Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112120-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211112106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản phân cấp cho huyện, tiền thu tiền sử dụng đất năm 2021 – 2022 và các nguồn vốn hợp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:43:00 đến ngày 2021-12-11 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,387,929,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387929119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.371.550.383 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 18.743.100.767 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 18.743.100.767 đồng- Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp II.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.371.550.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.743.100.766 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng) (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chat lương 
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật điện(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: Xây dựng, Cơ khí, thợ nề, Cốp pha….(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép: 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 12 T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo độ cao
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Trung tâm hội nghị huyện Bắc Mê. Hạng mục: Phòng họp, nhà ăn, phòng khách và các hạng mục phụ trợ
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng cơ bản phân cấp cho huyện, tiền thu tiền sử dụng đất năm 2021 – 2022 và các nguồn vốn hợp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiêt  kế: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Trúc Lâm - Tư vấn thẩm tra, thẩm đinh  hồ sơ thiết kế - Dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Bắc Mê - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II; - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CỌC
1Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2039tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục đối tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V701 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 tấn/1km
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 tấn/1km
9Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí ngiệm trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,35Ca
10Nhân công phụ vụ công tác trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ CỌC CŨ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4939100m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,9704m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
C HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,0625m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0378tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,472tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,299tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,045100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,09100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2121 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9799100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,88881m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8888m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3434m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3106tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5349tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4672tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,41061m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7973m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0303m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7944tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7878tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0245tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9645100m2
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,799m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0492100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1184100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,468m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7673tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2329tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9754tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7642100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,852m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3183m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3803100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4774tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0811tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4254tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9739m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,4875tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2767100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4694100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2541tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5017tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2406m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9963100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3567tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,837m3
D HẠNG MỤC PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,27281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309m3
3Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8234m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7696m3
5Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8487m3
6Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V251,8586m3
7Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7781m3
8Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4716m3
9Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5332m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V958,516m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V922,69m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,67m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,63m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V887,7163m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.259,1527m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,99tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,99tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,2642100m2
19Bờ nóc + bờ chẩy bằng tôn dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,25m
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5084m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3226m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4355m2
23Sơn bậc thang chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V46,1358m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
25Lan can sắt hộp 50*50+40*40+ thép láMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
26Lan can thang bằng kính dầy 12 ly theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V24md
27Trụ thang 200*200, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
28Thanh gỗ cầu thang 50*200, A=200 ( gia công + lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
29Làm vách cửa khu vệ sinh bằng Composit chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,65m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1259m2
31Giá INOX bàn chậu CR1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V8ck
32Giá INOX bàn chậu CR3Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
33Đổ lớp xỉ tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,905m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,8156m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V868,6704m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,0915m2
37Thi công mặt sàn gỗ ván nhóm 4 dày 2cm+khung kê sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
38Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V166,1m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V353,229m2
40Bãng chữ trên sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Chi tiết 1 mặt đứng bằng tấm tôn dầy 2,5mm + sắt hộp, sơn tĩnh điện mầu vàng đồng ( hoàn thiện 1 m2 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V138,6903m2
42Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,552m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,598m2
44Hoa sứ trang trí KT=300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V30Viên
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
46ỐP MDF phủ VENEER các mầu+ sắt hộp ( Hoàn chỉnh theo thiết kế+ nẹp chân tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V251,925m2
47Gỗ nhựa sọc vân gỗ thông+ gỗ nhựa giả gạch ( Hoàn chỉnh theo thiết kế )+ nẹp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6176m2
48Gỗ nhựa nan sọc tháp vân gỗ sồi nẹp gỗ xoan đàoMô tả kỹ thuật theo chương V56,0808m2
49Gỗ nhựa vân gỗ xoan đào+ gỗ nhựa vân gỗ sắt hộp+ nẹp ( Hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,316m2
50Giấy gián tường các loại ( hoàn chỉnh theo thiết kế)+ chỗ có nẹp chân tường chạy quaMô tả kỹ thuật theo chương V97,1425m2
51Tranh vẽ phong cảnh bắc mê phòng đón tiếp tầng 1 trục (D-E)x (1) tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
52Ảnh in dán tường lụa trục 15x(D-E)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,644m2
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,912m2
54Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
56Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31,86kg
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,6792m2
58Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5389tấn
59Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,5Kg
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5389tấn
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,35m2
62Kính mái sảnh dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,35m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V212,0942m2
64Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V212,0942m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,4395m2
66Cửa nhôm hệ kính cường lực theo thiết kế kính 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4395m2
67Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,678m2
69Cửa kính thủy lực kính dày 12ly ( Đầy đủ phụ kiện Theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo chương V38,678m2
70Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V92,541m
71Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,54M
72Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,92181m2
73Cửa đi + sổ bằng gỗ nhóm 3 kính dầy 6,38 ly ( hoàn chỉnh theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9218m2
74Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,928m2
76Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,928m2
77Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,458m2
79Cửa chống cháy MULTEC, T/C 1 giờ ( cửa đôi khung kim loại mặt trơn hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458m2
80Chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
81Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V112,363m2
82Vách kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,363m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.620,4893m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.285,0972m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.905,5865m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V887,7163m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3468100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3434100m2
E HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,26711m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,089m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2681m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9021m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
6Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9569m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2445m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2445m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
12Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất (Tạm tính 2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3586m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt côn,t nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van đồng D25 + D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Khâu nối nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76*48mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 48mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt côn,nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt van đồng D25 + D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Khâu nối nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
67Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
71Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76*48mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 48mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Thông tứ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt côn,nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Keo gắnMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
84Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt van đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Khâu nối nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
102Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
106Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Keo gắnMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
117Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
128Keo gắnMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
129Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt van đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
149Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76*48mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt côn,nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110*48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76*48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48*34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Keo gắnMô tả kỹ thuật theo chương V5Tuýp
160Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt 1 vòi tắm, cần đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100 m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
169Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
170Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
174Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Thông tứ HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
181Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
182Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt van 1chiều - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Khớp đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
192Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Hố đồng hồ, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
196Băng keo nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
197Lắp đặt chậu rửa INox 2 ngăn + Bộ vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
200Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
205Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*50mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*25mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75*32mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75*25mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75*32mm, chiều dày 6,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
230Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Kép thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
233Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
238COLIE thép bắt vít ống nhựa đứngMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
239Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
240Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
241Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
242Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
244Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
245Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
246Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160*110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125*110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110*76mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110*90mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Nắp thông tắc D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
262Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
263Keo gắnMô tả kỹ thuật theo chương V100Tuýp
264Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V361m3
265Ga thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
F HẠNG MỤC ĐÈN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-4 x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-4 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
3Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/PVC/PVC-2 x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
6Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC-1 x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
7Lắp đặt cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC-1 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt dây lõi đồng mềm CU/PVC-1 x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
9MCCB - 3P/150 (22KA):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCCB - 3P/75 (22KA):Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11MCCB - 3P/40 (22KA):Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12MCCB - 3P/32 (18KA):Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt automat khối 1 pha 16A (22KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt automat khối 1 pha 20A (22KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt automat khối 1 pha 25A (22KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt automat khối 1 pha 32A (22KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt automat -1 pha -2 cực -10A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt automat -1 pha -1 cực 10A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19LĐ bộ đèn hắt bóng LED 50W-220 V-50 HZMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
20Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1*18W- 0,6m -220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 2*18W- 1,2m -220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Lắp đặt đèn LED ốp trần nỗi D320 -18W-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED, D=78-5w-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
24Lắp đặt loại đèn Downlinght bóng LED, D=90-7w-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương V454bộ
25Lắp đặt đèn gắn tường trong nhà bóng LED-5W-220V-50ZHMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời bóng LED-15W-220V-50ZHMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Đèn chùm pha lê bóng LED - 8*8W-D=500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Đèn chùm pha lê bóng LED - 8*8W-D=850Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Dây đèn led siêu sángMô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt đèn hắt soi gương bóng LED-12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt quạt thông gió trên tường D=300+ thông gió ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt quạt thông gió ốp trần D=300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt quạt gắn tường D=450-45WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80W+ Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ, 1 công tắc 2 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Bộ công tắc1 mặt 2 lỗ, 1hạt 1 chiều+ 1 hạt 2 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ, 2hạt 2chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Bộ công tắc 1 mặt 3 lỗ, (1 hạt 1 chiều +2hạt 2chiều )và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bộ công tắc 1 mặt 1 lỗ, 1hạt 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Bộ công tắc 1 mặt 2 lỗ, 2hạt 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Bộ công tắc 1 mặt 3lỗ, 3 hạt 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ, 4 hạt 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bộ công tắc 1 mặt 4 lỗ, ổ cắm đôi (4 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ, ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Bộ công tắc 1 mặt 5 lỗ, ổ cắm đôi (5 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bộ công tắc 2 mặt 4 lỗ (8 hạt 1 chiều )và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đếMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
49Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR8+1 - KT: 700x500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR8+1 - KT: 500x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12PMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
55Móc treo Quạt trần D=10,L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
56Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
57Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
58Cút + chia ngã D=20Mô tả kỹ thuật theo chương V800Cái
59Lắp đặt máng nhựa SP 40*80Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
60Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp ( Ổ cắm cáp + 1 mặt 1 lỗ +Đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt cáp truyền hình cáp đồng trục chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V350m
62Bộ chia tín hiệu truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
63Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40*3Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
69Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
70Bật đỡ thép d=8 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
71Bật đỡ thép d=8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
74Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
75Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
77Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
78Keo gắn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V5TUÝP
79Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
80Cầu nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
81Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Lố
82Hoá chất làm giảm điện trở Gem - A25(11kg/1 bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bao
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
G HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1MCCB - 3P/200 A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB - 3P/150A - 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB - 3P/50A -15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB - 3P/32A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi HDPE - D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi HDPE - D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Cáp đồng ngầm Cu/XLPE-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Giếp đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Cầu đồng đầu mát chungMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,61m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
20Lưới ni lon bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
21Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2.160Viên
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy 4 loopMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
3Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
4Lắp đặt đế đầu báo địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Module giám sát đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Module điều khiển đầu ra có điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
9Module điều khiển đầu ra không điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật 150x150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2, dây chống cháy, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V742m
12Ống ghen cứng D20 SP20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V687m
13Phụ kiện ống ghen lắp ống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
14Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
15Ống ghen cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
17Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
19Phụ kiện ống ghen lắp ống exit, sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
I HẠNG MỤC PHẦN CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm D80 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m
2Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Ống thép tráng kẽm D32 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
5Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (Hộp kép 800x800x200) dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Van cổng tín hiệu điện D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Van khóa tay vặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Zắcko D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1300x600x200) dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ, có kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
14Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m-FireST, kèm ngàmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
16Lăng phun B 50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Đầu phun Sprinkler 68 độ quay xuống D15, K=5.6USMô tả kỹ thuật theo chương V82Cái
18Nắp che đầu phun sprinkler 2 mặt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V89Cái
19Bình chữa cháy xách tay ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
20Bình chữa cháy xách tay C02 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
21Phụ kiện ống thép ( bao gôm tê cút, bích,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
22Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
23Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
J HẠNG MỤC TRẠM BƠM PCCC
1Ống thép đen D125 dày 4.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
2Ống thép đen D100 dày 3.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
3Ống thép tráng kẽm D65 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Van cổng D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Van cổng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Van cổng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Khớp nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Khớp nối mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Van báo động Alarm van D00Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Đồng hồ đo áp lực loại dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Cáp điều khiển bơm 3x50mm+1x35mm từ tủ điều khiển đến bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Cáp điều khiển bơm 3x6mm+1x4mm từ tủ điều khiển đến bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
27Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
K HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 1 loop (> 127 địa chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27.1 l/s; H=65mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bơm chữa cháy động cơ điện Q=1 l/s; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy động cơ điện, linh kiện LS Hàn Quốc, đấu theo sơ đồ sao tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
L HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bích D65+ bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19CREPHIN D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20CREPHIN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt kep thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Măng sông thép mạ D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt máy bơm động cơ điện có thông số Q=3L/S, (10,8m3/H) H=30m, N=2,2KW khởi động tự động, hệ thống chỉnh gió tự động , ắc quy nối với điện 3 pha+ tủ điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt máy bơm tự động săng có thông số Q=3L/S, H=30m, HP=3CVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt máy bơm bù áp có Q=0,5L/S,H=40m, N=1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Bình áp suất 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
43Lắp đặt máy bơm động cơ điện có thông số Q=2L/S, (7,2m3/H) H=30m, N=1,1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Tủ điện máy bơm sinh hoạt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
46Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
M HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011m3
2Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,857m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9685m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3419m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,215m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3465m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,215m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,6165m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
16Của khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
N HẠNG MỤC SÂN VƯỜN, CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,23431m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0547m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1704m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
6Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0833m3
7Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2879m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1774m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch MOSAIC, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5216m2
10Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0058m2
11Đổ đất màu trông hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
12Lắp viên bê tông đúc sẵn làm bậc tam cấp KT: 0,45*0,15*2,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
O HẠNG MỤC BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9071100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6294m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6294m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061100m2
5Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944tấn
6Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7604m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0915m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1784m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1784m2
10Bả xi măng vào thành, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V88,2699m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,782m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5129100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5983tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3303m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3387929119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.371.550.383 đồng hoặc Số hợp đồng ≥ 2 trong đó 01 hợp đồng có giá trị là: 18.743.100.767 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 18.743.100.767 đồng- Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp II.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.371.550.383 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.743.100.766 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công đã làm chỉ huy trưởng bản sao công chứng) (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
5 Cán bộ quản lý chat lương  1 Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
7 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
8 Cán bộ phụ trách cơ khí 1 Trình độ đại chuyên ngành cơ khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
9 Cán bộ phụ trách hệ thống điện chiếu sáng 1 Trình độ đại chuyên ngành kỹ thuật điện(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
10 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: Xây dựng, Cơ khí, thợ nề, Cốp pha….(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW5
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW5
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW5
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg3
6 Máy ép cọc trước lực ép: 150 T1
7 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn nối ống nhựa Máy hàn nhiệt cầm tay3
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW3
10 Máy mài công suất: 1,0 kW3
11 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít3
12 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít3
13 Ô tô tự đổ trọng tải: 12 T3
14 Máy thủy bình điện tử Đo độ cao1
15 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 T1
16 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->