Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế phục vụ kiểm nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế phục vụ kiểm nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 17:26:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,3-Dihydroxynaphthalene | 2 | 1g | Mục 2, chương V | ||
| 2 | 2,6 - dicloroquinon clorimid | 1 | 10g | Mục 2, chương V | ||
| 3 | 2 - Naphthol | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 4 | Aceton | 8 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 5 | Acetonitril | 7 | 2,5 lít | Mục 2, chương V | ||
| 6 | Acid acetic | 5 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 7 | Acid formic | 2 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 8 | Acid nitric | 1 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 9 | Acid picric | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 10 | Acid tartaric | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 11 | AgNO3 | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 12 | Amoni acetat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 13 | Amoni dihydrophosphat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 14 | Amoni hydrophosphat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 15 | Amoni molipdat | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 16 | Amoni oxalat | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 17 | Amoniac đậm đặc | 4 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 18 | Amonifomat | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 19 | BaCl2 | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 20 | Bismuth nitrat basic | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 21 | Butanol | 1 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 22 | CĐC Acetyl cystein | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 23 | CĐC Acid ascorbic | 1 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 24 | CĐC Amlodipin | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 25 | CĐC Amoxicilin trihydrat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 26 | CĐC Ampicilin trihydrat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 27 | CĐC Atropin sulfat | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 28 | CĐC Arginin | 1 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 29 | CĐC Atenolol | 1 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 30 | CĐC Azithromycin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 31 | CĐC Bisacodyl | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 32 | CĐC Bromhexin HCl | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 33 | CĐC Cafein | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 34 | CĐC Cefaclor | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 35 | CĐC Cefadroxyl monohydrat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 36 | CĐC Cefixim | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 37 | CĐC Cephalexin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 38 | CĐC Cimetidin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 39 | CĐC Ciprofloxacin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 40 | CĐC Clarythromycin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 41 | CĐC Clorpheniramin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 42 | CĐC Delta-3-cefaclor | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 43 | CĐC Dexamethasol acetat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 44 | CĐC Diclofenac natri | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 45 | CĐC Doxycyclin | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 46 | CĐC Ethanmutol | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 47 | CĐC Ibuprofen | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 48 | CĐC Isoniazid | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 49 | CĐC Ketoconazol | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 50 | CĐC Lincomycin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 51 | CĐC Lithi lactat | 1 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 52 | CĐC Loperamid | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 53 | CĐC Metronidazol | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 54 | CĐC Natri benzoat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 55 | CĐC Ofloxacin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 56 | CĐC Paracetamol | 1 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 57 | CĐC Penicelin V Kali | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 58 | CĐC Piroxicam | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 59 | CĐC Prednisolon | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 60 | CĐC Pyrazinamid | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 61 | CĐC Rotundin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 62 | CĐC Sabutamol sulfat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 63 | CĐC Sulfamethoxazol | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 64 | CĐC Sulpirid | 1 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 65 | CĐC Terpin hydrat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 66 | CĐC Tetracyclin | 2 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 67 | CĐC Theophylin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 68 | CĐC Tinidazol | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 69 | CĐC Trimethoprim | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 70 | CĐC Glucosamin HCl | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 71 | CĐC Colecalcifenol | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 72 | CĐC Thiamin nitrat | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 73 | CĐC Riboflavin | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 74 | CĐC Acid ascorbic | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 75 | CĐC Nicotinamid | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 76 | CĐC Pyridoxin HCl | 3 | lọ | Mục 2, chương V | ||
| 77 | Cloroform | 12 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 78 | CuSO4 | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 79 | Cyclohexan | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 80 | Diamoni hydrophosphat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 81 | Dicloromethan | 5 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 82 | Diethyl amin | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 83 | Diethyl ether | 3 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 84 | Dikali hydrophosphat | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 85 | Dimethyl formamid | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 86 | Dimethyl sulfoxid | 1 | 500ml | Mục 2, chương V | ||
| 87 | Dinatri hydrophosphat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 88 | Dinatri laurylsulfat | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 89 | Đỏ methyl | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 90 | Ethanol | 10 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 91 | Ether | 5 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 92 | Ethyl acetat | 8 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 93 | Formanid | 1 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 94 | Glycerin | 1 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 95 | H2O2 | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 96 | H2SO4 đậm đặc | 3 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 97 | H3PO4 | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 98 | HCl đậm đặc | 4 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 99 | Hồ tinh bột | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 100 | Kali cromat | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 101 | Kali dicromat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 102 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | 1 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 103 | Kali fericyanid | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 104 | Kẽm hạt | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 105 | KI | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 106 | KMnO4 | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 107 | KOH | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 108 | Magnesi sulfat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 109 | Methanol | 10 | 2,5 lít | Mục 2, chương V | ||
| 110 | Methyl da cam | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 111 | Methyl isoutylceton | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 112 | Methylen clorid | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 113 | NaCl | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 114 | NaNO2 | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 115 | Natri hydrocid (NaOH) | 1 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 116 | Natri acetat | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 117 | Natri dihydrophosphat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 118 | Natri dodecylsulfat | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 119 | Natri edetat | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 120 | Natri hydrocacbornat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 121 | Natri kali tartrat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 122 | Natri laurysulfat | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 123 | Natri metaisulfit | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 124 | Natri nitroprusiat | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 125 | Natri octansulfonat | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 126 | Natri phosphat tribasic | 1 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 127 | Natri tetraborat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 128 | N- Butanol | 5 | lít | Mục 2, chương V | ||
| 129 | n-hexan | 2 | 2,5 lít | Mục 2, chương V | ||
| 130 | Ninhydrin | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 131 | Octylamin | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 132 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 2 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 133 | Ống chuẩn Amonithiocyanat | 1 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 134 | Ống chuẩn HCl 0,1 N | 8 | Ống | Mục 2, chương V | ||
| 135 | Ống chuẩn H2SO4 0,1N | 8 | Ống | Mục 2, chương V | ||
| 136 | Ống chuẩn KMnO4 0,1 N | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 137 | Ống chuẩn MgSO4 0,1N | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 138 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 10 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 139 | Ống chuẩn Natri thiosulfat 0,1N | 4 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 140 | Ống chuẩn Dinatri edetat 0,05M | 1 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 141 | Ống chuẩn Trilon B | 2 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 142 | Chuẩn ZnCL2 0,05M | 1 | Ống | Mục 2, chương V | ||
| 143 | Phenolphthalein | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 144 | Propanol | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 145 | Resorcinol | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 146 | Sắt (II) amoni sulfat (NH4)2Fe(SO4)2 | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 147 | Tert-butanol | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 148 | Tetrabutyl amoni hydrosulfat | 1 | 25g | Mục 2, chương V | ||
| 149 | Tetrabutylamoni hydroxyd | 1 | 500ml | Mục 2, chương V | ||
| 150 | Toluen | 4 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 151 | Triethanolamin | 1 | 250ml | Mục 2, chương V | ||
| 152 | Triethylamine | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 153 | Vanilin | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 154 | DLC Thổ phục Linh (10g/ gói) | 5 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 155 | DLC Vàng đắng (10 g/ gói) | 4 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 156 | DLC Ý dĩ (10g / gói) | 5 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 157 | DLC Hoàng Liên (10g / gói) | 6 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 158 | DLC Bồ Công Anh (10g / gói) | 3 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 159 | DLC Kim ngân hoa (10g/ gói) | 3 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 160 | DLC Bạch chỉ (10g / gói) | 12 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 161 | DLC Mộc Hương (10g /gói) | 10 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 162 | DLC Gừng (10g /gói) | 15 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 163 | DLC Bạch Linh (10g/gói) | 3 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 164 | DLC Đan sâm (10g /gói) | 6 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 165 | DLC Ngưu tất (10g / gói) | 3 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 166 | DLC Hà thủ ô đỏ (10g /gói) | 7 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 167 | DLC Hoàng kỳ (10g /gói) | 18 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 168 | DLC Ắctiso (10g/ gói) | 17 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 169 | DLC Đương quy (10g/ gói) | 17 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 170 | DLC Xuyên khung (10g / gói) | 13 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 171 | DLC Ích mẫu (10g / gói) | 10 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 172 | DLC Ngải cứu (10g / gói) | 15 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 173 | DLC Thục địa (10g / gói) | 12 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 174 | DLC Bạch thược (10g / gói) | 6 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 175 | DLC Uy linh tiên (10g / gói) | 6 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 176 | DLC Bạch truật (10g / gói) | 12 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 177 | DLC Tang bạch bì (10g / gói) | 4 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 178 | DLC Ma hoàng (10g / gói) | 6 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 179 | DLC Kim tiền thảo (10g / gói) | 7 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 180 | DLC Tỳ bà diệp (10g / gói) | 9 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 181 | DLC Cát cánh (10g / gói) | 8 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 182 | DLC Thăng Ma ( 10g /gói) | 7 | Gói | Mục 2, chương V | ||
| 183 | Acid clohydric | 1 | 2,5 lít | Mục 2, chương V | ||
| 184 | Ether dầu hỏa 30 - 60 độC | 3 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 185 | Ether dầu hỏa 60 - 90 độC | 2 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 186 | Benzen | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 187 | Butyl acetat | 3 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 188 | Sắt III clorua (FeCl3) | 2 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 189 | Acid boric | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 190 | Acid oxalic | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 191 | Natri cacbonat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 192 | Alpha - Naphthol | 1 | 250g | Mục 2, chương V | ||
| 193 | Chì Nitrat | 1 | 100g | Mục 2, chương V | ||
| 194 | Natri thiosunfat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 195 | Cacbon tetracloride | 1 | 500ml | Mục 2, chương V | ||
| 196 | Natri hydrosulfite | 1 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 197 | Cồn Ethylic | 2 | Lít | Mục 2, chương V | ||
| 198 | Natri sulfit | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 199 | Môi trường Thạch Sabouraud- dextrose | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 200 | Môi trường lỏng Casein đậu tương | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 201 | Môi trường Thạch muối Mannitol | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 202 | Môi trường lỏng Casein đậu tương | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 203 | Môi trường lỏng Sabouraud- dextrose | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 204 | Môi trường thạch Cetrimid | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 205 | Môi trường Thioglycolat lỏng | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 206 | Môi trường thạch muối mật tím đỏ | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 207 | Môi trường lỏng Mac Conkey | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 208 | Môi trường thạch Mac Conkey | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 209 | Môi trường Tăng sinh Salmonella Rapparport- Vassiliadis | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 210 | Môi trường thạch Xylose, Lysine, Desoxycholate | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 211 | Môi trường thạch lactose mật đỏ trung tính, tím tinh thể | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 212 | Môi trường lỏng tăng sinh En terobacteria - Mossel | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 213 | Môi trường tăng sinh cho Clostridium | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 214 | Môi trường thạch Columbia | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 215 | Chuẩn Erythromycin | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 216 | Chuẩn Spiramycin | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 217 | Chuẩn Neomycin sulfate | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 218 | Chuẩn Gentamicin Sulfate | 3 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 219 | Chủng: Bacillus pumilus NCTC 8241 | 5 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 220 | Chủng: Bacillus Subtilis ATCC 6633 | 6 | ống | Mục 2, chương V | ||
| 221 | Pepton water | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 222 | Cao thịt bò | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 223 | Cao nấm men | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 224 | Glucose monohydrat | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 225 | Casein thủy phân bởi pancreatin | 1 | 500g | Mục 2, chương V | ||
| 226 | Thạch bột Agar | 1 | kg | Mục 2, chương V | ||
| 227 | Chén cân thấp có nắp đậy kín khí. | 4 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 228 | Kính đồng hồ đường kính 50cm. | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 229 | Chén sứ hoặc platin 50- 100ml | 4 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 230 | Bếp điện đôi PG-2KC (Mâm nhiệt may so) | 12 tháng | 1 | Cái | Mục 2, chương V | |
| 231 | Phễu thuỷ tinh, độ xốp số 1 hoặc P 160 (cỡ lỗ 100 μm đến 160 μm), đường kính đĩa 40 mm và dung tích 70 ml: 02 cái. | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 232 | Bình nón nút mài dung tích 1 lít | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 233 | Phễu lọc bằng thủy tinh loại p16 (kích thước lỗ lọc 10 mm đến 16 mm), đường kính 40 mm, dung tích 50ml, có gắn bình hút | 1 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 234 | Buret 50ml | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 235 | Buret 10ml | 1 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 236 | Microburet 2,0ml, vạch 0,01ml | 1 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 237 | Pipet 2ml khắc vạch 0,01ml | 5 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 238 | Pipet 1ml khắc vạch 0,01ml | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 239 | Buret 5ml khắc vạch 0,05ml | 1 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 240 | Bình định mức 150ml | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 241 | Micromet độ chính xác 0,01 mm | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 242 | Hộp petri đường kính 90 mm | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 243 | Đầu lọc 0,45 µm (50 cái/hộp) | 4 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 244 | Màng lọc 0,45 µm (100 cái/hộp) | 4 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 245 | Giấy Parafin 4 in x 125FT | 2 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 246 | Bản mỏng Silicagen 254 | 8 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 247 | Ống mao quản 2 µl (100 cái/hộp) | 1 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 248 | Giấy lọc 50 x 50 | 40 | Tờ | Mục 2, chương V | ||
| 249 | Giấy lọc f 18 | 10 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 250 | Cốc có mỏ 100ml | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 251 | Bình lắng gạn 250ml | 3 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 252 | Alcol kế 0 – 100 độ | 1 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 253 | Bình đựng nước cất 15 lít | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 254 | Bộ cất tinh dầu thủy tinh 250ml | 1 | Bộ | Mục 2, chương V | ||
| 255 | Cốc có mỏ 1000ml | 3 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 256 | Cốc có mỏ 500ml | 3 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 257 | Phễu thủy tinh( Ø: 90) | 3 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 258 | Phễu thủy tinh ( Ø: 60) | 3 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 259 | Bình định mức 100ml | 9 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 260 | Bình định mức 200ml | 6 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 261 | Bình định mức 50ml | 6 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 262 | Bình định mức 500ml | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 263 | Bộ cối chày thủy tinh f10 | 2 | Bộ | Mục 2, chương V | ||
| 264 | Thìa xúc hóa chất to - thủy tinh | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 265 | Thìa xúc hóa chất bé - thủy tinh | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 266 | Đĩa Petri thủy tinh 90 x 15 cm | 30 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 267 | Pipet bầu 50ml | 5 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 268 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn(dài: 18cm, Ø: 1,5cm) | 30 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 269 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn(dài: 10cm, Ø: 1,5cm) | 30 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 270 | Chén cân có nút thủy tinh | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 271 | Chổi rửa dụng cụ loại nhỏ | 25 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 272 | Que cấy vòng | 5 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 273 | ống hút nhỏ giọt thủy tinh 150mm (250 cái/ hộp) | 2 | Hộp | Mục 2, chương V | ||
| 274 | Bình định mức 1000ml | 2 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 275 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 276 | Chai trung tính chịu nhiệt có nắp 250ml | 3 | Cái | Mục 2, chương V | ||
| 277 | Chai trung tính chịu nhiệt có nắp 500ml | 3 | Cái | Mục 2, chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi