Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200294-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211188038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:14:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,428,095,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.599.667.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.599.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.199.334.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hạng mục PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích (máy)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa (máy)
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời (máy)
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 250 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây dựng
Xây dựng Trường mầm non Ánh Dương (vị trí Trường Tiểu học Bảo Vinh cũ)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Gia Huy, Công ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Hoàng Thịnh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: - UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT 8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Mỹ Quang_ Địa chỉ: 78/36 Nguyễn Trung Trực KP1 Phường Xuân Trung TP Long Khánh Tỉnh Đồng Nai_ Sđt: 0251.3879447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ VÀ PHÒNG Y TẾ
1Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47,12m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế83,73m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế118,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33,18m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,54m3
9Vận chuyển xà bần đến nơi tập kếtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,022m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,35m2
12Thi công trần bằng nhôm aluminiumTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47,12m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,681m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,681m2
15Tháo lắp kính, vệ sinh khung kính, thay ron, trét siliconTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31,36m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế210,205m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế33,18m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế125,185m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế118,2m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm hộp hệ 700 sơn trắng tĩnh điện, kính màu đục dày 5mm, ổ khóa tay nắm trònTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
22Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,365tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,365tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,868100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,689100m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,31100m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
28Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
36Cung cấp lắp tủ điện phòngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
38Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,3m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,5m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,5m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,1m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,7m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32,76m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,6m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,71m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,1m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,51m2
49Vệ sinh khung kính, thay ron, trét siliconTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5m2
50CCLD tấm HPL dày 12mm+ phụ kiện lắp đặtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,16m2
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,51m2
52Thi công trần bằng nhôm aluminiumTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,3m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,6m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,32m2
55Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,186100m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,644100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt dây cấp nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,712m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,19m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,592m2
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,47m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,062m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,062m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,499m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,077100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế71 cấu kiện
92Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2T.bộ
93CCLĐ ống cống giếng thấm đk 1140Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4m
B SỬA CHỮA PHÒNG TIN HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,098m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,77m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
6Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế98,56m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,2m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế259,7m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế98,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế58,04m2
12Vận chuyển xà bần đến nơi tập kếtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,112m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,738m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,398m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,032m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,172100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
19Thi công trần bằng nhôm aluminiumTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế98,56m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,28m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế171,715m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế536,095m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,96m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế324,02m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế276,035m2
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2 cấu kiện
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,88m2
29Tháo lắp kính, vệ sinh khung kính, thay ron, trét siliconTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,76m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,025m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,78m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế62,8m2
33Lát nền, sàn, gạch 300x300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
35Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,92m2
36Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,92m2
37Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,747tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,747tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 4,5demTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,732100m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hộp hệ 700 sơn trắng tĩnh điện, kính dày 5mm, ổ khóa tay nắm trònTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,86m2
41Cung cấp cửa đi khung sắt, khóa rờiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,4m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,26m2
43CCLD lan can inox 304Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,1m2
44Cung cấp cửa lùa nhôm tủ bếpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,63m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,63m2
46CCLD bàn inox kt 2400x4800x900Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,074100m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,451100m2
49CCLD tủ điện tồng 300x400x150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50CCLD tủ điện phòngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế70m
59Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế65m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế70m
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11hộp
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
71Lắp đặt dây cấp nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,346100m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,718m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,085m3
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41,26m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,4m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,42m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,096m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83CCLD đan lọc rácTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Làm tầng lọc bể gạn dầuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1T.bộ
85CCLĐ ống cống giếng thấm đk 1282Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4m
C SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44,573m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,691m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,936m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,627m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,106100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,794m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,42m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,501100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,594m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,325100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,456tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,896m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,892m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế285,384m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,08m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế285,384m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,08m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế310,464m2
22CCLD chông sắt tường ràoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,732m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,732m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,122m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,904m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,036m3
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,4m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,2m
41Ốp đá chẻ 100x200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,16m2
42Kẻ ron 20 cho cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49,06m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế484,988m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế504,648m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,4m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế534,048m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế43,72m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,88m2
50Làm mới bảng hiệu bằng tôn, khung sắt hộpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
51CCLD chông sắt tường ràoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,32m2
52Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
53CCLD cổng sắt hộpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12m2
D XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC 1 TRỆT 2 LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,958100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,237m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,903100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,557100m3
5Cung cấp đất nâng nềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37,983m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,782m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38,93m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,043m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế88,921m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,539100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,128m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,921100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,211m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,578m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,573100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế43,878m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,829m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,638100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,908100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế94,776m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,75100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16,565m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,484100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,874m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,895100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,294tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,249tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,526tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,373tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,53tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,861tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,076tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,311tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,856tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,545tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,656tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,653tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,509tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,1tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,033tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,187tấn
44Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,24m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,178m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,665m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế77,817m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế160,895m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế42,814m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,484m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,51m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế657,362m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế475,711m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế995,106m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế549,868m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế901,47m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế875m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.652,468m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế138,505m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2.216,898m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế761,667m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3.212,004m2
63Sơn gấm khác màuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,2m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế110,88m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế253,5m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,5m
67Trát cạnh cột vuông thành trònTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế220,993m
68Đắp nổi, chiều dày đắp 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,2m2
69Vẽ chi tiết hưu cao cổ, chim, cây cỏTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2chi tiết
70Lát nền, sàn bằng gạch 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế959,07m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế154,62m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.301,187m2
73Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế140,03m2
74Lát đá Granite bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,85m2
75Lát đá mặt bệ các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37,488m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x60Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31,698m2
77Thi công trần bằng tấm trần nhôm aluminiumTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế346,44m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,12m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,59m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,59m2
81Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gàiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế127,44m2
82Cung cấp cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế51,84m2
83Cung cấp khung sắt bảo vệTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế82,56m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế82,56m2
85Cung cấp khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng kính 5lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,16m2
86Cung cấp khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu 8lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,929m2
87CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng+ khóa tay gạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32cái
88SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế73,44m2
89CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế83,115m2
90Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox 304 D60+ phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế160,8m
91CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212FTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế274,089m2
93Logo ông mặt trời đắp nổi, sơn nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50,82m2
95CCLD Bảng tên phòngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
96CCLD bộ chữ inox vàng gương cao 30cmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2t.bộ
97CCLD máng xối inox Kt 400x400Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,1m
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,656tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,656tấn
100Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,852tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,852tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,843100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,216100m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,767100m2
105Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầu trên các cấu kiện lan can, hành lang, tường khu cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
106Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
109Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế86cái
110Lắp đặt quạt hút mùi 350x350Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
111Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24cái
115Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
116Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
117Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế95cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế180hộp
122Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.800m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế400m
126Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3*10mm2+E10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.580m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế310m
129Lắp đặt máng đặt cáp có nắp 100x50x1,5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
130Bộ chống sét lan truyềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
131Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
132Lắp đặt ổ cắm ti viTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
133ROUTER SWITCH 8 PORTTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
134Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 UTPTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế190m
136Gia công và đóng cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
138Kẹp cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
139Mối hàn cadwellTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
140Đầu dây cosse tiếp địaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
141Phụ kiện đai ốc, long đềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
143Lắp đặt gương soi cho 1 lavaboTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cái
144Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cái
145Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
146Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cái
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
151CCLĐ bộ xả tiểu namTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
152Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
153Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45cái
154Lắp đặt dây cấp nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế54cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,17100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,52100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,32100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế156cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế76cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,468100m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,424m3
169Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,38m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế53,184m2
171Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,94m2
172Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60,124m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60,124m2
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,998m3
175Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,153100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
178Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4T.bộ
179CCLĐ ống cống giếng thấm đk 1140Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8m
E XÂY MỚI NHÀ XE
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,02m2
2CCLĐ bu lông M14x400Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,129tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37,179m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,681100m2
F SÂN NỀN+ CÂY XANH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,203100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,203100m3
4Rải tấm nilong chống mất nước bê tôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế89,616m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế746,8m2
7Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,5m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,7m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,7m2
13Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,6m3
14Trồng cây giáng hươngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cây
15Trồng cỏ đậuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế118m2
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4gốc cây
18Bốc xếp, vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
19Vận chuyển tiếp 1000m cây các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
20Trồng lại cây, tưới nước bảo dưỡng sau khi trồngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cây
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,52100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện: 1 = 1Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
10Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ: 1 = 1Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Neo giữ ống+ Đinh vít: 1 = 1Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bể
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,03m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m3/km
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,8m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,56100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,275m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,455100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,5m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế65cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,843100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,711100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,161m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế17,724m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,094100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,024m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,028100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,476m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,1m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế117,76m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế44m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế161,76m2
38CCLĐ băng cản nước bằng vật liệu " water stop": 1 = 1Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
39SXLD nắp thăm bể bằng inox gân chống trượt dày 3mm, khung hộp inox 30x30x1,5: 1 = 1Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40SXLD thang inox thăm bể: 1 = 1Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,719tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,948tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,719tấn
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,14m3
3Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x400 sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 65/50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 105/80mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 125AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp 3xCV50+CV50mm²-600VTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
11Lắp đặt dây dẫn 4 cáp CXV/DSTA-3*25mm2+TE16MM2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA-3*10mm2+TE10MM2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA-2*10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45m
14Lắp đặt vôn kế+ampe kế+ cầu chì bảo vệTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt đèn báo pha+ cầu chì bảo vệ+ MCT 150A/5ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
18Kẹp cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Mối hàn cadwellTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Đầu dây cosse tiếp địaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Phụ kiện đai ốc, long đềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn led 100WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế120m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,451100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,451100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,11100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
7Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Hai đầu răng D114Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Hai đầu răng D76Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Hai đầu răng D60Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Hai đầu răng D42Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính ống 76mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 60mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cặp bích
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 6mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế52,765m2
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,27100m
25Vật liệu phụ : cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế500m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80m
28Lắp đặt hộp nốiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế60hộp
29Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100m
32CCLĐ điện trở cuối dâyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế180m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế180m
35Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
37Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( kim thu sét đã tính vào thiết bị)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế45m
41Hộp kiểm tra điện trởTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
42Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
43Mối hàn CadweldTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.599.667.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.599.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.199.334.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hạng mục PCCC. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều (máy) - công suất: 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá (máy) - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép (máy) - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi (máy) - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (máy) - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích (máy) - dung tích gầu: 0,40 m31
7 Máy khoan bê tông cầm tay (máy) - công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông (máy) - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa (máy) - dung tích: 150 lít1
10 Máy tời (máy) - sức nâng: 250 kg1
11 Giàn giáo (bộ) -200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->