Gói thầu: Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:09:00 đến ngày 2020-06-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,292,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NPK 33-11-11 (1kg) | 37 | Hộp | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 2 | NPK 21-21-21 (1kg) | 31,5 | Hộp | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 3 | NPK 6-32-32 (1kg) | 10 | Hộp | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 4 | Nitrophoska 25-10-17 (1kg) | 20 | Hộp | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 5 | Phân bón lá hữu cơ sinh học | 163 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 6 | Kích thích ra hoa sớm tập trung, to lá ( 1 lít) | 34 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 7 | Kích thích ra rể, bổ sung vi lượng (1 Lít) | 34 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 8 | Kích thích sinh trưởng cây trồng (10ml) | 214 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 9 | Phân bón lá hữu cơ kích thích ra rể(1 lít) | 34 | Can | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 10 | Vitamin B1 (1 lít) | 34 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 11 | kích thích cây trồng nẩy mầm, nhanh ra rể, ra hoa đồng loạt, tăng đậu trái, hạn chế rụn trái non. | 20 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 12 | Phân phức hợp tăng năng suất cây trồng | 15 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 13 | Phân bón gốc hữu cơ cung cấp nguồn dinh dinh dưỡng tổng hợp cho đất | 520 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 14 | phân bón hữu cơ có chứa từ một hoặc nhiều các loại vi sinh vật có ích, được chế biến bằng cách pha trộn và xử lý các nguyên liệu hữu cơ bằng cách lên men với các loại vi sinh vật đó. | 550 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 15 | Phân bò hoai | 120 | Bao | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 16 | Rơm rạ hoai mục | 120 | Bao | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 17 | Chế phẩm sinh học Trichodema | 60 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 18 | NPK 20-10-10 + 3S(bao 50kg) | 50 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 19 | NPK 14-14-14 (bao 10kg) | 14 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 20 | Vôi bột | 60 | Bao | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 21 | Canxi nitrat (Ca(NO3)2.4H2O) (bao 25kg) | 1.050 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 22 | KNO3 (13,5-0-46,2) (bao 25kg) | 749 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 23 | Monopotassium phosphate [KH2PO4] (bao 25kg) | 550 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 24 | Potassium sulfate [K2SO4] (bao 25kg) | 475 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 25 | Amoni sunphat (SA) (Bao 50kg) | 544 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 26 | Magiê sunfat (MgSO4.7H2O) (bao 25kg) | 950 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 27 | KOH (K2O>76%) (Bao 25kg) | 30 | kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 28 | Mangan sunfat (MnSO4.4H2O)(bao 25kg) | 25 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 29 | Axít Boric (H3BO3) (Bao 25kg) | 15 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 30 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) (bao 25kg) | 25 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 31 | Sunfat kẽm (ZnSO4.7H2O) (bao 25kg) | 15 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 32 | Amonium Molybdate (500gr) | 2 | Lon | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 33 | EDTA- Fe (Bao 25kg) | 82 | Kg | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 34 | Fetrilon Combi | 96 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 35 | Thuốc trừ bệnh: thối rể, lỡ cổ rể, xì mủ, thối quả, bệnh phấn trắng | 120 | gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 36 | Thuốc trừ bệnh vàng lá, đạo ôn, thán thư, mốc sương, rỉ sắt | 48 | gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 37 | Thuốc trừ bệnh: phấn trắng, chấm xám, sương mai, đốm đen, thán thư rỉ sắt | 63 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 38 | Thuốc trừ bệnh: Vàng lá, thán thư, sương mai, thán thư, xì mủ, thối nõn, đốm cành, đốm lá, chết cây con | 125 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 39 | Thuốc trừ bệnh thối thân, thối gốc, các loại bệnh do vi khuẩn gây ra | 4 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 40 | Thuốc trừ các loại bệnh do vi khuẩn gây ra như bạc lá thối nhũn, | 70 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 41 | Thuốc trừ bệnh do vi khuẩn: bệnh cháy lá, đốm lá, đen lép hạt, loét trái, thối nhũn trên rau | 16 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 42 | Thuốc trừ bệnh thán thư, phấn trắng | 20 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 43 | Thuốc trừ bệnh: khô vằn, thối rể, lỡ cổ rể, héo rũ, nấm hồng, | 11 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 44 | Thuốc trừ bệnh: chảy nhựa thân, thối rể, thán thư | 4 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 45 | Thuốc trừ bệnh mốc xanh, đốm đen, đốm trái, đốm lá | 42 | chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 46 | Phòng trừ bệnh: sương mai, chết héo, vàng lá | 8 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 47 | Thuốc trừ sâu đặc trị các loai chích hút, miệng nhai: rệp sáp, rệp vảy, rệp dinh | 2 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 48 | Thuốc trừ sâu diệt côn trùng nhai gậm lẫn chích hút, diệt cả sâu non, thành trùng và trứng, diệt được nhiều loại sâu, rệp sáp | 14 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 49 | Thuốc trừ sâu cuốn lá, sâu đục thân, rệp hại | 16 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 50 | Thuốc trừ sâu đặc trị các loai chích hút, miệng nhai: rệp sáp, rệp vảy, rệp dinh | 26 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 51 | Thuốc trừ sâu đặc trị nhện đỏ, nhện gié, nhên long nhung | 4 | chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 52 | Thuốc trừ các loại sâu miệng nhai và chích hút | 18 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 53 | Thuốc diệt trừ hữu hiệu các loại sâu, nhện, sâu cuốn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khong, bọ trĩ, bọ xít | 2 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 54 | Thuốc trừ được nhiều loại sâu miệng nhai,miệng chích hút, bộ cánh vẩy, bộ 2 cánh, bộ cánh dều | 19 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 55 | Thuốc trừ sâu tơ, dòi đục lá, sâu vẽ bùa, bọ trĩ | 39 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 56 | Thuốc trừ hữu hiệu trên rầy nâu,rầy xanh và bọ phấn trắng, rệp vảy, rệp sáp | 23 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 57 | Thuốc trừ sâu tơ, sâu xanh da láng | 2 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 58 | Thuốc trừ rầy | 5 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 59 | Thuốc trừ rầy nâu, ruồi đục quả | 11 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 60 | Thuốc trừ nhện gây hại cây trồng | 15 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 61 | Thuốc trừ đặc trị các côn trùng chích hút, đặc trị bọ trĩ | 9 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 62 | Thuốc trừ sâu sinh học đặc trị : sâu cuốn lá, đục thân, bọ trĩ, nhện đỏ, sâu khoang, rệp sáp, sâu vẽ bùa | 12 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 63 | Thuốc trừ sâu ăn lá, sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu xanh, rệp, sâu khoang | 24 | chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 64 | Thuốc trừ sâu bộ cánh vảy, miệng nhai | 28 | gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 65 | Thuốc trừ rầy, bọ trĩ, rệp | 28 | gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 66 | Thuốc trừ muỗi | 7 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 67 | Thuốc trừ ốc | 18 | Gói | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 68 | Chất bám dính | 12 | chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 69 | Thuốc trừ cỏ hậu nẩy mầm | 9 | Chai | Xem tại Chương V HSMT | ||
| 70 | Thuốc trừ cỏ không chọn lọc | 9 | Chai | Xem tại Chương V HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi