Gói thầu: Số 1 (vận chuyển, xử lý rác và gom rác đường phố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 1 (vận chuyển, xử lý rác và gom rác đường phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200637 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:15:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,059,629,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm 01 năm trong lĩnh vực thi công vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe vận chuyển rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng từ 06 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Trạm trung chuyển rác (hoặc bãi rác): Nhà thầu đã có Trạm trung chuyển rác (hoặc bãi rác) trên địa bàn thực hiện gói thầu hoặc có khả năng xây dựng Trạm trung chuyển rác (hoặc bãi rác) trước ngày 01/01/2022 (Nhà thầu phải chứng minh cụ thể) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chức năng làm trạm trung chuyển rác thải, được thiết kế phù hợp với yêu cầu trung chuyển rác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe gom rác đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đẩy rác, đẩy bằng thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 1 (vận chuyển, xử lý rác và gom rác đường phố) Thực hiện các hoạt động dịch vụ công ích đô thị về vận chuyển, xử lý rác và gom rác đường phố năm 2022 trên địa bàn huyện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đất Đỏ.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.
SĐT: 0254.3688328 Fax: 0254.3688328
+ Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đất Đỏ.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT.
SĐT: 0254.3688328 Fax: 0254.3688328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, Khu phố Hòa Hội, Thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đất Đỏ, Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh BR-VT |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận hành thùng ép rác tại trạm trung chuyển rác ở huyện Đất Đỏ | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | tấn | 15.000 | |
| 2 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác 7T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 35| Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | tấn | 7.000 | | |
| 3 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) >10T với cự ly thu gom và vận chuyển 35km| Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | tấn | 15.000 | | |
| 4 | Bảo vệ (1người/tháng) | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | công | 12 | |
| 5 | Điện | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | kw | 7.300 | |
| 6 | Chế phẩm sinh hoc pmet (40 lít/tháng) | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | lít | 480 | |
| 7 | Nhân công dọn vệ sinh (1người /tháng) | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | công | 12 | |
| 8 | Điện | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | kw | 3.650 | |
| 9 | Chế phẩm sinh hoc pmet (40 lít/tháng) | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | lít | 480 | |
| 10 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | 10000m2 | 3.534,613 | |
| 11 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | 10000m2 | 5.659,71 | |
| 12 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công, đô thị loại III-V | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | km | 4.813,81 | |
| 13 | Nhân công dọn vệ sinh (2 người/tháng) | Theo Chương V Yêu càu về kỹ thuật | công | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.82E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân vệ sinh môi trường | 15 | Có kinh nghiệm 01 năm trong lĩnh vực thi công vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe vận chuyển rác chuyên dụng | Có tải trọng từ 06 tấn trở lên | 3 |
| 2 | Trạm trung chuyển rác (hoặc bãi rác): Nhà thầu đã có Trạm trung chuyển rác (hoặc bãi rác) trên địa bàn thực hiện gói thầu hoặc có khả năng xây dựng Trạm trung chuyển rác (hoặc bãi rác) trước ngày 01/01/2022 (Nhà thầu phải chứng minh cụ thể) | Có chức năng làm trạm trung chuyển rác thải, được thiết kế phù hợp với yêu cầu trung chuyển rác | 2 |
| 3 | Xe gom rác đẩy tay | Xe đẩy rác, đẩy bằng thủ công | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi