Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200932-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210563815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:45:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,816,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa đường (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần trục ô tô (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu trục đường N1, xã Hạ Mỗ, huyện Đan Phượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng , địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần VNC Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần VNC Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đan Phượng.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng , địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 3/2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền (S: 4430.36m2)
1Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,185100m3
2Vét hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V106,237m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,247100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,247100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,247100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,333m3
7Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,71100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,234100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,234100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,234100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,39m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
15Đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,257m3
16Đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,813100m3
17Đắp đất móng rãnh K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,329100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,084100m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,236100m3
23Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.463,353m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,098100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,533100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,229100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,229100m2
C Rãnh dẫn B300 (L=65.07m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,199m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,452m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,769m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,521m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,151m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
12Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
D Rãnh thoát nước BTCT B300 (L=266.48m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,583m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,609100m2
4Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V53,749m3
5Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,918tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,958tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2671 cấu kiện
E Rãnh thoát nước BTCT B400 (L=452.58m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,772m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,336100m2
4Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V102,954m3
5Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,154tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,779tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,149m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4331 cấu kiện
F Rãnh thoát nước BTCT B500 (L=138.97m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,761m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,243100m2
4Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,947m3
5Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,705tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,252tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,346m3
9Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1391 cấu kiện
G Hố ga rãnh B400 và B500 trên hè(Sl: 67 hố)
1Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,223m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,49m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,71m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,43m2
6Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,796m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,503m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3151 cấu kiện
H Hố thu nước mặt (SL: 49 hố)
1Ván khuôn móng ga + cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,159m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,307m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,05m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,288m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,978m3
9Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
10Đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
11Đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
I KÈ ĐÁ HỘC (L=262.73m)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V91,709m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,254100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,996100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,175100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,175100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,175100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m
8Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V163,183100m
9Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,795m3
11Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,366m3
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,109m3
13Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,53m3
16Thi công lớp bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72,08m2
J CÂY XANH, CHIẾU SÁNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,02m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,18m2
3Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,47m3
4Trồng cây sấu đk >15cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V57cây
5Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
6Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 100W - DimmingMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Giá đỡ tủ điện chônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
11Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cửa
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
15Cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
16Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
17Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V495m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,77m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,58m3
22Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V38đầu cáp
23Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V38đầu cáp
24Đai thít + khóa ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Đầu nối cáp ngầm và cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cột
27Đào hào chôn cáp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,31m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3
29Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19cọc
30Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4.293viên
K VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,166100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,47m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V621,96m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,25m
5Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
6Bê tông đan rãnh bằng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,998m3
7Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V199,944m2
8Đào đất móng Bó gáy hè, tường đỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,927m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,054100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m3
14Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,53m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V485,5m3
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115100m3
18Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,04m2
L Cấp nước
1Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
11Hố thấm đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
12Khớp nối mềm BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Ống gang D100 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 100 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
21Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
22Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
25Bầu xả khí ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Van cầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đai khởi thủy HDPE D110/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kẹp thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 110 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lồng thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,81m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,593100m
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
40Lắp đặt cút, chếch HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
41Nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Lắp đặt T HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,593100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,593100m
M VƯỜN HOA
1Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,129100m3
2Vét hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,733m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,347100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m3
7Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V590,967m3
N Tường chắn bằng gạch L=129.11m
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,62m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,261m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,373m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,645m2
O Vỉa hè khu vườn hoa
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V585,06m2
P Bồn hoa
1Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,413m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,209m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V102,224m2
5Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V261cây
6Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cắt tỉa thành hàng cao 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
7Cây trạng nguyên (trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cây
8Cây thông cảnh, cây tùng (trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cây
9Cây ngọc bút (trồng và chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cây
10Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V272,724m2
11Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V141,255m3
Q Chiếu sáng vườn hoa
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống gen luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp dựng cột đèn DC06, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
7Lắp đặt tay chùm CH06-5 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
9Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V67,6m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32m luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
11Đào hào chôn cáp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
13Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
R An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,62m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4724E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
3 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy ủi (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy lu rung (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
13 Ô tô tưới nước (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy thủy bình Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
16 Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
17 Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
18 Máy san (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
19 Ô tô tưới nhựa đường (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
20 Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
21 Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần trục ô tô (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->