Gói thầu: Tư vấn lập đồ án quy hoạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Tư vấn lập đồ án quy hoạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200707 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:03:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,004,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn lập đồ án quy hoạch Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Nghĩa trang dân dân huyện Lập Thạch và Công viên sinh thái văn hóa hồ Đồng Khoắm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 6.2 |
+ Lập Hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng và + Thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tư cách hợp lệ của nhà thầu trên cơ sở tuân thủ quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành, cụ thể: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Giấy phép hoạt động của tổ chức lập quy hoạch từ hạng II trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (năm 2018, 2019,2020). + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. + Doanh thu bình quân từ hoạt lập quy hoạch trong 3 năm 2018, 2019,2020 đạt tối thiểu 2 tỷ đồng; - Bản sao có chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020 (nếu có); - Về nhân sự: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Các hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản gốc các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (năm 2018, 2019,2020). + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. + Doanh thu bình quân từ hoạt động khảo sát, lập quy hoạch trong 3 năm 2018, 2019,2020 đạt tối thiểu 2 tỷ đồng; Và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020 (nếu có); + Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021. - Về năng lực kinh nghiệm: Bản gốc các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt của người có thẩm quyền. - Về năng lực nhân sự: Toàn bộ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc – Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi