Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản phân cấp cho huyện, tiền thu tiền sử dụng đất năm 2021 – 2022 và các nguồn vốn hợp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:43:00 đến ngày 2021-12-11 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,387,929,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387929119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.371.550.383 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 18.743.100.767 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 18.743.100.767 đồng- Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp II.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.371.550.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.743.100.766 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng) (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chat lương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật điện(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: Xây dựng, Cơ khí, thợ nề, Cốp pha….(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Trung tâm hội nghị huyện Bắc Mê. Hạng mục: Phòng họp, nhà ăn, phòng khách và các hạng mục phụ trợ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản phân cấp cho huyện, tiền thu tiền sử dụng đất năm 2021 – 2022 và các nguồn vốn hợp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II; - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang,
Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục đối tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 tấn/1km |
| 9 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí ngiệm trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | Ca |
| 10 | Nhân công phụ vụ công tác trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ CỌC CŨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9704 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0378 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9799 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8888 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8888 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3434 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5349 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4672 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4106 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7973 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0303 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7944 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7878 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0245 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,799 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0492 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1184 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,468 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2329 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9754 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7642 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,852 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3183 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3803 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4774 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0811 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4254 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9739 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4875 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2767 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4694 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2541 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2406 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9963 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3567 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,837 | m3 |
| D | HẠNG MỤC PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8234 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8487 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8586 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7781 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4716 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5332 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,516 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,69 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,67 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,63 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,7163 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.259,1527 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2642 | 100m2 |
| 19 | Bờ nóc + bờ chẩy bằng tôn dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,25 | m |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3226 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4355 | m2 |
| 23 | Sơn bậc thang chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1358 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 25 | Lan can sắt hộp 50*50+40*40+ thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 26 | Lan can thang bằng kính dầy 12 ly theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 27 | Trụ thang 200*200, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 28 | Thanh gỗ cầu thang 50*200, A=200 ( gia công + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 29 | Làm vách cửa khu vệ sinh bằng Composit chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,65 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1259 | m2 |
| 31 | Giá INOX bàn chậu CR1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 32 | Giá INOX bàn chậu CR3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 33 | Đổ lớp xỉ tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8156 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,6704 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0915 | m2 |
| 37 | Thi công mặt sàn gỗ ván nhóm 4 dày 2cm+khung kê sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 38 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,229 | m2 |
| 40 | Bãng chữ trên sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Chi tiết 1 mặt đứng bằng tấm tôn dầy 2,5mm + sắt hộp, sơn tĩnh điện mầu vàng đồng ( hoàn thiện 1 m2 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6903 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,552 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,598 | m2 |
| 44 | Hoa sứ trang trí KT=300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Viên |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | ỐP MDF phủ VENEER các mầu+ sắt hộp ( Hoàn chỉnh theo thiết kế+ nẹp chân tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,925 | m2 |
| 47 | Gỗ nhựa sọc vân gỗ thông+ gỗ nhựa giả gạch ( Hoàn chỉnh theo thiết kế )+ nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6176 | m2 |
| 48 | Gỗ nhựa nan sọc tháp vân gỗ sồi nẹp gỗ xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0808 | m2 |
| 49 | Gỗ nhựa vân gỗ xoan đào+ gỗ nhựa vân gỗ sắt hộp+ nẹp ( Hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,316 | m2 |
| 50 | Giấy gián tường các loại ( hoàn chỉnh theo thiết kế)+ chỗ có nẹp chân tường chạy qua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1425 | m2 |
| 51 | Tranh vẽ phong cảnh bắc mê phòng đón tiếp tầng 1 trục (D-E)x (1) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 52 | Ảnh in dán tường lụa trục 15x(D-E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,644 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,912 | m2 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | kg |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6792 | m2 |
| 58 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | Kg |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 62 | Kính mái sảnh dầy 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0942 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0942 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4395 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ kính cường lực theo thiết kế kính 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4395 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,678 | m2 |
| 69 | Cửa kính thủy lực kính dày 12ly ( Đầy đủ phụ kiện Theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,678 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,54 | 1m |
| 71 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,54 | M |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9218 | 1m2 |
| 73 | Cửa đi + sổ bằng gỗ nhóm 3 kính dầy 6,38 ly ( hoàn chỉnh theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9218 | m2 |
| 74 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,928 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,928 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m2 |
| 79 | Cửa chống cháy MULTEC, T/C 1 giờ ( cửa đôi khung kim loại mặt trơn hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m2 |
| 80 | Chi phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,363 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,363 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,4893 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.285,0972 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.905,5865 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,7163 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3468 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3434 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2671 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,089 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9569 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2445 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2445 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 12 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất (Tạm tính 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3586 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn,t nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng D25 + D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Khâu nối nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76*48mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 48mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn,nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van đồng D25 + D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Khâu nối nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76*48mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 48mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Thông tứ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn,nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Keo gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Khâu nối nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Keo gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | Keo gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76*48mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn,nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Keo gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 160 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt 1 vòi tắm, cần đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Thông tứ HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Khớp đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 192 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Hố đồng hồ, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 196 | Băng keo nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa INox 2 ngăn + Bộ vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 200 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*50mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*25mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*32mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75*25mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75*32mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 233 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | COLIE thép bắt vít ống nhựa đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160*110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125*110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110*76mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110*90mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Nắp thông tắc D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 262 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 263 | Keo gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Tuýp |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m3 |
| 265 | Ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC ĐÈN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-4 x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-4 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-1 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC-1 x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 9 | MCCB - 3P/150 (22KA): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB - 3P/75 (22KA): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCCB - 3P/40 (22KA): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | MCCB - 3P/32 (18KA): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat khối 1 pha 16A (22KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat khối 1 pha 20A (22KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat khối 1 pha 25A (22KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat khối 1 pha 32A (22KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat -1 pha -2 cực -10A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat -1 pha -1 cực 10A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | LĐ bộ đèn hắt bóng LED 50W-220 V-50 HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1*18W- 0,6m -220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*18W- 1,2m -220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320 -18W-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED, D=78-5w-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 24 | Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED, D=90-7w-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn gắn tường trong nhà bóng LED-5W-220V-50ZH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng LED-15W-220V-50ZH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Đèn chùm pha lê bóng LED - 8*8W-D=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đèn chùm pha lê bóng LED - 8*8W-D=850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Dây đèn led siêu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn hắt soi gương bóng LED-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D=300+ thông gió ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần D=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt gắn tường D=450-45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80W+ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ, 1 công tắc 2 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Bộ công tắc1 mặt 2 lỗ, 1hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ, 2hạt 2chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Bộ công tắc 1 mặt 3 lỗ, (1 hạt 1 chiều +2hạt 2chiều )và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ, 1hạt 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ, 2hạt 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Bộ công tắc 1 mặt 3lỗ, 3 hạt 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ, 4 hạt 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ, ổ cắm đôi (4 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ, ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ, ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ công tắc 2 mặt 4 lỗ (8 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 49 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR8+1 - KT: 700x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR8+1 - KT: 500x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 55 | Móc treo Quạt trần D=10,L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 56 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 57 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 58 | Cút + chia ngã D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Cái |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa SP 40*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp ( Ổ cắm cáp + 1 mặt 1 lỗ +Đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cáp truyền hình cáp đồng trục chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 62 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 70 | Bật đỡ thép d=8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 71 | Bật đỡ thép d=8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 74 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 75 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 77 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 78 | Keo gắn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | TUÝP |
| 79 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 80 | Cầu nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lố |
| 82 | Hoá chất làm giảm điện trở Gem - A25(11kg/1 bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bao |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| G | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | MCCB - 3P/200 A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P/150A - 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P/50A -15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P/32A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi HDPE - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi HDPE - D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Giếp đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cầu đồng đầu mát chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 20 | Lưới ni lon bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 21 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | Viên |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Module giám sát đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Module điều khiển đầu ra có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 9 | Module điều khiển đầu ra không điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật 150x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2, dây chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | m |
| 12 | Ống ghen cứng D20 SP20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | m |
| 13 | Phụ kiện ống ghen lắp ống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 15 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 19 | Phụ kiện ống ghen lắp ống exit, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 5 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (Hộp kép 800x800x200) dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Van cổng tín hiệu điện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Van khóa tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Zắcko D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1300x600x200) dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ, có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 14 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m-FireST, kèm ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 16 | Lăng phun B 50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đầu phun Sprinkler 68 độ quay xuống D15, K=5.6US | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 18 | Nắp che đầu phun sprinkler 2 mặt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 19 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 20 | Bình chữa cháy xách tay C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 21 | Phụ kiện ống thép ( bao gôm tê cút, bích,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 22 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 23 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| J | HẠNG MỤC TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Ống thép đen D125 dày 4.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống thép đen D100 dày 3.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Van cổng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Van báo động Alarm van D00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực loại dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Cáp điều khiển bơm 3x50mm+1x35mm từ tủ điều khiển đến bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Cáp điều khiển bơm 3x6mm+1x4mm từ tủ điều khiển đến bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 27 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| K | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop (> 127 địa chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27.1 l/s; H=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=1 l/s; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy động cơ điện, linh kiện LS Hàn Quốc, đấu theo sơ đồ sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bích D65+ bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | CREPHIN D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | CREPHIN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kep thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Măng sông thép mạ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện có thông số Q=3L/S, (10,8m3/H) H=30m, N=2,2KW khởi động tự động, hệ thống chỉnh gió tự động , ắc quy nối với điện 3 pha+ tủ điện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy bơm tự động săng có thông số Q=3L/S, H=30m, HP=3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm bù áp có Q=0,5L/S,H=40m, N=1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bình áp suất 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện có thông số Q=2L/S, (7,2m3/H) H=30m, N=1,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Tủ điện máy bơm sinh hoạt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 46 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| M | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3419 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,215 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3465 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,215 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6165 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Của khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| N | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2343 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0547 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1704 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0833 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2879 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1774 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch MOSAIC, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5216 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0058 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trông hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 12 | Lắp viên bê tông đúc sẵn làm bậc tam cấp KT: 0,45*0,15*2,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| O | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6294 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7604 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0915 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1784 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1784 | m2 |
| 10 | Bả xi măng vào thành, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2699 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5983 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3303 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387929119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.371.550.383 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 18.743.100.767 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 18.743.100.767 đồng- Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp II.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.371.550.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.743.100.766 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng) (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chat lương | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | Trình độ đại chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hệ thống điện chiếu sáng | 1 | Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật điện(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: Xây dựng, Cơ khí, thợ nề, Cốp pha….(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 5 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 5 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 5 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 6 | Máy ép cọc trước | lực ép: 150 T | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa | Máy hàn nhiệt cầm tay | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 3 |
| 10 | Máy mài | công suất: 1,0 kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 12 T | 3 |
| 14 | Máy thủy bình điện tử | Đo độ cao | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8 T | 1 |
| 16 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi