Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:19:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc KTXD công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông hoặc HTKT hoặc KTXD công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất nhỏ, kẹt tại vị trí A33, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2Km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,476 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm BTNC C9.5 dày 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,251 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,251 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,251 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,251 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,336 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,782 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,908 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,289 | 100m3 |
| 14 | Gạch block dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 894,09 | m2 |
| 15 | 5cm cát vàng tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 16 | 10 cm cát vàng gia cố xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa 26x23 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Lát đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,012 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,523 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,424 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,314 | m3 |
| 23 | Bồi đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 24 | Đánh cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 25 | Cây sấu D 0.15-0.3m, H>=3.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 26 | Trồng cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 cây |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,513 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,655 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,237 | m3 |
| 31 | Bóc dỡ hè hiện trạng gạch block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,57 | m2 |
| 32 | Bóc dỡ vỉa 26x23 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2Km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,41 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Biển báo 60x60 (QCVN41:2019/BGTVT ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo D80 (QCVN41:2019/BGTVT ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2Km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ nắp ga cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng nắp ga composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 23 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt nắp ga Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 37 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 38 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 39 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 44 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 47 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 48 | Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt nắp ga chắn rác Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 51 | Cống tròn D600, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2 | đoạn ống |
| 52 | Cống tròn D400, L=1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,65 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | mối nối |
| 54 | Đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 55 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Đục thành rãnh ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 57 | Vữa xi măng M150 chít mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt nắp ga Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép bậc thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Bê tông lòng máng đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 16 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,372 | m3 |
| 17 | Cốt thép rãnh, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 18 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,278 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 23 | Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 24 | Vữa XM mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2Km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 30 | Đục thành rãnh ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng M150 chít mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép đen D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Van ren DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Trong kép DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài DN60x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng sông ống nối DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Măng sông RN DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Nút bịt HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Miệng khóa van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2Km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | md |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 25 | Đào cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2Km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Khung móng cột đèn 7m (M24x300x300x675) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,632 | 100m |
| 9 | Rải Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,632 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 21 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| J | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | m |
| K | HÀO CÁP | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| L | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| M | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3982 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| N | TIẾP ĐỊA TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| O | HÀO CÁP 0.4KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3654 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc KTXD công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư giao thông hoặc HTKT hoặc KTXD công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình đường dây và TBA hoặc công trình giao thông hoặc công trình HTKT có hạng mục điện tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy lu (máy lu bánh thép, máy lu bánh lốp) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi