Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:08:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,224,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.767E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khung theo quy hoạch khu đất KS3, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : GIAO THÔNG | |||
| B | SAN NỀN KHU ĐẤT CHIA LÔ | |||
| 1 | Đắp đất san nền khu đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9128 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san nền khu đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9882 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9128 | 100m3 |
| C | Tường phân lô | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5188 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4795 | m3 |
| D | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,082 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.417,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,57 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,5334 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,5334 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ, bùn ao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,5334 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,684 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,765 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0416 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6489 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,7306 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4662 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1805 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1311 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5161 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9462 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6836 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6836 | 100m3 |
| E | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5811 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5343 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8775 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8775 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8775 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8775 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ 12Kn/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,2326 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ 200Kn/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7065 | 100m2 |
| F | KẾT CẤU LÁT GẠCH HÈ BLOCK | |||
| 1 | Đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4834 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9668 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 966,84 | m2 |
| G | BÓ VỈA VÁT + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5049 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 582,63 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,75 | m |
| 5 | Lát đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,256 | m2 |
| H | BÓ GÁY HÈ + TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7523 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4474 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,9679 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2035 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,788 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,15 | m2 |
| I | TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0482 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6702 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,059 | m3 |
| 4 | Cây xanh đường kính D>= 15 chiều cao tính từ 1,3m xuống dưới (cây sấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cây |
| 5 | Bộ khung cọc chống giữ cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 6 | Biển báo I423B- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | md |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9037 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6101 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2559 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 15 | Nắp ga composite khung tròn, nắp tròn D700 tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Vữa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3526 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,522 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5647 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2986 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4767 | tấn |
| 28 | Lưới chắn rác composite KT khung 1080x560mm, KT nắp 860x430mm tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Vữa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6788 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2061 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9156 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 43 | Lưới chắn rác composite KT khung 1080x560mm, KT nắp 860x430mm tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Vữa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6 | đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,32 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,968 | đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | mối nối |
| 62 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cửa xả, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1975 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cửa xả, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh cửa xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 71 | Gia công khe phai cửa xả D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khe phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,805 | m2 |
| 73 | Máy đóng mở quay tay V1, trục vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Bu lông bắt vít M16-85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8133 | m2 |
| L | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3869 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2672 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,8 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6235 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,171 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,48 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | mối nối |
| M | CẢI TẠO AO HIỆN TRẠNG | |||
| N | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,408 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,46 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,762 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,317 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lát có lỗ trồng cỏ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2418 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5816 | tấn |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm lát BTCT 58x58x10, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 478,0244 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp lục lăng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,185 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm ốp hình lục lăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,771 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm lục lăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 481,79 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,68 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,7064 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc xếp khan gia cố chân kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 612,1206 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8944 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476,4227 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8358 | 100m2 |
| 19 | Chèn giấy dầu và nhựa đường vào khe phòng lún, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,25 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3875 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nhựa PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,7124 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0397 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3441 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,3341 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1459 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6692 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7834 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1217 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,1546 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,5134 | m2 |
| 37 | Đắp phào, chiều dày đắp 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,605 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 755,1213 | m2 |
| 39 | Con tiện BTCT đúc sẵn 12x12x45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.040 | con tiện |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,773 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,262 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1849 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3128 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,353 | m2 |
| O | BÓ ỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - 3P D110x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - 3P D110x6.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m |
| P | HỐ GA LOẠI 1(3 bể) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Khung nắp ga GANIVO 330x330x43mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3851 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3898 | m2 |
| Q | HỐ GA LOẠI 2 (4 bể) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 3 | Khung nắp ga GANIVO 330x330x43mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3822 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4838 | m2 |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,23 | ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | gốc cây |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng ren trong, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40X25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kép trong DN 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1765 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0472 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0694 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 28 | Vữa chèn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | m2 |
| 29 | Chèn VXM M100, dày 3cm đầu ống nối vào hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0553 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6836 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích HDPE, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích rỗng, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng dưới lớp BT nhựa không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | md |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng dưới lớp BT nhựa không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | md |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| U | THI CÔNG KHUNG MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1984 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1673 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| V | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN 6M | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn Led - 40W/IP66 lắp trên cột thép 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | choá |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển chiếu sáng kích thước M16x650x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| W | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG THIẾT BỊ NGOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 thiết bị ngoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| X | PHẦN DÂY LÊN ĐÈN VÀ DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4235 | 100m |
| 3 | Rải dây đồng trần liên hoàn M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4235 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 105/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6847 | 100m2 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,47 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| Y | CẤP ĐIỆN | |||
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| AA | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Đầu |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Đầu |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Khung giá đỡ tủ Piler, tủ công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,98 | kg |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Buluong chân móng tủ Piler, tủ PP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn, biển tên tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Biên tên lộ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 21 | Colie đỡ cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Dây tiếp địa dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3 | kg |
| 26 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 29 | Dây tiếp địa dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,24 | kg |
| 30 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 m |
| 31 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Gạch chỉ đặc M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.710 | Viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,71 | 1000v |
| 39 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2888 | 100m2 |
| 41 | Mốc báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Viên |
| 42 | Lắp mốc báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 43 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 45 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| AB | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6322 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4369 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9324 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4418 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1782 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Đánh màu bằng XMNC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| AC | THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế 600V-250A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ piler lắp công tơ 600V-150A-25kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.767E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi