Gói thầu: Số 02-CHCT TNTĐ-2020 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Lợn Ỉ nhân bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | Số 02-CHCT TNTĐ-2020 - Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Lợn Ỉ nhân bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:05:00 đến ngày 2020-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KCl | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% pH: 5.4-8.6 (25 °C, 5% in solution) mp: 770 °C(lit.) - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 2 | NaHCO3 | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% pH: 6.8 - 7.4 - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 3 | Đĩa Ø35 | 5 | Thùng | Vật liệu: polystyrene D × H: 35 mm × 10 mm Bề mặt sử dụng: 8 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 4 | Micro pipet | 2 | Hộp | Vật liệu: nhựa Không tiệt trùng - Đóng gói: 500 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 5 | NaH2PO4.H2O | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥98.0% pH: 4.1-4.5 - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 6 | Na Lactate | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ~98% mp: 163-165 °C(lit.) - Đóng gói: 10g/lọ - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 7 | Phenol Red | 1 | Lọ | Dạng lỏng vô trùng - Đóng gói: 50ml/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 8 | CaCl2. 2H2O | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 9 | MgCl2.6H2O | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 10 | Na+ Piruvate | 1 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥99% mp: >300 °C(lit.) - Đóng gói: 10g/lọ - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 11 | L-cysteine | 3 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥98% mp: 240 °C (dec.)(lit.) - Đóng gói: 100mg/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 12 | β-ME | 1 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: 99% bp: 157 °C(lit.) - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 13 | TCM-199 Hank`s salts | 17 | Chai | Dạng lỏng vô trùng Có chứa: phenol red, NaHCO3, Hanks’ salts (2% CO2) - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 14 | Pronase | 2 | Lọ | Dạng bột - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: -20°C | ||
| 15 | Demecolcine | 1 | Lọ | Dạng lỏng vô trùng Nồng độ: 10 μg/mL in HBSS - Đóng gói: 10ml/lọ - Bảo quản: 2-8°C | ||
| 16 | Cồn | 70 | Chai | nồng độ 96% - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 15-25oC | ||
| 17 | Tripxin EDTA | 3 | Chai | Dạng lỏng vô trùng Nồng độ: 0.25% pH: 7.0 - 7.6 - Đóng gói: 100ml/chai - Bảo quản: -20°C | ||
| 18 | Nitơ lỏng | 964 | Lít | Hóa lỏng ở nhiệt độ 77 K (-196 °C) trong điều kiện áp suất khí quyển - Đóng gói: Lit | ||
| 19 | Sarcarose | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.5% mp: 185-187 °C(lit.) - Đóng gói: 100g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 20 | CO2 | 4 | Bình | Khí CO2 có độ tinh khiết 99,6% 40L/bình, 135 bar | ||
| 21 | Manitol | 1 | Lọ | - Dạng bột, - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản 15 - 20 C - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 22 | MgSO4 .7H2O | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 23 | PVA | 1 | Lọ | - Dạng bột - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản 15 - 20 C - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 24 | DMAP | 3 | Lọ | - Dạng bột - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản - 20 C - Đóng gói: 1g/lọ | ||
| 25 | Cycloheximide (CHX) | 1 | Lọ | - Dạng bột Độ tinh khiết: ≥95.0% - Đóng gói: 100mg/lọ - Bảo quản: -20°C | ||
| 26 | KH2PO4 | 1 | Hộp | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 27 | Glutamine | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.0% - Đóng gói: 1g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 28 | Sorbitol | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥98.0% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 29 | Glucose | 1 | Lọ | Dạng bột Độ tinh khiết: ≥99.5% - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 30 | MEM aminoac | 2 | Chai | - Nồng độ 50X - Dạng lỏng, đóng gói 100ml/chai - Tiệt trùng - Bảo quản 2- 8 C | ||
| 31 | Na tricic | 1 | Hộp | - Dạng bột - Độ tinh khiết >98% - Bảo quản 15- 20 C - Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 32 | Mio Inositol | 1 | Hộp | - Dạng bột - Độ tinh khiết >99% - Bảo quản 15- 20 C - Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 33 | Ca lactate. 5H2O | 1 | Lọ | Dạng bột - Đóng gói: 500g/lọ - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 34 | Nước muối sinh lý | 90 | Chai | Natri Clorid, được pha chế theo tỷ lệ 0,9% - Đóng gói: 500ml/Chai | ||
| 35 | Cồn iodine | 6 | Chai | Nồng độ 96% - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: 15-25oC | ||
| 36 | Dao cắt vi thao tác | 2 | Hộp | - Đóng gói: 50 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 37 | Pasteur pipet | 7 | Hộp | Vật liệu: Thủy tinh Không tiệt trùng Chiều dài: 9 inches Đường kính ngoài: 5.5 mm - Đóng gói: 250 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 38 | Bông | 1 | Kg | - Đóng gói: 1kg/túi - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 39 | Xilanh 50ml | 15 | Hộp | Dung tích: 50ml - Đóng gói: 25 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 40 | Xilanh 20ml | 35 | Hộp | Dung tích: 20ml - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 41 | Xilanh 10ml | 35 | Hộp | Dung tích: 10ml - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 42 | Xilanh 5ml | 15 | Hộp | Dung tích: 5ml - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 43 | Kim 18G | 15 | Hộp | Kim loại 18G - Đóng gói: 100 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 44 | Giấy thấm | 300 | Bịch | Giấy thấm vuông kích thước 20x20cm - Đóng gói: 100 tờ/bịch - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 45 | Xà phòng trung tính | 2 | Gói | - Đóng gói: gói 500g - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 46 | Ông tube 15ml | 35 | Thùng | Vật liệu: polypropylene Tiệt trùng Dnase, Rnase free - Đóng gói: 500 cái/thùng - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 47 | Ống tube 2ml | 3 | Gói | Vật liệu: Polypropylene Tiệt trùng, tự đứng Dung tích: 2ml - Đóng gói: 500 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | ||
| 48 | Ống tube 1ml | 3 | Gói | Vật liệu: Polypropylene Tiệt trùng, tự đứng Dung tích: 1,2ml - Đóng gói: 500 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi