Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế phục vụ kiểm nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545725-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư y tế phục vụ kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200543801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế dự toán năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 17:26:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 648,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,3-Dihydroxynaphthalene 2 1g Mục 2, chương V
2 2,6 - dicloroquinon clorimid 1 10g Mục 2, chương V
3 2 - Naphthol 1 250g Mục 2, chương V
4 Aceton 8 Lít Mục 2, chương V
5 Acetonitril 7 2,5 lít Mục 2, chương V
6 Acid acetic 5 Lít Mục 2, chương V
7 Acid formic 2 Lít Mục 2, chương V
8 Acid nitric 1 lít Mục 2, chương V
9 Acid picric 1 250g Mục 2, chương V
10 Acid tartaric 1 250g Mục 2, chương V
11 AgNO3 1 100g Mục 2, chương V
12 Amoni acetat 1 500g Mục 2, chương V
13 Amoni dihydrophosphat 1 500g Mục 2, chương V
14 Amoni hydrophosphat 1 500g Mục 2, chương V
15 Amoni molipdat 1 250g Mục 2, chương V
16 Amoni oxalat 1 250g Mục 2, chương V
17 Amoniac đậm đặc 4 Lít Mục 2, chương V
18 Amonifomat 1 100g Mục 2, chương V
19 BaCl2 1 500g Mục 2, chương V
20 Bismuth nitrat basic 1 100g Mục 2, chương V
21 Butanol 1 lít Mục 2, chương V
22 CĐC Acetyl cystein 2 lọ Mục 2, chương V
23 CĐC Acid ascorbic 1 lọ Mục 2, chương V
24 CĐC Amlodipin 2 lọ Mục 2, chương V
25 CĐC Amoxicilin trihydrat 3 lọ Mục 2, chương V
26 CĐC Ampicilin trihydrat 3 lọ Mục 2, chương V
27 CĐC Atropin sulfat 2 lọ Mục 2, chương V
28 CĐC Arginin 1 lọ Mục 2, chương V
29 CĐC Atenolol 1 lọ Mục 2, chương V
30 CĐC Azithromycin 3 lọ Mục 2, chương V
31 CĐC Bisacodyl 3 lọ Mục 2, chương V
32 CĐC Bromhexin HCl 3 lọ Mục 2, chương V
33 CĐC Cafein 3 lọ Mục 2, chương V
34 CĐC Cefaclor 3 lọ Mục 2, chương V
35 CĐC Cefadroxyl monohydrat 3 lọ Mục 2, chương V
36 CĐC Cefixim 3 lọ Mục 2, chương V
37 CĐC Cephalexin 3 lọ Mục 2, chương V
38 CĐC Cimetidin 3 lọ Mục 2, chương V
39 CĐC Ciprofloxacin 3 lọ Mục 2, chương V
40 CĐC Clarythromycin 3 lọ Mục 2, chương V
41 CĐC Clorpheniramin 3 lọ Mục 2, chương V
42 CĐC Delta-3-cefaclor 3 lọ Mục 2, chương V
43 CĐC Dexamethasol acetat 3 lọ Mục 2, chương V
44 CĐC Diclofenac natri 3 ống Mục 2, chương V
45 CĐC Doxycyclin 2 lọ Mục 2, chương V
46 CĐC Ethanmutol 2 lọ Mục 2, chương V
47 CĐC Ibuprofen 3 lọ Mục 2, chương V
48 CĐC Isoniazid 2 lọ Mục 2, chương V
49 CĐC Ketoconazol 3 lọ Mục 2, chương V
50 CĐC Lincomycin 3 lọ Mục 2, chương V
51 CĐC Lithi lactat 1 lọ Mục 2, chương V
52 CĐC Loperamid 3 lọ Mục 2, chương V
53 CĐC Metronidazol 3 lọ Mục 2, chương V
54 CĐC Natri benzoat 3 lọ Mục 2, chương V
55 CĐC Ofloxacin 3 lọ Mục 2, chương V
56 CĐC Paracetamol 1 lọ Mục 2, chương V
57 CĐC Penicelin V Kali 3 lọ Mục 2, chương V
58 CĐC Piroxicam 3 lọ Mục 2, chương V
59 CĐC Prednisolon 3 lọ Mục 2, chương V
60 CĐC Pyrazinamid 2 lọ Mục 2, chương V
61 CĐC Rotundin 3 lọ Mục 2, chương V
62 CĐC Sabutamol sulfat 3 lọ Mục 2, chương V
63 CĐC Sulfamethoxazol 3 lọ Mục 2, chương V
64 CĐC Sulpirid 1 lọ Mục 2, chương V
65 CĐC Terpin hydrat 3 lọ Mục 2, chương V
66 CĐC Tetracyclin 2 lọ Mục 2, chương V
67 CĐC Theophylin 3 lọ Mục 2, chương V
68 CĐC Tinidazol 3 lọ Mục 2, chương V
69 CĐC Trimethoprim 3 lọ Mục 2, chương V
70 CĐC Glucosamin HCl 3 lọ Mục 2, chương V
71 CĐC Colecalcifenol 3 lọ Mục 2, chương V
72 CĐC Thiamin nitrat 3 lọ Mục 2, chương V
73 CĐC Riboflavin 3 lọ Mục 2, chương V
74 CĐC Acid ascorbic 3 lọ Mục 2, chương V
75 CĐC Nicotinamid 3 lọ Mục 2, chương V
76 CĐC Pyridoxin HCl 3 lọ Mục 2, chương V
77 Cloroform 12 lít Mục 2, chương V
78 CuSO4 1 250g Mục 2, chương V
79 Cyclohexan 1 Lít Mục 2, chương V
80 Diamoni hydrophosphat 1 500g Mục 2, chương V
81 Dicloromethan 5 Lít Mục 2, chương V
82 Diethyl amin 1 Lít Mục 2, chương V
83 Diethyl ether 3 Lít Mục 2, chương V
84 Dikali hydrophosphat 1 250g Mục 2, chương V
85 Dimethyl formamid 1 Lít Mục 2, chương V
86 Dimethyl sulfoxid 1 500ml Mục 2, chương V
87 Dinatri hydrophosphat 1 500g Mục 2, chương V
88 Dinatri laurylsulfat 1 25g Mục 2, chương V
89 Đỏ methyl 1 25g Mục 2, chương V
90 Ethanol 10 lít Mục 2, chương V
91 Ether 5 lít Mục 2, chương V
92 Ethyl acetat 8 lít Mục 2, chương V
93 Formanid 1 lít Mục 2, chương V
94 Glycerin 1 lít Mục 2, chương V
95 H2O2 1 Lít Mục 2, chương V
96 H2SO4 đậm đặc 3 Lít Mục 2, chương V
97 H3PO4 1 Lít Mục 2, chương V
98 HCl đậm đặc 4 Lít Mục 2, chương V
99 Hồ tinh bột 1 250g Mục 2, chương V
100 Kali cromat 1 250g Mục 2, chương V
101 Kali dicromat 1 500g Mục 2, chương V
102 Kali dihydrophosphat (KH2PO4) 1 kg Mục 2, chương V
103 Kali fericyanid 1 250g Mục 2, chương V
104 Kẽm hạt 1 500g Mục 2, chương V
105 KI 1 500g Mục 2, chương V
106 KMnO4 1 250g Mục 2, chương V
107 KOH 1 500g Mục 2, chương V
108 Magnesi sulfat 1 500g Mục 2, chương V
109 Methanol 10 2,5 lít Mục 2, chương V
110 Methyl da cam 1 25g Mục 2, chương V
111 Methyl isoutylceton 1 Lít Mục 2, chương V
112 Methylen clorid 1 Lít Mục 2, chương V
113 NaCl 1 500g Mục 2, chương V
114 NaNO2 1 500g Mục 2, chương V
115 Natri hydrocid (NaOH) 1 kg Mục 2, chương V
116 Natri acetat 1 250g Mục 2, chương V
117 Natri dihydrophosphat 1 500g Mục 2, chương V
118 Natri dodecylsulfat 1 100g Mục 2, chương V
119 Natri edetat 1 100g Mục 2, chương V
120 Natri hydrocacbornat 1 500g Mục 2, chương V
121 Natri kali tartrat 1 500g Mục 2, chương V
122 Natri laurysulfat 1 25g Mục 2, chương V
123 Natri metaisulfit 1 100g Mục 2, chương V
124 Natri nitroprusiat 1 25g Mục 2, chương V
125 Natri octansulfonat 1 25g Mục 2, chương V
126 Natri phosphat tribasic 1 kg Mục 2, chương V
127 Natri tetraborat 1 500g Mục 2, chương V
128 N- Butanol 5 lít Mục 2, chương V
129 n-hexan 2 2,5 lít Mục 2, chương V
130 Ninhydrin 1 100g Mục 2, chương V
131 Octylamin 1 100g Mục 2, chương V
132 Ống chuẩn AgNO3 0,1N 2 ống Mục 2, chương V
133 Ống chuẩn Amonithiocyanat 1 ống Mục 2, chương V
134 Ống chuẩn HCl 0,1 N 8 Ống Mục 2, chương V
135 Ống chuẩn H2SO4 0,1N 8 Ống Mục 2, chương V
136 Ống chuẩn KMnO4 0,1 N 3 ống Mục 2, chương V
137 Ống chuẩn MgSO4 0,1N 3 ống Mục 2, chương V
138 Ống chuẩn NaOH 0,1N 10 ống Mục 2, chương V
139 Ống chuẩn Natri thiosulfat 0,1N 4 ống Mục 2, chương V
140 Ống chuẩn Dinatri edetat 0,05M 1 ống Mục 2, chương V
141 Ống chuẩn Trilon B 2 ống Mục 2, chương V
142 Chuẩn ZnCL2 0,05M 1 Ống Mục 2, chương V
143 Phenolphthalein 1 25g Mục 2, chương V
144 Propanol 1 Lít Mục 2, chương V
145 Resorcinol 1 100g Mục 2, chương V
146 Sắt (II) amoni sulfat (NH4)2Fe(SO4)2 1 500g Mục 2, chương V
147 Tert-butanol 1 Lít Mục 2, chương V
148 Tetrabutyl amoni hydrosulfat 1 25g Mục 2, chương V
149 Tetrabutylamoni hydroxyd 1 500ml Mục 2, chương V
150 Toluen 4 Lít Mục 2, chương V
151 Triethanolamin 1 250ml Mục 2, chương V
152 Triethylamine 1 Lít Mục 2, chương V
153 Vanilin 1 100g Mục 2, chương V
154 DLC Thổ phục Linh (10g/ gói) 5 Gói Mục 2, chương V
155 DLC Vàng đắng (10 g/ gói) 4 Gói Mục 2, chương V
156 DLC Ý dĩ (10g / gói) 5 Gói Mục 2, chương V
157 DLC Hoàng Liên (10g / gói) 6 Gói Mục 2, chương V
158 DLC Bồ Công Anh (10g / gói) 3 Gói Mục 2, chương V
159 DLC Kim ngân hoa (10g/ gói) 3 Gói Mục 2, chương V
160 DLC Bạch chỉ (10g / gói) 12 Gói Mục 2, chương V
161 DLC Mộc Hương (10g /gói) 10 Gói Mục 2, chương V
162 DLC Gừng (10g /gói) 15 Gói Mục 2, chương V
163 DLC Bạch Linh (10g/gói) 3 Gói Mục 2, chương V
164 DLC Đan sâm (10g /gói) 6 Gói Mục 2, chương V
165 DLC Ngưu tất (10g / gói) 3 Gói Mục 2, chương V
166 DLC Hà thủ ô đỏ (10g /gói) 7 Gói Mục 2, chương V
167 DLC Hoàng kỳ (10g /gói) 18 Gói Mục 2, chương V
168 DLC Ắctiso (10g/ gói) 17 Gói Mục 2, chương V
169 DLC Đương quy (10g/ gói) 17 Gói Mục 2, chương V
170 DLC Xuyên khung (10g / gói) 13 Gói Mục 2, chương V
171 DLC Ích mẫu (10g / gói) 10 Gói Mục 2, chương V
172 DLC Ngải cứu (10g / gói) 15 Gói Mục 2, chương V
173 DLC Thục địa (10g / gói) 12 Gói Mục 2, chương V
174 DLC Bạch thược (10g / gói) 6 Gói Mục 2, chương V
175 DLC Uy linh tiên (10g / gói) 6 Gói Mục 2, chương V
176 DLC Bạch truật (10g / gói) 12 Gói Mục 2, chương V
177 DLC Tang bạch bì (10g / gói) 4 Gói Mục 2, chương V
178 DLC Ma hoàng (10g / gói) 6 Gói Mục 2, chương V
179 DLC Kim tiền thảo (10g / gói) 7 Gói Mục 2, chương V
180 DLC Tỳ bà diệp (10g / gói) 9 Gói Mục 2, chương V
181 DLC Cát cánh (10g / gói) 8 Gói Mục 2, chương V
182 DLC Thăng Ma ( 10g /gói) 7 Gói Mục 2, chương V
183 Acid clohydric 1 2,5 lít Mục 2, chương V
184 Ether dầu hỏa 30 - 60 độC 3 Lít Mục 2, chương V
185 Ether dầu hỏa 60 - 90 độC 2 Lít Mục 2, chương V
186 Benzen 1 Lít Mục 2, chương V
187 Butyl acetat 3 Lít Mục 2, chương V
188 Sắt III clorua (FeCl3) 2 250g Mục 2, chương V
189 Acid boric 1 500g Mục 2, chương V
190 Acid oxalic 1 500g Mục 2, chương V
191 Natri cacbonat 1 500g Mục 2, chương V
192 Alpha - Naphthol 1 250g Mục 2, chương V
193 Chì Nitrat 1 100g Mục 2, chương V
194 Natri thiosunfat 1 500g Mục 2, chương V
195 Cacbon tetracloride 1 500ml Mục 2, chương V
196 Natri hydrosulfite 1 Lít Mục 2, chương V
197 Cồn Ethylic 2 Lít Mục 2, chương V
198 Natri sulfit 1 500g Mục 2, chương V
199 Môi trường Thạch Sabouraud- dextrose 1 500g Mục 2, chương V
200 Môi trường lỏng Casein đậu tương 1 500g Mục 2, chương V
201 Môi trường Thạch muối Mannitol 1 500g Mục 2, chương V
202 Môi trường lỏng Casein đậu tương 1 500g Mục 2, chương V
203 Môi trường lỏng Sabouraud- dextrose 1 500g Mục 2, chương V
204 Môi trường thạch Cetrimid 1 500g Mục 2, chương V
205 Môi trường Thioglycolat lỏng 1 500g Mục 2, chương V
206 Môi trường thạch muối mật tím đỏ 1 500g Mục 2, chương V
207 Môi trường lỏng Mac Conkey 1 500g Mục 2, chương V
208 Môi trường thạch Mac Conkey 1 500g Mục 2, chương V
209 Môi trường Tăng sinh Salmonella Rapparport- Vassiliadis 1 500g Mục 2, chương V
210 Môi trường thạch Xylose, Lysine, Desoxycholate 1 500g Mục 2, chương V
211 Môi trường thạch lactose mật đỏ trung tính, tím tinh thể 1 500g Mục 2, chương V
212 Môi trường lỏng tăng sinh En terobacteria - Mossel 1 500g Mục 2, chương V
213 Môi trường tăng sinh cho Clostridium 1 500g Mục 2, chương V
214 Môi trường thạch Columbia 1 500g Mục 2, chương V
215 Chuẩn Erythromycin 3 ống Mục 2, chương V
216 Chuẩn Spiramycin 3 ống Mục 2, chương V
217 Chuẩn Neomycin sulfate 3 ống Mục 2, chương V
218 Chuẩn Gentamicin Sulfate 3 ống Mục 2, chương V
219 Chủng: Bacillus pumilus NCTC 8241 5 ống Mục 2, chương V
220 Chủng: Bacillus Subtilis ATCC 6633 6 ống Mục 2, chương V
221 Pepton water 1 500g Mục 2, chương V
222 Cao thịt bò 1 500g Mục 2, chương V
223 Cao nấm men 1 500g Mục 2, chương V
224 Glucose monohydrat 1 500g Mục 2, chương V
225 Casein thủy phân bởi pancreatin 1 500g Mục 2, chương V
226 Thạch bột Agar 1 kg Mục 2, chương V
227 Chén cân thấp có nắp đậy kín khí. 4 Cái Mục 2, chương V
228 Kính đồng hồ đường kính 50cm. 10 Cái Mục 2, chương V
229 Chén sứ hoặc platin 50- 100ml 4 Cái Mục 2, chương V
230 Bếp điện đôi PG-2KC (Mâm nhiệt may so) 12 tháng 1 Cái Mục 2, chương V
231 Phễu thuỷ tinh, độ xốp số 1 hoặc P 160 (cỡ lỗ 100 μm đến 160 μm), đường kính đĩa 40 mm và dung tích 70 ml: 02 cái. 2 Cái Mục 2, chương V
232 Bình nón nút mài dung tích 1 lít 2 Cái Mục 2, chương V
233 Phễu lọc bằng thủy tinh loại p16 (kích thước lỗ lọc 10 mm đến 16 mm), đường kính 40 mm, dung tích 50ml, có gắn bình hút 1 Cái Mục 2, chương V
234 Buret 50ml 2 Cái Mục 2, chương V
235 Buret 10ml 1 Cái Mục 2, chương V
236 Microburet 2,0ml, vạch 0,01ml  1 Cái Mục 2, chương V
237 Pipet 2ml khắc vạch 0,01ml 5 Cái Mục 2, chương V
238 Pipet 1ml khắc vạch 0,01ml 2 Cái Mục 2, chương V
239 Buret 5ml khắc vạch 0,05ml 1 Cái Mục 2, chương V
240 Bình định mức 150ml 2 Cái Mục 2, chương V
241 Micromet độ chính xác 0,01 mm 2 Cái Mục 2, chương V
242 Hộp petri đường kính 90 mm 10 Cái Mục 2, chương V
243 Đầu lọc 0,45 µm (50 cái/hộp) 4 Hộp Mục 2, chương V
244 Màng lọc 0,45 µm (100 cái/hộp) 4 Hộp Mục 2, chương V
245 Giấy Parafin 4 in x 125FT 2 Hộp Mục 2, chương V
246 Bản mỏng Silicagen 254 8 Hộp Mục 2, chương V
247 Ống mao quản 2 µl (100 cái/hộp) 1 Hộp Mục 2, chương V
248 Giấy lọc 50 x 50 40 Tờ Mục 2, chương V
249 Giấy lọc f 18 10 Hộp Mục 2, chương V
250 Cốc có mỏ 100ml 10 Cái Mục 2, chương V
251 Bình lắng gạn 250ml 3 Cái Mục 2, chương V
252 Alcol kế 0 – 100 độ 1 Cái Mục 2, chương V
253 Bình đựng nước cất 15 lít 2 Cái Mục 2, chương V
254 Bộ cất tinh dầu thủy tinh 250ml 1 Bộ Mục 2, chương V
255 Cốc có mỏ 1000ml 3 Cái Mục 2, chương V
256 Cốc có mỏ 500ml 3 Cái Mục 2, chương V
257 Phễu thủy tinh( Ø: 90) 3 Cái Mục 2, chương V
258 Phễu thủy tinh ( Ø: 60) 3 Cái Mục 2, chương V
259 Bình định mức 100ml 9 Cái Mục 2, chương V
260 Bình định mức 200ml 6 Cái Mục 2, chương V
261 Bình định mức 50ml 6 Cái Mục 2, chương V
262 Bình định mức 500ml 2 Cái Mục 2, chương V
263 Bộ cối chày thủy tinh f10 2 Bộ Mục 2, chương V
264 Thìa xúc hóa chất to - thủy tinh 10 Cái Mục 2, chương V
265 Thìa xúc hóa chất bé - thủy tinh 10 Cái Mục 2, chương V
266 Đĩa Petri thủy tinh 90 x 15 cm 30 Cái Mục 2, chương V
267 Pipet bầu 50ml 5 Cái Mục 2, chương V
268 Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn(dài: 18cm, Ø: 1,5cm) 30 Cái Mục 2, chương V
269 Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn(dài: 10cm, Ø: 1,5cm) 30 Cái Mục 2, chương V
270 Chén cân có nút thủy tinh 10 Cái Mục 2, chương V
271 Chổi rửa dụng cụ loại nhỏ 25 Cái Mục 2, chương V
272 Que cấy vòng 5 Cái Mục 2, chương V
273 ống hút nhỏ giọt thủy tinh 150mm (250 cái/ hộp) 2 Hộp Mục 2, chương V
274 Bình định mức 1000ml 2 Cái Mục 2, chương V
275 Đũa thủy tinh 10 Cái Mục 2, chương V
276 Chai trung tính chịu nhiệt có nắp 250ml 3 Cái Mục 2, chương V
277 Chai trung tính chịu nhiệt có nắp 500ml 3 Cái Mục 2, chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->