Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200970-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:13:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,127,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3831E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 789.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư (chuyên ngành điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Điện chiếu sáng đường vào tổ 2, tổ 4, phường Sa Pả, thị xã Sa Pa
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa và Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIÊU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,607m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,255100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,786100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,446100m2
5Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,459m3
6Bê tông móng SX , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT49,049m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,058100m2
8Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu Chương V E-HSMT91bộ
9Cột bát giác, tròn côn BG5-3mm ngọn D78Theo yêu cầu Chương V E-HSMT91cột
10Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT91cột
11Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm + cầu sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT758,326kg
12Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT91cần đèn
13Đèn led 100WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT911 bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3651m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,069100m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,014100m3
18Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025100m2
19Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25m3
20Bê tông móng SX , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,965m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m2
22Cột thép D75 dầy 1.4mm mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT150kg
23Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cột
24Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT80,75kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
26Tủ điện chiếu sáng trọn bộTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3tủ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3tủ
28Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
29Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
30Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hòm
31Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
32Đai thép cột đơn 1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2m
33Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
34Thanh bắt hòm công tơTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
35Móc néo MTN F16STheo yêu cầu Chương V E-HSMT102cái
36CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3.907m
37Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT39,07100m
38Bịt đầu cáp B6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
39Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
41Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT319m
42Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,19100m
43Ghíp cáp đơn (6-95) 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT200cái
B THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3tụ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 32A, 1 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
4Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
C KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3831E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 789.390.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư (chuyên ngành điện)31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 80L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Xe cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->