1724100m3/1km
J Cửa thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,185m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,009100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,46m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,086100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,161tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cấu kiện
8Vận chuyển cửa thu bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11510 tấn/1km
9Lắp dựng cửa thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cấu kiện
10Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
K Cống thoát nước D300
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1958m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5576100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,881m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,112100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,604m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,481100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,168tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65110 tấn/1km
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22mối nối
14Chít vữa mối nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22mối nối
15Đắp đất đường cống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6117m3
16Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4151100m3
17Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,7287m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6196100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6196100m3/1km
L Cống thoát nước D400
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,5988m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9339100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,749m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,712100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,758m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,391100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,121tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT534cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT534cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,939510 tấn/1km
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT534cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT182,2đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165mối nối
14Chít vữa mối nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165mối nối
15Đắp đất lề và cống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195,5763m3
16Đắp đất lề và cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,6019100m3
17Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.040,6318m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2599100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2599100m3/1km
M 7. Cửa xả
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,464m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0846100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0846100m3/1km
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,273100m
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,364m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,364m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,757m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,789m3
10Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,186m2
11Đắp đê quai xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,325m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,62100m
13Phên nứa cao 1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,1m2
14Đào phá đê quai xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1733100m3
N 8. Rãnh xây mới
1Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,54100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,72m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,8m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108m2
6Láng đáy rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,4m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,03m3
8Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m2
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,396100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4m3
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,714tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3510 tấn/1km
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180cấu kiện
O HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
P Nền mặt đường
1Hỗ trợ di chuyển cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cột
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10gốc cây
4Vận chuyển cây đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,9741m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0876100m3
7Đào hữu cơ, đào cấp bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,2502m3
8Đào hữu cơ, đào cấp bằng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9725100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,525100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,525100m3/1km
11Đào bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1589m3
12Đào bùn bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1843100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3159100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3159100m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9626100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,14m3
17Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT623,082m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,676100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,679100m3
20Lớp bạt dứa chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,297100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.145,944m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,16100m2
23Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5.729,718m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính phần ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,8100m
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính phần không ngập đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,2100m
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính phần ngập đất) cọc xiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,8100m
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính phần không ngập đất) cọc xiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,2100m
28Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.088m2
Q Biển báo ATGT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,658m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0166100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0166100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,275m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,102100m2
6Thép ống D113,5 dài 3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT194,4kg
7Biển báo tam giác 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,0 KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Đầm dùi ≥1,5 KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan ≥ 2,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy mài ≥ 2,7kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đào ≥0,8m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ ≥5tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu rung ≥ 10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy kinh vỹ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->