Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201016-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211160694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:08:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,224,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.767E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khung theo quy hoạch khu đất KS3, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát địa hình, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : GIAO THÔNG
B SAN NỀN KHU ĐẤT CHIA LÔ
1Đắp đất san nền khu đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9128100m3
2Đắp cát san nền khu đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9882100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9128100m3
C Tường phân lô
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5188m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4795m3
D ĐÀO ĐẮP
1Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,082100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.417,8m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,57m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4613100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,5334100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,5334100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ, bùn aoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,5334100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,684m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,765m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0416100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6489100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6321100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6321100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,7306100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4662100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1805100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1311100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5161100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9462100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6836100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6836100m3
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5811100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5343100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8775100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8775100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8775100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8775100m2
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ 12Kn/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,2326100m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ 200Kn/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7065100m2
F KẾT CẤU LÁT GẠCH HÈ BLOCK
1Đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4834100m3
2Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9668100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BlockTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT966,84m2
G BÓ VỈA VÁT + ĐAN RÃNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,93m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5049100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT582,63m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,75m
5Lát đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,256m2
H BÓ GÁY HÈ + TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7523100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4474m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,9679m3
4Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2035m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,788m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0082100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0017100m3
8Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0184100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,476100m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,15m2
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0482m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6702100m2
3Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,059m3
4Cây xanh đường kính D>= 15 chiều cao tính từ 1,3m xuống dưới (cây sấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cây
5Bộ khung cọc chống giữ câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59bộ
6Biển báo I423B- đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41:2012/BGTVTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D88,30, H=3,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6md
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,9m2
J HẠNG MỤC : XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,22m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,68m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9037tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,89m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thân gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6101100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1939tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2559tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,69m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2222100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3462tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6022tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cấu kiện
15Nắp ga composite khung tròn, nắp tròn D700 tải trọng 400KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
17Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1871tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0237100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,72m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3526100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,522m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5647tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,2986m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn thân gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,105100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4767tấn
28Lưới chắn rác composite KT khung 1080x560mm, KT nắp 860x430mm tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
30Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6788m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2061100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,538tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0269tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9156m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn thân gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0987100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0757tấn
43Lưới chắn rác composite KT khung 1080x560mm, KT nắp 860x430mm tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Vữa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0016tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1mối nối
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6đoạn ống
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,32đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59mối nối
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249cái
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,968đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56mối nối
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240cái
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cửa xả, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,93m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1239100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,587m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1975tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cửa xả, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,582m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh cửa xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0782100m2
71Gia công khe phai cửa xả D800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1392tấn
72Lắp dựng cửa khe phaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,805m2
73Máy đóng mở quay tay V1, trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
74Bu lông bắt vít M16-85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8133m2
L HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,696m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,044m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3869100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,34m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2108100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2672tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4241tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cấu kiện
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,8m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,47m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2323100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6235tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1739100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0727tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0503tấn
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,34m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,171m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,18m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0907100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1821tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,48đoạn ống
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206cái
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47mối nối
M CẢI TẠO AO HIỆN TRẠNG
N Mái kè
1Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,408100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,46m3
3Trồng cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,762100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,317m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lát có lỗ trồng cỏ đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,42m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2418100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5816tấn
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm lát BTCT 58x58x10, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT478,0244m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm ốp lục lăng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,185m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm ốp hình lục lăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,771100m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm lục lăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481,79m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,68m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,7064100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc xếp khan gia cố chân kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,47m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT612,1206m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8944100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476,4227m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8358100m2
19Chèn giấy dầu và nhựa đường vào khe phòng lún, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5m2
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,489tấn
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,25m2
23Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3875100m
25Lắp nút bịt nhựa nhựa PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,7124m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0397100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3536tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3441tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3341m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1459100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6692tấn
33Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7834m3
34Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1217m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,1546m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,5134m2
37Đắp phào, chiều dày đắp 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,605m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT755,1213m2
39Con tiện BTCT đúc sẵn 12x12x45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.040con tiện
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46100m
41Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,773m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,262m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1849100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3128tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,365m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,606m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3606100m2
48Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,353m2
O BÓ ỐNG VIỄN THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC - 3P D110x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,981100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - 3P D110x6.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189100m
P HỐ GA LOẠI 1(3 bể)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
3Khung nắp ga GANIVO 330x330x43mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0339m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0197100m2
7Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3851m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3898m2
Q HỐ GA LOẠI 2 (4 bể)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093100m2
3Khung nắp ga GANIVO 330x330x43mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0452m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0263100m2
7Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3822m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4838m2
R BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Bơm nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,23ca
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12gốc cây
S CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
11Lắp đặt van đồng ren trong, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40X25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
14Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Kép trong DN 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1765m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0074100m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5379m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0472m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0694m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0054tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0011tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0035100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
28Vữa chèn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01m2
29Chèn VXM M100, dày 3cm đầu ống nối vào hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0553m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6836m2
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp bích HDPE, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
33Lắp bích rỗng, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
34Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,42m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,231m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,405m3
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
42Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng dưới lớp BT nhựa không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10md
43Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng dưới lớp BT nhựa không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10md
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,85m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
48Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113100m3
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m2
T HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
U THI CÔNG KHUNG MÓNG CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1984m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0179100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1673100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,088m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0014100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185100m3
V CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN 6M
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cột
2Lắp đặt chóa đèn Led - 40W/IP66 lắp trên cột thép 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10choá
3Lắp đặt khung móng cho cột thép KT khung M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
4Lắp dựng khung móng cho tủ điều khiển chiếu sáng kích thước M16x650x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bảng
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110 cột
8Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 đầu cáp
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 đầu cáp
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
W TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG THIẾT BỊ NGOẠI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 thiết bị ngoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
4Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp
X PHẦN DÂY LÊN ĐÈN VÀ DÂY CÁP NGẦM
1Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4235100m
3Rải dây đồng trần liên hoàn M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4235100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 105/80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
6Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6847100m2
7Băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,47m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9m3
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,531100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m3
Y CẤP ĐIỆN
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 tủ
AA LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
4Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
7Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Đầu
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
9Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Đầu
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
15Khung giá đỡ tủ Piler, tủ công tơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,98kg
16Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
17Buluong chân móng tủ Piler, tủ PPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
18Biển báo an toàn, biển tên tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
19Biên tên lộ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ
21Colie đỡ cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
23Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,410 cọc
25Dây tiếp địa dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3kg
26Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,210 m
27Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 cọc
29Dây tiếp địa dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,24kg
30Rải dây thép địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,410 m
31Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 m
33Đầu cốt đồng M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
35Ống nhựa xoắn D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
37Gạch chỉ đặc M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.710Viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711000v
39Băng báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,88m2
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2888100m2
41Mốc báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Viên
42Lắp mốc báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
43Ống nhựa xoắn D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99100m
45Ống nhựa xoắn D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m
AB CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6322m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4369100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9324m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4418100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1782m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0624100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0491tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,408m3
12Đánh màu bằng XMNCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,68m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,008m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0235100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336100m3
AC THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH VẬT TƯ ĐIỆN
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 vị trí
AD PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ phân phối hạ thế 600V-250A-36kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ piler lắp công tơ 600V-150A-25kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.767E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình Đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
16 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
17 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->