Gói thầu: xây dựng trường trung học phổ thông Phú Riềng. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | xây dựng trường trung học phổ thông Phú Riềng. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:41:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,800,699,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 48,1 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2016-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, mạng lan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Giàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Copfa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng trường trung học phổ thông Phú Riềng. Ký hiệu XL XÂY DỰNG TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý III/2021. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 30 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,4015 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 55,0725 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 14,7167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 3,2355 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 7,5252 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 484,7361 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,8474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 19,3896 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 124,7816 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 62,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 44,8325 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 22,96 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 14,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 226,2245 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 29,632 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 63,5965 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 39,6671 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 191,0934 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 381,7191 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 65,8536 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 21,7705 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 5,7833 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 14,1752 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 4,2802 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 18,8015 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 37,3471 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 10,4206 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 2,0907 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,3254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 10,6981 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 8,1251 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,0018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0247 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 12,4597 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,7805 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4675 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 13,8592 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,6124 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 8,0888 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 12,4572 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,8276 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 9,9736 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 12,9761 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 44,0992 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 1,5426 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,7342 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 1,5919 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,8243 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3001 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,7791 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3001 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,7791 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 1,6882 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 1,6882 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 74,8868 | m2 |
| 56 | SXLD bu lông liên kết M20 L600 | "nt" | 16 | cái |
| 57 | SXLD bu lông liên kết M18 chữ U | "nt" | 2 | cái |
| 58 | SXLD tôn hoa dày 0.8ly | "nt" | 0,9609 | m2 |
| 59 | SXLĐ bật sắt D18 a300 L1100 bậc đầu tiên cách sàn 750 | "nt" | 11 | cái |
| 60 | SXLĐ bản lề cối vị trí lỗ lên mái | "nt" | 1 | cái |
| 61 | SXLĐ móc khóa vị trí lỗ lên mái | "nt" | 1 | cái |
| 62 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | "nt" | 104,8228 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 28,3671 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 21,1121 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 14,6666 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 25,6368 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 8,7724 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | "nt" | 0,3588 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 16,3808 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | "nt" | 0,552 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 10,2136 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 14,5436 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 182,4664 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | "nt" | 1,278 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | "nt" | 0,186 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 516,4388 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2.311,9058 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4.323,64 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 910,0286 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | "nt" | 41,205 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | "nt" | 810,87 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 193,555 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 1.000,1984 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 3.336,81 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 793,932 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 174,826 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 968,758 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 6.351,3964 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 6.206,6034 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 3.237,7794 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9.320,2204 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 259 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 686,26 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 729,2 | m |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 58,438 | m2 |
| 96 | Đắp bánh ú vị trí tường lan can hành lang lầu 2 | "nt" | 14 | cái |
| 97 | Kẻ roon âm vào tường | "nt" | 10 | công |
| 98 | SXLD chữ Inox nổi D50 cao 350 | "nt" | 15 | chữ |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 797,16 | m2 |
| 100 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 244,1 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | "nt" | 326,124 | m2 |
| 102 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 102,8184 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 7,29 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 353,202 | m2 |
| 105 | SXLD giá đỡ Inox 304 vị trí lavabo | "nt" | 54 | cái |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3.029,846 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,2165 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 181,4855 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 94,5987 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 210,634 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 638,54 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 886,7 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 19,4418 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 19,4418 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.624,6219 | m2 |
| 116 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | "nt" | 14,5987 | 100m2 |
| 117 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem màu | "nt" | 1,0912 | 100m2 |
| 118 | SXLD tấm Alucolic màu xám bao gồm khung sắt liên kết(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 39,25 | m2 |
| 119 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | "nt" | 422,18 | m2 |
| 120 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 121 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết | "nt" | 2 | cái |
| 122 | SXLD tấm nhôm che khe lún KL120 | "nt" | 60,72 | md |
| 123 | SXLD tôn phẳng dày 2ly | "nt" | 0,917 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 751,185 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 465,765 | m2 |
| 126 | SX hoa sắt cửa | "nt" | 465,765 | m2 |
| 127 | SXLD lam che nắng 132S a200 | "nt" | 97,6 | m2 |
| 128 | SXLD khung sắt hộp liên kết lam che nắng 50x100x1.4(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 97,6 | m2 |
| 129 | SXLD lam bằng khung sắt hộp 50x50x1.8(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 72,38 | m2 |
| 130 | SX cửa đi pano khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 221,85 | m2 |
| 131 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 50,73 | m2 |
| 132 | SX cửa lùa nhựa lõi thép pano nhôm (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 7,59 | m2 |
| 133 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 471,015 | m2 |
| 134 | SXLD kính cường lực dày 8ly | "nt" | 322,0521 | m2 |
| 135 | SXLD vách sắt kính cố định kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 25,944 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.624,6667 | m2 |
| 137 | Khoá cửa | "nt" | 89 | bộ |
| 138 | SX tay vịn lan can sắt tròn D90x1.8+thanh đứng sắt hộp 30x30x1.2 | "nt" | 110 | md |
| 139 | SX tay vịn lan can sắt tròn D90x1.8 | "nt" | 42,4 | md |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 68,7245 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 68,7245 | m2 |
| 142 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc Inox D34x1.2 a200 ram dốc | "nt" | 12,24 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 33,0525 | 100m2 |
| 144 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | "nt" | 58,13 | md |
| 145 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 70x100 thổi PU màu cánh dán | "nt" | 60,83 | md |
| 146 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 850 | m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,692 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,156 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0796 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 9,528 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 73,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | "nt" | 73,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 8,55 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | "nt" | 0,42 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | "nt" | 0,42 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,84 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | "nt" | 2 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0243 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0735 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 7,4096 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 53,328 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 53,328 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 4,94 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | "nt" | 0,224 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | "nt" | 0,224 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | "nt" | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,2195 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 21,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,794 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 0,8803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,1174 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,4668 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,448 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 260 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 45,5952 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 212,5008 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 212,5008 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 77,72 | m2 |
| F | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,1728 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 4 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300 | "nt" | 2 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | "nt" | 1 | xe |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led CSLH 2x20W chiếu sáng lớp học có máng treo | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | "nt" | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 2x20W MD máng dẹp thông thường | "nt" | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight led D150*16W âm trần | "nt" | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | "nt" | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | "nt" | 126 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | "nt" | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | "nt" | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | "nt" | 104 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B100A 3P-7.5kA | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B50A 2P-6kA | "nt" | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | "nt" | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 70 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | "nt" | 180 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x35mm2+1x22mm2), 0.6-1kV | "nt" | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-PVC/Cu (1x25mm2), 0.6-1kV | "nt" | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | "nt" | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | "nt" | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | "nt" | 3.000 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | "nt" | 9.000 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | "nt" | 110 | |
| 30 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | "nt" | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | "nt" | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | "nt" | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 3.000 | m |
| 35 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | "nt" | 1.500 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng | "nt" | 10 | cọc |
| 37 | Bulon siết cáp | "nt" | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 45 | m |
| 39 | SXLĐ ti thép ren suốt D4 L600 treo đèn | "nt" | 350 | cái |
| 40 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 120 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 12,842 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0824 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 8,25 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 4,5975 | m3 |
| 45 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | "nt" | 1 | hệ |
| H | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,009 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1229 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,152 | m2 |
| 6 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | "nt" | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | "nt" | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | "nt" | 1,84 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 7,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | "nt" | 1,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | "nt" | 1,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | "nt" | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | "nt" | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | "nt" | 3,12 | 100m |
| 18 | Băng keo cao su non | "nt" | 120 | cuộn |
| 19 | Keo A-B chống thấm (sàn và các ống) | "nt" | 20 | kg |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 54 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 54 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | "nt" | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo chân treo | "nt" | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treo | "nt" | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo bán âm | "nt" | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo bán âm | "nt" | 42 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | "nt" | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 62 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | "nt" | 62 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | "nt" | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | "nt" | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | "nt" | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | "nt" | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co uPVC D21 | "nt" | 160 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | "nt" | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC D21 | "nt" | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | "nt" | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | "nt" | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | "nt" | 220 | cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 58 | cái |
| 45 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | "nt" | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | "nt" | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | "nt" | 200 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 140 | "nt" | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC 114 | "nt" | 120 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | "nt" | 140 | cái |
| 51 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | "nt" | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp bít D114 | "nt" | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC 90 | "nt" | 110 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | "nt" | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 90 | "nt" | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt y uPVC 90 | "nt" | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | "nt" | 220 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | "nt" | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp bít D90 | "nt" | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt co uPVC 60 | "nt" | 320 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | "nt" | 160 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê uPVC 60 | "nt" | 80 | cái |
| 64 | Lắp đặt y uPVC 60 | "nt" | 120 | cái |
| 65 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49 | "nt" | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt co uPVC 42 | "nt" | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê uPVC 42 | "nt" | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | "nt" | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt co uPVC 34 | "nt" | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê uPVC 34 | "nt" | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | "nt" | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | "nt" | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | "nt" | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | "nt" | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | "nt" | 120 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | "nt" | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | "nt" | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | "nt" | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | "nt" | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn uPVC 140-114 | "nt" | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn uPVC 114-90 | "nt" | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt xi phong D90 | "nt" | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt xi phong D114 | "nt" | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | "nt" | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | "nt" | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | "nt" | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | "nt" | 2 | bể |
| 88 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | "nt" | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | "nt" | 0,03 | 100m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,6869 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0369 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3,6869 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống ga D 6.35 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống ga D 12.7 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống ga D 6.35 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống ga D 12.7 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21 | "nt" | 30 | cái |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2) | "nt" | 90 | m |
| 10 | Gas nạp thêm R410 | "nt" | 2 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 30 | m |
| K | HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hub phân phối 16 out port | "nt" | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | "nt" | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối D60 | "nt" | 80 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP(8 line) | "nt" | 3.000 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | "nt" | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | "nt" | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | "nt" | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D20-32 | "nt" | 300 | cái |
| 11 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 110 | m |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | "nt" | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | "nt" | 9 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*80 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | "nt" | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng chữ V D65 | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | "nt" | 66 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | "nt" | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | "nt" | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | "nt" | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | "nt" | 80 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | "nt" | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | "nt" | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | "nt" | 100 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 6,4957 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0355 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3,552 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,9437 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 38,6597 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | "nt" | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | "nt" | 1,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | "nt" | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 | "nt" | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK DN65 | "nt" | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren STK D76 | "nt" | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114-D76 | "nt" | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D114 | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch ren STK D114 | "nt" | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn ren STK D114-D76 | "nt" | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN 2, KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| N | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,7241 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 36,8341 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 7,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,0794 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 3,7351 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 187,0941 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,8709 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 7,4836 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 58,9989 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 41,757 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 31,6318 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 7,7553 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 9,6923 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 144,7672 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 23,3487 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 48,1774 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 27,4503 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 135,746 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 242,9632 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 37,9067 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 18,489 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 3,7935 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 10,6458 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | "nt" | 0,1274 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 3,0504 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 13,8336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 23,9759 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 6,3263 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 1,7495 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,9947 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 6,2464 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 6,0239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8858 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5953 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 11,1926 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,0952 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3865 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 11,4672 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,7208 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 6,0048 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 9,0941 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,2643 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 7,7754 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 9,3908 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 26,971 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,9851 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,7768 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2451 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 2,1713 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2159 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,099 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3712 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 2,2286 | tấn |
| 54 | SXLD tôn hoa dày 0.8ly | "nt" | 1,9218 | m2 |
| 55 | SXLĐ bật sắt D18 a300 L1100 bậc đầu tiên cách sàn 750 | "nt" | 22 | cái |
| 56 | SXLĐ bản lề cối vị trí lỗ lên mái | "nt" | 2 | cái |
| 57 | SXLĐ móc khóa vị trí lỗ lên mái | "nt" | 2 | cái |
| 58 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | "nt" | 50,8606 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 29,7762 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 17,5033 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 0,65 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 1,38 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 12,3948 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 23,5938 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 11,055 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 20,5817 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,9408 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,2592 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 131,4589 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | "nt" | 0,909 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 359,3055 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2.050,8558 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2.853,3537 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 575,4453 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | "nt" | 118,7156 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | "nt" | 526,29 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 168,265 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 645,3722 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 2.234,7376 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 356,8308 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 107,608 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 464,4388 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 4.157,8192 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 4.236,9894 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.276,1051 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 6.118,7035 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 309,45 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 297,25 | m |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,945 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 405,06 | m |
| 91 | Kẻ roon âm vào tường | "nt" | 10 | công |
| 92 | SXLĐ ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng cho học sinh | "nt" | 1 | bộ |
| 93 | SXLD chữ Inox nổi cao 300 | "nt" | 10 | chữ |
| 94 | SXLD chữ Inox nổi cao 325 | "nt" | 18 | chữ |
| 95 | SXLD chữ Inox nổi cao 500 | "nt" | 8 | chữ |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 251,118 | m2 |
| 97 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 64,6 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | "nt" | 248,658 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 151,1925 | m2 |
| 100 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 46,815 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch gốm màu sậm | "nt" | 337,2453 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch đất nung vào bồn hoa | "nt" | 34,5018 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 72,1525 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 95,4755 | m2 |
| 105 | SXLD giá đỡ Inox 304 vị trí lavabo | "nt" | 30 | cái |
| 106 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh | "nt" | 1 | cái |
| 107 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh | "nt" | 1 | cái |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.999,6687 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,7516 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 146,8015 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 21,1256 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 140,6797 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 470,1937 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 527,1812 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 11,8093 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 11,8093 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 985,18 | m2 |
| 118 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | "nt" | 9,4176 | 100m2 |
| 119 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | "nt" | 97,3325 | m2 |
| 120 | SXLD tấm nhôm che khe lún KL120 | "nt" | 12,5 | md |
| 121 | SXLD máng trượt nhôm cho cửa D5(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 2 | md |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 515,2724 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 288,235 | m2 |
| 124 | SX Hoa sắt cửa | "nt" | 288,235 | m2 |
| 125 | SXLD lam che nắng 132S a200 | "nt" | 35,448 | m2 |
| 126 | SXLD khung sắt hộp liên kết lam che nắng 50x100x1.4(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 34,56 | m2 |
| 127 | SXLD lam bằng khung sắt hộp 50x50x1.8(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 61,125 | m2 |
| 128 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 21,1224 | |
| 129 | SXLD vách sắt kính cường lực dày 8ly cố định(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 45,6 | m2 |
| 130 | SX cửa đi pano khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 174,325 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 319,825 | m2 |
| 132 | SXLD kính cường lực dày 8ly | "nt" | 257,1868 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.028,2984 | m2 |
| 134 | Khoá cửa | "nt" | 58 | bộ |
| 135 | Gia công lan can sắt | "nt" | 3,45 | m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 3,45 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 3,45 | m2 |
| 138 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc Inox D34x1.2 a200 ram dốc | "nt" | 9,5795 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 24,3137 | 100m2 |
| 140 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | "nt" | 46,8 | md |
| 141 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 70x100 thổi PU màu cánh dán | "nt" | 47,7 | md |
| 142 | SXLD chân trụ cầu thang trục 8''-9'' | "nt" | 2 | bộ |
| 143 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 718 | m2 |
| O | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0398 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 5,3712 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | "nt" | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | "nt" | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | "nt" | 1 | cái |
| P | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,368 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0122 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0368 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 3 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 3,7048 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,664 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 26,664 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 2,47 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | "nt" | 0,112 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | "nt" | 0,112 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,21 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | "nt" | 1 | cái |
| Q | BỂ TRUNG HÒA(01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1518 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1518 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 0,642 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,442 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0161 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0522 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 4 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 3,9712 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,93 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 27,93 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 3,225 | m2 |
| 13 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,182 | m3 |
| R | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9224 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,9224 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 16,005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 5,9058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 0,8803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,0785 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,3538 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,358 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 197 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 34,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 161,2608 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 161,2608 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 58,97 | m2 |
| S | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,1728 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 4 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300 | "nt" | 2 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | "nt" | 1 | xe |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led CSLH 2*20W chiếu sáng lớp học có máng treo | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | "nt" | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x20W MD máng dẹp thông thường | "nt" | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 2x20W MD máng dẹp thông thường | "nt" | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight led D150*16W âm trần | "nt" | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | "nt" | 55 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | "nt" | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | "nt" | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | "nt" | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC | "nt" | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | "nt" | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | "nt" | 69 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B80A 3P-7.5kA | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA | "nt" | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-B50A 2P-6kA | "nt" | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | "nt" | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 300/5A-10VA, MCCB 3P B250A Icu18kA, đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 350x500x150(gồm có: đồng hồ V,A,đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 100 | hộp |
| 27 | Hộp đấu nối PVC D60 | "nt" | 200 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | "nt" | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | "nt" | 700 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | "nt" | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | "nt" | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | "nt" | 1.700 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | "nt" | 3.600 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | "nt" | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | "nt" | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | "nt" | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | "nt" | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 900 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 1.200 | m |
| 40 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | "nt" | 800 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 42 | Bulon siết cáp | "nt" | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | "nt" | 45 | m |
| 44 | SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đèn | "nt" | 110 | cái |
| 45 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 70 | m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 8,1722 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0525 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 5,25 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,9257 | m3 |
| 50 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | "nt" | 1 | hệ |
| U | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,96 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| V | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | "nt" | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | "nt" | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | "nt" | 1 | cái |
| W | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 4,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | "nt" | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | "nt" | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 10 | Băng keo cao su non | "nt" | 40 | cuộn |
| 11 | Keo A-B chống thấm (sàn và các ống) | "nt" | 10 | kg |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 18 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | "nt" | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo chân treo | "nt" | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treo | "nt" | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo bán âm | "nt" | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo bán âm | "nt" | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | "nt" | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | "nt" | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | "nt" | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | "nt" | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | "nt" | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | "nt" | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC D21 | "nt" | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | "nt" | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D21 | "nt" | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | "nt" | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | "nt" | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | "nt" | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D27 | "nt" | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D27 | "nt" | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | "nt" | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | "nt" | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | "nt" | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 140 | "nt" | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co uPVC 114 | "nt" | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | "nt" | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | "nt" | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp bít D114 | "nt" | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt co uPVC 90 | "nt" | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | "nt" | 80 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC 90 | "nt" | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt y uPVC 90 | "nt" | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | "nt" | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp bít D90 | "nt" | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC 60 | "nt" | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | "nt" | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê uPVC 60 | "nt" | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt y uPVC 60 | "nt" | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49 | "nt" | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê,lơi chếch uPVC 60 | "nt" | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt co uPVC 42 | "nt" | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê uPVC 42 | "nt" | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | "nt" | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt co uPVC 34 | "nt" | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê uPVC 34 | "nt" | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | "nt" | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | "nt" | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | "nt" | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | "nt" | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | "nt" | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | "nt" | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | "nt" | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | "nt" | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | "nt" | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | "nt" | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn uPVC 140-114 | "nt" | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn uPVC 114-90 | "nt" | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt xi phong D90 | "nt" | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt xi phong D114 | "nt" | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | "nt" | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | "nt" | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | "nt" | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | "nt" | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | "nt" | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | "nt" | 0,03 | 100m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,1602 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0316 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3,1602 | m3 |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP | "nt" | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống ga D 6.35 | "nt" | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống ga D 12.7 | "nt" | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống ga D 15.9 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống ga D 6.35/12.7 | "nt" | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống ga D 6.35/15.9 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21 | "nt" | 40 | cái |
| 10 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | "nt" | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2) | "nt" | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CVV-(4c x 4.0mm2) | "nt" | 150 | m |
| 13 | Gas nạp thêm R410 | "nt" | 4 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 300 | m |
| Y | HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ chia mạng hub 16 port | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt | "nt" | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | "nt" | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | "nt" | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | "nt" | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 3in-16out port | "nt" | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại(1x0.5mm2)x2P | "nt" | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | "nt" | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | "nt" | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện ống:Co,tê,nối,côn rút.... | "nt" | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | "nt" | 70 | m |
| 15 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | "nt" | 65 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 7,5884 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0487 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 4,875 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,7167 | m3 |
| Z | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | "nt" | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | "nt" | 12 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*80 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | "nt" | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng chữ V D65 | "nt" | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | "nt" | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | "nt" | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | "nt" | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | "nt" | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | "nt" | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | "nt" | 1.300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | "nt" | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | "nt" | 50 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 11,4114 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0624 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 6,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 5,1714 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 51,5462 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | "nt" | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | "nt" | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 | "nt" | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK DN65 | "nt" | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren STK D76 | "nt" | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114-D76 | "nt" | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê,co,lơi chếch ren STK D114 | "nt" | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn ren STK D114-D76 | "nt" | 2 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN 1 | |||
| AB | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0942 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 19,4654 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 3,4387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,8502 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 1,9385 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 122,9779 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,2298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 4,9192 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 31,6661 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 15,495 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 11,6777 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 7,0481 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,9365 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 57,6154 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 9,1638 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 19,759 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 10,044 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 61,042 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 104,5351 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 19,4398 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 8,0303 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,6861 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 3,9658 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | "nt" | 0,2575 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,0946 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 6,1305 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 10,2695 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 2,9617 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,7689 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2431 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 1,2866 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3791 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1544 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 4,2118 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4467 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1219 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 4,7276 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7258 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,2735 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 3,7624 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,009 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,3853 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 3,9957 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 12,5087 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1315 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,273 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8814 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,989 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1205 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,7707 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1205 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,7707 | tấn |
| 54 | SXLD tôn hoa dày 0.8ly | "nt" | 0,9609 | m2 |
| 55 | SXLĐ bật sắt D18 a300 L1100 bậc đầu tiên cách sàn 750 | "nt" | 11 | cái |
| 56 | SXLĐ bản lề cối vị trí lỗ lên mái | "nt" | 1 | cái |
| 57 | SXLĐ móc khóa vị trí lỗ lên mái | "nt" | 1 | cái |
| 58 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | "nt" | 38,0711 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 11,787 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 11,0792 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 0,1493 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,8312 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 8,9516 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 2,8501 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 5,9452 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1808 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1064 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 48,8158 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | "nt" | 0,186 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 138,8772 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 943,3477 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 947,555 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 285,0715 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | "nt" | 16,4 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | "nt" | 277,859 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 86,7433 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 275,5026 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 996,985 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 236,631 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 45,4 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 282,031 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 1.935,5209 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.600,6648 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.098,0661 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.438,1196 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 63,35 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 150,516 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 191,15 | m |
| 89 | Kẻ roon âm vào tường | "nt" | 10 | công |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | "nt" | 105,182 | m2 |
| 91 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 30,7696 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch gốm màu sậm | "nt" | 143,5938 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch đất nung vào bồn hoa | "nt" | 10,6925 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 38,025 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 960,6052 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 30,6363 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 65,198 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,592 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 73,2538 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 206,8578 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 215,9578 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 4,929 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 4,929 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 411,4938 | m2 |
| 105 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | "nt" | 3,7753 | 100m2 |
| 106 | SXLD tấm nhôm che khe lún KL120 | "nt" | 12,2 | md |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 204,95 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 160,75 | m2 |
| 109 | SX hoa sắt cửa | "nt" | 160,75 | m2 |
| 110 | SXLD lam che nắng 132S a200 | "nt" | 35,448 | m2 |
| 111 | SXLD khung sắt hộp liên kết lam che nắng 50x100x1.4(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 34,56 | m2 |
| 112 | SXLD lam bằng khung sắt hộp 50x50x1.8(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 39,4825 | m2 |
| 113 | SX cửa đi pano khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 43,15 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 161,8 | m2 |
| 115 | SXLD kính cường lực dày 8ly | "nt" | 108,4981 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 538,8486 | m2 |
| 117 | Khoá cửa | "nt" | 13 | bộ |
| 118 | Gia công lan can sắt | "nt" | 7,905 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 7,905 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 7,905 | m2 |
| 121 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc Inox D34x1.2 a200 ram dốc | "nt" | 5,04 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 12,5378 | 100m2 |
| 123 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | "nt" | 19,4 | md |
| 124 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 70x100 thổi PU màu cánh dán | "nt" | 20,2 | md |
| 125 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 305 | m2 |
| AC | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4659 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,4659 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 8,063 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,9676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 0,4402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,0587 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,1777 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,181 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 99 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 17,2952 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 81,1304 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 81,1304 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 29,61 | m2 |
| AD | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,0864 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 2 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300 | "nt" | 1 | đoạn ống |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led CSLH 2*20W chiếu sáng lớp học có máng treo | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSBA 1*20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | "nt" | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | "nt" | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | "nt" | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | "nt" | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | "nt" | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B50A 3P-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | "nt" | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | "nt" | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 20 | hộp |
| 19 | Hộp đấu nối PVC D60 | "nt" | 60 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | "nt" | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | "nt" | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V | "nt" | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | "nt" | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | "nt" | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | "nt" | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | "nt" | 2.100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | "nt" | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | "nt" | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | "nt" | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 700 | m |
| 32 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | "nt" | 300 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng | "nt" | 10 | cọc |
| 34 | Bulon siết cáp | "nt" | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 45 | m |
| 36 | SXLĐ ti thép ren suốt D4 L600 treo đèn | "nt" | 170 | cái |
| 37 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 50 | m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 5,2535 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0337 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3,375 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,8808 | m3 |
| 42 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | "nt" | 1 | hệ |
| AF | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,96 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| AG | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | "nt" | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt co chếch uPVC 90 | "nt" | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | "nt" | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co chếch uPVC 60 | "nt" | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | "nt" | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 10 | cái |
| 12 | Keo A-B chống thấm (sàn và các ống) | "nt" | 2 | kg |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 0,5 | m3 |
| AH | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống ga D 6.35 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống ga D 15.9 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống ga D 6.35 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống ga D 15.9 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21 | "nt" | 30 | cái |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2) | "nt" | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CVV-(4c x 4.0mm2) | "nt" | 60 | m |
| 11 | Gas nạp thêm R410 | "nt" | 2 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 30 | m |
| AI | HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hub phân phối 16 out port | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | "nt" | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối D60 | "nt" | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP(8 line) | "nt" | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | "nt" | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | "nt" | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 250 | m |
| 9 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 110 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 12,842 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0824 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 8,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 4,5975 | m3 |
| AJ | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | "nt" | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | "nt" | 6 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*80 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | "nt" | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng chữ V D65 | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | "nt" | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | "nt" | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | "nt" | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | "nt" | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | "nt" | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | "nt" | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | "nt" | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | "nt" | 100 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,3167 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0072 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 0,72 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,5967 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,0683 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | "nt" | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 | "nt" | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK DN65 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren STK D76 | "nt" | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114-D76 | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D114 | "nt" | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn ren STK D114-D76 | "nt" | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ | |||
| AL | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6508 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 47,934 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 2,1384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,9917 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 5,0166 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 454,8137 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,5481 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 18,1924 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,378 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 68,6595 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 17,672 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 16,417 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 9,4096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 49,1916 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 14,084 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,464 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 20,7836 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 29,426 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 52,6085 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 11,8757 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,7852 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 2,7497 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,0957 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 3,1703 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 6,1983 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,7084 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1541 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,0792 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5439 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 4,9686 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0286 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1874 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2357 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 7,1923 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 1,061 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,846 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 5,6303 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 4,9231 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 4,7093 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 222,8924 | m2 |
| 41 | SXLD bu lông liên kết M20 L600 | "nt" | 48 | cái |
| 42 | SXLD bu lông liên kết M12 | "nt" | 100 | cái |
| 43 | SXLD tăng đơ xiết cáp D14 | "nt" | 48 | cái |
| 44 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | "nt" | 58,1305 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 34,518 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 7,4583 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 9,9752 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 11,421 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 3,0035 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,8488 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 170,6854 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 11,8907 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 724,4033 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.376,4828 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 176,1542 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 7,2 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 92 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 22,845 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 46,18 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 513,789 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 142,6 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 23,052 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 165,652 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 847,666 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.944,2161 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 796,8983 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.994,9838 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 216,396 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 270,5 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 246,1 | m |
| 71 | Kẻ roon vào tường | "nt" | 15 | công |
| 72 | SXLD chữ Inox nổi cao 350 | "nt" | 27 | chữ |
| 73 | SXLD tấm alumilium bảng hiệu sân khấu | "nt" | 22,36 | m2 |
| 74 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 48,8 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường | "nt" | 28,535 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch đất nung màu cam | "nt" | 22,815 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | "nt" | 56,52 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 140,028 | m2 |
| 79 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 37,7 | m2 |
| 80 | SXLD vách đứng compact HPL D12mm liên kết 4 mặt vào khung sắt | "nt" | 6 | bộ |
| 81 | SXLD khung sắt vị trí sân khấu | "nt" | 6 | bộ |
| 82 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết | "nt" | 2 | cái |
| 83 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết | "nt" | 2 | cái |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 53,762 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 596,743 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 33,3586 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,1258 | m2 |
| 88 | SXLD giá đỡ Inox 304 | "nt" | 12 | cái |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 132,8563 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 585,72 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 585,72 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 2,3322 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,3322 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 270,34 | m2 |
| 95 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 4.2zem | "nt" | 5,1378 | 100m2 |
| 96 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | "nt" | 53,226 | m2 |
| 97 | SXLD trần nhôm sọc C300(Aluminum 1100-3003)khung chìm | "nt" | 332,8 | m2 |
| 98 | SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4 | "nt" | 3,2 | md |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 118,2102 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 41,4 | m2 |
| 101 | SX Hoa sắt cửa | "nt" | 41,4 | m2 |
| 102 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 60,775 | m2 |
| 103 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 10,4152 | |
| 104 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | "nt" | 3,52 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 37,8 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ khung sắt lật (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 5,7 | m2 |
| 107 | SXLD kính màu dày 5ly | "nt" | 44,9392 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện | "nt" | 160,0716 | m2 |
| 109 | Khoá cửa | "nt" | 17 | bộ |
| 110 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | "nt" | 16,632 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,5403 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,6369 | 100m2 |
| AM | HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,692 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,156 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0796 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 10,668 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 73,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 73,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 8,55 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | "nt" | 0,42 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | "nt" | 0,42 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,84 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | "nt" | 2 | cái |
| AN | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6532 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,6532 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 11,244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,1364 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 0,8803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,1174 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,2477 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,252 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 138 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 23,9776 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 113,8608 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 113,8608 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 41,32 | m2 |
| AO | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,1728 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 4 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300 | "nt" | 2 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | "nt" | 1 | xe |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led T8 2x20W MD máng dẹp thông thường | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m*77W | "nt" | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chụp panel led D225-18W | "nt" | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-18W | "nt" | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-12W | "nt" | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt | "nt" | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | "nt" | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | "nt" | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | "nt" | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P B80A-10kA | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-2P B40A-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB-C32A 3P-4.5kA(dùng cho máy lạnh) | "nt" | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | "nt" | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ĐHKK sắt STĐ(W300xH500xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | "nt" | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | "nt" | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x16mm2, 0.6-1kV | "nt" | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V | "nt" | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 5x6.0mm2 300-500V(dùng cho MLDP) | "nt" | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | "nt" | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | "nt" | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | "nt" | 1.150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | "nt" | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn PVC D40 | "nt" | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | "nt" | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 400 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 10 | cọc |
| 40 | Bulon siết cáp | "nt" | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 45 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 8,1722 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0525 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 5,25 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,9257 | m3 |
| 46 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 80 | md |
| 47 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | "nt" | 1 | hệ |
| AQ | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,063 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,018 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1229 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,08 | m2 |
| 6 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| AR | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | "nt" | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | "nt" | 1 | cái |
| AS | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 1,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | "nt" | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | "nt" | 0,72 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | "nt" | 20 | cuộn |
| 10 | Keo A-B chống thấm(sàn và các ống) | "nt" | 2 | kg |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | "nt" | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân treo | "nt" | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | "nt" | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | "nt" | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | "nt" | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | "nt" | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D21 | "nt" | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | "nt" | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D21 | "nt" | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | "nt" | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | "nt" | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | "nt" | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | "nt" | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | "nt" | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt co uPVC 114 | "nt" | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | "nt" | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | "nt" | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp bít D114 | "nt" | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 90 | "nt" | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | "nt" | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê uPVC 90 | "nt" | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt y uPVC 90 | "nt" | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | "nt" | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | "nt" | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp bít D90 | "nt" | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 60 | "nt" | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | "nt" | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC 60 | "nt" | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt y uPVC 60 | "nt" | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC D49 | "nt" | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co uPVC 42 | "nt" | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê uPVC 42 | "nt" | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | "nt" | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC 34 | "nt" | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê uPVC 34 | "nt" | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | "nt" | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | "nt" | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | "nt" | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | "nt" | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | "nt" | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | "nt" | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | "nt" | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | "nt" | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt xi phông D90 | "nt" | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | "nt" | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt bơm nước(ngầm) điện 1 pha-2.0HP | "nt" | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | "nt" | 0,03 | 100m |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,1602 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0316 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3,1602 | m3 |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống gas D9.5 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống gas D15.88 | "nt" | 1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống ga D9.5 | "nt" | 1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống ga D15.88 | "nt" | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng D42 | "nt" | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27 | "nt" | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | "nt" | 0,32 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | "nt" | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CVV-(5cx6mm2) | "nt" | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset, áp trần | "nt" | 65 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước | "nt" | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ngàm treo ống | "nt" | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | "nt" | 400 | m |
| 18 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | "nt" | 1 | hệ |
| AU | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | "nt" | 5 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | "nt" | 5 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | "nt" | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | "nt" | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | "nt" | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | "nt" | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | "nt" | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | "nt" | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | "nt" | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | "nt" | 160 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 5,2668 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0288 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,3868 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 13,8411 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | "nt" | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co ren STK DN65 | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren STK D76 | "nt" | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren STK D76 | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | "nt" | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | "nt" | 1 | cái |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 222 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC:NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AW | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4754 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 24,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 1,1334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,5862 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 4,9284 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 490,6686 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,9067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 19,6268 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 41,963 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 9,98 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 16,3575 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 39,8238 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 33,379 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 7,8634 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 6,732 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 13,3035 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 37,574 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 24,1601 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 8,6717 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,0457 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 2,167 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,3419 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 4,6028 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 2,9525 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,3507 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,0496 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,1682 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,2075 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2611 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,7547 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 2,5609 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1641 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1099 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,8812 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8982 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 5,3339 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3404 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2592 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1919 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,1706 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0388 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,859 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,5406 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 3,5692 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 3,5692 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 157,4583 | m2 |
| 47 | SXLD bu lông liên kết M18 L600 | "nt" | 32 | cái |
| 48 | SXLD bu lông liên kết M12 | "nt" | 144 | cái |
| 49 | SXLD tăng đơ xiết cáp D14 | "nt" | 36 | cái |
| 50 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,7673 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 14,459 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 2,0641 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 0,1289 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,876 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,3168 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 3,9955 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 5,972 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 6,4898 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 65,9032 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 66,4972 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 808,2499 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 620,7381 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 54,1008 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 18,46 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 81,2 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 140,5675 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 92,7275 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 239,1636 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 189,719 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 9,561 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 199,28 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 771,3986 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.331,6143 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.082,5627 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.020,4502 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 255,122 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 106,4 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 90,492 | m |
| 79 | Kẻ roon vào tường | "nt" | 10 | công |
| 80 | SXLD chữ Inox dập nổi cao 300,đường kính trong 620 | "nt" | 9 | chữ |
| 81 | Vòng tròn Olympic Inox nổi D25,đường kính ngoài 800,đường kính trong 650 | "nt" | 5 | cái |
| 82 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 40,5187 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường | "nt" | 33,915 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | "nt" | 22,94 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 122,9584 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 24,4 | m2 |
| 87 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật | "nt" | 2 | cái |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 33,696 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 66,6065 | m2 |
| 90 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 327,36 | |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 327,36 | m2 |
| 92 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | "nt" | 35,6 | 10m |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,287 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,4278 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 27,555 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 272,8068 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 272,8068 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 2,0025 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,0025 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 234,456 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem màu | "nt" | 4,2371 | 100m2 |
| 102 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | "nt" | 40,95 | m2 |
| 103 | SXLD gạch thông gió | "nt" | 252 | viên |
| 104 | SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4 | "nt" | 2 | md |
| 105 | SX vách sắt kính cố định | "nt" | 30,225 | md |
| 106 | Lắp dựng vách sắt cố định | "nt" | 4,3013 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,0675 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 66,3259 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | "nt" | 20,88 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 56,49 | m2 |
| 111 | SX Hoa sắt cửa | "nt" | 56,49 | m2 |
| 112 | SX cửa sắt kéo Đài Loan(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 20,88 | m2 |
| 113 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 7,66 | m2 |
| 114 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly | "nt" | 3,9759 | |
| 115 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | "nt" | 2,25 | m2 |
| 116 | SX cửa tủ pano khung nhôm hệ 700 | "nt" | 1,87 | |
| 117 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | "nt" | 50,57 | m2 |
| 118 | SXLD kính cường lực dày 8ly | "nt" | 53,1681 | m2 |
| 119 | SXLD vách khung sắt kính cường lực dày 8ly sơn dầu 3 nước | "nt" | 95,83 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 143,4946 | m2 |
| 121 | Khoá cửa | "nt" | 5 | bộ |
| 122 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | "nt" | 6,876 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 6,9613 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,2736 | 100m2 |
| AX | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1 (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0398 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 5,334 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,67 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 36,67 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 4,275 | m2 |
| 12 | Lớp sỏi trứng | "nt" | 0,21 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | "nt" | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm | "nt" | 0,42 | m3 |
| 15 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | "nt" | 1 | cái |
| AY | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5098 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,5098 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 8,684 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,1764 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 0,8803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,0785 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,1901 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,196 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 18,4736 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 88,2608 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 88,2608 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,72 | m2 |
| AZ | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,1728 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 4 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300 | "nt" | 2 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | "nt" | 1 | xe |
| BA | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-250W+cần treo đèn STK D21 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W | "nt" | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W | "nt" | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | "nt" | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | "nt" | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | "nt" | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | "nt" | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-2kV | "nt" | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V | "nt" | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | "nt" | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | "nt" | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | "nt" | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | "nt" | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 50 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 10 | cọc |
| 23 | Bulon siết cáp | "nt" | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 40 | m |
| 25 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 40 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,6698 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,03 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,6718 | m3 |
| 30 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | "nt" | 1 | hệ |
| BB | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1229 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,08 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| BC | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | "nt" | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | "nt" | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 7 | Băng keo cao su non | "nt" | 20 | cuộn |
| 8 | Keo A-B chống thấm(sàn và các ống) | "nt" | 3 | kg |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo chân treo | "nt" | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | "nt" | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo bán âm | "nt" | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | "nt" | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa có cần sen tắm Inox D21 | "nt" | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | "nt" | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | "nt" | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | "nt" | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | "nt" | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D21 | "nt" | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | "nt" | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D21 | "nt" | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | "nt" | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | "nt" | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | "nt" | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | "nt" | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | "nt" | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC 114 | "nt" | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | "nt" | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | "nt" | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | "nt" | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 90 | "nt" | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | "nt" | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC 90 | "nt" | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt y uPVC 90 | "nt" | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D110 | "nt" | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | "nt" | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | "nt" | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | "nt" | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 60 | "nt" | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | "nt" | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC 60 | "nt" | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt y uPVC 60 | "nt" | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt co uPVC 42 | "nt" | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC 42 | "nt" | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | "nt" | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 34 | "nt" | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 34 | "nt" | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | "nt" | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | "nt" | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | "nt" | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | "nt" | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | "nt" | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | "nt" | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt xi phông D90 | "nt" | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | "nt" | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | "nt" | 2 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,2136 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0421 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 4,2136 | m3 |
| BD | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | "nt" | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ | "nt" | 2 | cái |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 206 | m2 |
| BE | HẠNG MỤC:NHÀ XE 2 BÁNH HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 10,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,4413 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 38,0471 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,3805 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 1,522 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 35,2401 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 352,401 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 352,401 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 8,673 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 3,168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4482 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,3168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0559 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3676 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0508 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2928 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 1,3537 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,3607 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 57,3961 | m2 |
| 23 | SXLĐ bulon D18 L500 | "nt" | 72 | cái |
| 24 | SXLĐ bản đệm thép dày 20mm | "nt" | 18 | cái |
| 25 | SXLĐ bản đế thép dày 20mm | "nt" | 18 | cái |
| 26 | SXLĐ thép bản tam giác 90x200x8 | "nt" | 144 | cái |
| 27 | SXLĐ quai thép 1.5x3 liên kết ống thoát nước | "nt" | 54 | cái |
| 28 | SXLĐ thép la 5x30 đỡ máng xối | "nt" | 36 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,8983 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,8983 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 71,52 | m2 |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zem | "nt" | 3,5976 | 100m2 |
| BF | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1x40W(đèn 1.2m) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | "nt" | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1.5mm2-0.6kV | "nt" | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 2.5mm2-0.6kV | "nt" | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.9mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co,măng sông uPVC D60 | "nt" | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | "nt" | 10 | cái |
| BG | HẠNG MỤC:NHÀ XE 2 BÁNH HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 3,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,1063 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 8,2063 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0821 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,3284 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 8,856 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 9,9448 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 100 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,7 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 4,032 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2016 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,183 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,2541 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,2541 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 11,0252 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,8056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,8056 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 30,973 | m2 |
| 21 | SXLĐ bulon D20 | "nt" | 56 | cái |
| 22 | SXLĐ tấm thép dày 10mm | "nt" | 7 | cái |
| 23 | SXLĐ tấm thép dày 14mm | "nt" | 7 | cái |
| 24 | Tấm sắt dày 8mm | "nt" | 56 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,6908 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,6908 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 55 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn màu dày 4,2zem | "nt" | 1,2848 | 100m2 |
| BH | HẠNG MỤC: NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3018 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 12,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2515 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 17,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2737 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 10,7689 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,4308 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 15,104 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,552 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,744 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 4,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 6,1286 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,988 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,224 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 4,7712 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,8784 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,0418 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2534 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3976 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,1224 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,5878 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,6068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,202 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1788 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0783 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2346 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5152 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3793 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2134 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,109 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,3688 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,3688 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 18,79 | m2 |
| 36 | SXLĐ bulon D20,L400 | "nt" | 16 | cái |
| 37 | Bản mã dày 5mm | "nt" | 117,75 | kg |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 13,008 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 1,3632 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,1328 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 21,848 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 129,42 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 192,12 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 35,2 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 6,3 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 7 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 17,5348 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 50,208 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 113,1792 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | "nt" | 8,16 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 121,3392 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 202,382 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 321,54 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 316,642 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 207,28 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 105,4 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,48 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 47,6 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 54,36 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 54,36 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 1,7439 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7439 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 142,36 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.2zem | "nt" | 2,6061 | 100m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 158,96 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,2052 | 100m2 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 80 | m2 |
| BI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn nấm led 20W+đuôi đèn | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | "nt" | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1.5mm2-0.6kV | "nt" | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 2.5mm2-0.6kV | "nt" | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | "nt" | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co,măng sông uPVC D90 | "nt" | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | "nt" | 7 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC:NHÀ BÀO VỆ | |||
| BK | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,088 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 2,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0232 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,493 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,4427 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,032 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,596 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,198 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,1224 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,2016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0444 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0155 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0516 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3745 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0922 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0195 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0278 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 1,5997 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 9,6353 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 55,1562 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,76 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 41,7002 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 22,92 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 18,432 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | "nt" | 1,37 | m2 |
| 39 | Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(trong nhà) | "nt" | 1,37 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 2,74 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 21,172 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 87,0614 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 66,5932 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 41,6402 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 56,8 | m |
| 46 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 7,245 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | "nt" | 1,43 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,62 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 7,68 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,4716 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,4716 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 39,4144 | m2 |
| 53 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | "nt" | 0,3921 | 100m2 |
| 54 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | "nt" | 14,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 13,2216 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 11,4848 | m2 |
| 57 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 2,8808 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | "nt" | 10,3408 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa | "nt" | 11,4848 | m2 |
| 60 | Sơn tĩnh điện | "nt" | 11,4848 | m2 |
| 61 | Khoá cửa | "nt" | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,5964 | 100m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 12,7 | m2 |
| BL | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40W | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu | "nt" | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 250x350x120 | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối | "nt" | 2 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2 | "nt" | 25 | m |
| 9 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2 | "nt" | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | "nt" | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 20 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | "nt" | 3 | m |
| BM | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,6912 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,384 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,456 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| BN | HẠNG MỤC:HÀNG RÀO-KÈ ĐÁ TỔNG THỂ | |||
| BO | HÀNG RÀO | |||
| BP | HÀNG RÀO ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,1637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 6,2773 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 2,448 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 3,3752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4896 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,3375 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 7,461 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | "nt" | 13,6099 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 168,7942 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 98,82 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 30,1528 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 30,1528 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 128,9728 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 168,7942 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 297,767 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ cột hàng rào | "nt" | 24 | cột |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 196,528 | m |
| 22 | SX song sắt hàng rào | "nt" | 112,1064 | m2 |
| 23 | Lắp dựng song sắt hàng rào | "nt" | 112,1064 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 112,1064 | m2 |
| BQ | HÀNG RÀO ĐOẠN C-D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0379 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,532 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,882 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,9722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1764 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2301 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 7,1045 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 142,0894 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,52 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,8001 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 43,3201 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 43,3201 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 142,0894 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 185,4095 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 30,889 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 6,7956 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 6,7956 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 9 | cái |
| BR | HÀNG RÀO ĐOẠN B-C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0374 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,3625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,364 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,784 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1568 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,1174 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 4,134 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | "nt" | 1,7311 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,141 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,24 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 35,16 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 17,24 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 7,406 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 24,646 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,28 | m |
| 22 | SXLD chữ Inox nổi cao 150 | "nt" | 30 | chữ |
| 23 | SXLD chữ Inox nổi cao 300 | "nt" | 31 | chữ |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 48,56 | m2 |
| 25 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | "nt" | 7,735 | |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | "nt" | 5,4925 | m2 |
| 27 | Lắp dựng song sắt hàng rào | "nt" | 5,4925 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 5,4925 | m2 |
| 29 | SX cửa đẩy sắt D2(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 4,05 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đẩy D3 | "nt" | 4,05 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2,25 | m2 |
| 32 | SX cửa sắt đẩy tự động D1(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 23,175 | |
| 33 | Lắp dựng cửa đẩy D1 | "nt" | 23,175 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 25,875 | m2 |
| 35 | Bộ điều khiển cửa đẩy tự động bao gồm mô tơ điều khiển 2HP | "nt" | 1 | bộ |
| BS | CỔNG CHÀO ĐOẠN B-C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0841 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0376 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,0244 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,819 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 1,956 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,0634 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,1551 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,2236 | 100m2 |
| 17 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,63 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 8,2884 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 1,3776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,85 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,51 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,68 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 22,36 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 30,55 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 30,55 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 19,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 50,4 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 14 | m |
| 29 | Đắp phào vào thân cột cổng | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Đắp phào chân cột | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 41,83 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,385 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,385 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 31,6 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | "nt" | 0,26 | 100m2 |
| 36 | Diềm mái ốp tấm alu màu xám | "nt" | 20 | md |
| BT | HÀNG RÀO ĐOẠN D-E | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0417 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,7918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 0,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 2,0329 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2371 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 7,2869 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 145,7372 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,18 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 28,5138 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 45,6938 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 45,6938 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 145,7372 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 191,431 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 31,682 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 6,97 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 6,97 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 10 | cái |
| BU | HÀNG RÀO ĐOẠN F-E | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,1705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0701 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 4,8696 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 3,9765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2331 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3528 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,4639 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 0,2712 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 14,3463 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 286,925 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 30,46 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 58,8495 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 89,3095 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 89,3095 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 286,925 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 376,2345 | m2 |
| 20 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 62,375 | md |
| 21 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 13,7225 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 13,7225 | m2 |
| 23 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 18 | cái |
| BV | HÀNG RÀO ĐOẠN G-F | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,1678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0524 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,7067 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,274 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 2,7855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2006 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2548 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 0,5371 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 10,0335 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 200,6704 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 22,16 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,6324 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 66,7924 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 66,7924 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 200,6704 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 267,4628 | m2 |
| 20 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 43,624 | md |
| 21 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 9,5973 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,5973 | m2 |
| 23 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 13 | cái |
| BW | HÀNG RÀO ĐOẠN H-G | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,4444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 6,3352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 4,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4374 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,5082 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 1,4007 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 15,732 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 314,64 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 34,36 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 75,5668 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 109,9268 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 109,9268 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 314,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 424,5668 | m2 |
| 20 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 68,4 | md |
| 21 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 15,048 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 15,048 | m2 |
| 23 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 20 | cái |
| BX | HÀNG RÀO ĐOẠN K-H | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0557 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 4,0379 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,274 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 2,8275 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2669 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2548 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,3299 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 10,1715 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 203,4304 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 22,16 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 39,8016 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 61,9616 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 61,9616 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 203,4304 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 265,392 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 44,224 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 9,7293 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,7293 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 13 | cái |
| BY | HÀNG RÀO ĐOẠN L-K | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 6,1507 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 2,156 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 4,824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3191 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,5628 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 17,48 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 349,6 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 37,68 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 68,4 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 106,08 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 106,08 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 349,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 455,68 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 76 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 16,72 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 16,72 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 22 | cái |
| BZ | HÀNG RÀO ĐOẠN M-L | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0884 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0425 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,9763 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,078 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 2,2734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,1324 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2156 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2653 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 8,2087 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 164,174 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,42 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 32,121 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 51,541 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 51,541 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 164,174 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 215,715 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 35,69 | md |
| 20 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 7,8518 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 7,8518 | m2 |
| 22 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 11 | cái |
| CA | HÀNG RÀO ĐOẠN N-M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,3621 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0973 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,99 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 4,0969 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,612 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 3,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,3714 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 4,9403 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 1,176 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | "nt" | 11,4427 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 228,8546 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,82 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,7759 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 68,5959 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 81,5959 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 228,8546 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 310,4505 | m2 |
| 24 | SX chông sắt hàng rào | "nt" | 49,751 | md |
| 25 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | "nt" | 10,9452 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 7,8518 | m2 |
| 27 | SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước | "nt" | 14 | cái |
| 28 | SX cửa đẩy sắt D3(bao gồm phụ kiện) | "nt" | 18,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đẩy D3 | "nt" | 18,9 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 24,15 | m2 |
| CB | HÀNG RÀO ĐOẠN A-N | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2415 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 6,0571 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,1849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1172 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,544 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,719 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 4,8347 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,836 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 2,879 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2879 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 3,4532 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 5,5958 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | "nt" | 11,6454 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 144,1568 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 72,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 25,7104 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 25,7104 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 98,4304 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 144,1568 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 242,5872 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột hàng rào | "nt" | 18 | cột |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 168,152 | m |
| 25 | SX song sắt hàng rào | "nt" | 95,9904 | m2 |
| 26 | Lắp dựng song sắt hàng rào | "nt" | 95,9904 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 95,9904 | m2 |
| CC | THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5633 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0716 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8812 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 3,4556 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,7081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,6872 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3467 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,585 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,4254 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 25,7485 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 243,224 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 15,392 | m3 |
| 14 | SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000 | "nt" | 80 | md |
| 15 | Xếp đá 4x6 vào trong rọ lưới mắt cáo 20x20x20 | "nt" | 0,92 | m3 |
| 16 | Rọ lưới mắt cáo | "nt" | 115 | cái |
| CD | HẠNG MỤC:SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ | |||
| CE | SÂN TDTT | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 230 | m3 |
| 3 | Kẻ roon chìm S10 R25 a1000x1000 | "nt" | 469,6 | 10m |
| CF | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | "nt" | 91,72 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 300x300x60, vữa XM mác 75 | "nt" | 9.172 | m2 |
| CG | BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,459 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,377 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 91,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | "nt" | 211,4843 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1.078,65 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75|(không sơn) | "nt" | 688,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.078,65 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.078,65 | m2 |
| CH | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 2,562 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,5364 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 2,4176 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,0424 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | "nt" | 2,0593 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0206 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,1829 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,1294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,0129 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 3,6002 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 3,1379 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,9603 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | "nt" | 11,1761 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 7,1502 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 7,1502 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,22 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch đất nung màu cam | "nt" | 7,8101 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,852 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,2312 | m2 |
| 21 | Bulon D16 L320 | "nt" | 2 | cái |
| 22 | SXLD trụ cờ Inox | "nt" | 1 | trụ |
| 23 | Cờ tổ quốc và dây treo | "nt" | 1 | bộ |
| CI | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10.797,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,9792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 431,9168 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 539,896 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 97,84 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | "nt" | 2,58 | 100m3 |
| CJ | HẠNG MỤC:ĐIỆN,NƯỚC,CHỐNG SÉT,PCCC TỔNG THỂ | |||
| CK | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1,536 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2496 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,05 | tấn |
| 6 | Bulon D20 mạ kẽm | "nt" | 48 | cái |
| 7 | SXLĐ bộ đèn led cao áp 150W(gồm trụ đèn+cần đèn+bóng) | "nt" | 12 | bộ |
| 8 | Xe cẩu lắp dựng trụ đèn | "nt" | 2 | ca |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P B15A Icu 4.5kA | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x2.5mm2 | "nt" | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2 | "nt" | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 3x6mm2 | "nt" | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 4x6mm2 | "nt" | 90 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L2,4m mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 15 | SXLD bulon siết cáp | "nt" | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | "nt" | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu(3x95mm2+1x50mm2), 0.6-1kV | "nt" | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | "nt" | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn cáp điện PVC D20 | "nt" | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP 40/30 | "nt" | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP 65/50 | "nt" | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP 105/80 | "nt" | 45 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 63,626 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,4085 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 40,875 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 22,7783 | m3 |
| 27 | Băng vải làm dấu đường điện 15cm | "nt" | 550 | m |
| CL | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo Nimbus 60(Rbv=107m,bảo vệ cấp II) | "nt" | 2 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | "nt" | 2 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | "nt" | 2 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 2 | cọc |
| 6 | Bulon siết cáp | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | "nt" | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | "nt" | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D25 | "nt" | 0,3 | 100m |
| 10 | Hộp kiểm tra đo điện trở | "nt" | 2 | bộ |
| 11 | Co,ốc,vít và phụ kiện khác | "nt" | 2 | lô |
| 12 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ | "nt" | 50 | m |
| CM | HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x0.5mm2)x2P | "nt" | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | "nt" | 60 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 5,8373 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0375 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 3,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 2,0898 | m3 |
| 8 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | "nt" | 50 | m |
| CN | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng chữ V D65 | "nt" | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8-16 zone Mag8 Plus | "nt" | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | "nt" | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | "nt" | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | "nt" | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | "nt" | 30 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 8,5147 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0466 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 4,656 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 3,8587 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 37,2278 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mm | "nt" | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mm | "nt" | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ống ren D114 | "nt" | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren STK D65 | "nt" | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren STK D114 | "nt" | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren STK D114 | "nt" | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | "nt" | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | "nt" | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | "nt" | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D100 | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D100 | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống chống rung cao su | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | "nt" | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 20 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 4 | cọc |
| 30 | Bulon siết cáp | "nt" | 4 | cái |
| 31 | Mặt bít D114+bulon | "nt" | 8 | cái |
| 32 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | "nt" | 1 | bộ |
| 33 | Băng keo cao su non | "nt" | 100 | cuộn |
| CO | TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200) | |||
| 1 | SXLĐ tủ điều khiển bơm bằng tay cho bơm chữa cháy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CP | NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất khung thép | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | "nt" | 0,0987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,12 | m2 |
| 4 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | "nt" | 0,16 | 100m2 |
| CQ | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | "nt" | 10,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | "nt" | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co,tê uPVC D27 | "nt" | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt co,tê uPVC D34 | "nt" | 220 | cái |
| 6 | Lắp đặt co,tê uPVC D42 | "nt" | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn uPVC D34-42 | "nt" | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn uPVC D42-27 | "nt" | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bec xoay Inox D27,R=3-5m | "nt" | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D27 | "nt" | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D34 | "nt" | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D42 | "nt" | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)tưới cây xanh | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 50,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,506 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 50,6 | m3 |
| CR | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC TƯỚI CÂY XANH(220x200x120) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch on/off 20A | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặ tủ kim loại 220x200x120 | "nt" | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | "nt" | 1 | bộ |
| CS | HỐ GA ĐẶT VAN KHOÁ (7 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 0,42 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,3024 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,94 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 2,94 | m2 |
| 6 | SXLD tấm đan đậy hố ga | "nt" | 7 | cái |
| CT | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3954 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,3954 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 34,063 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 17,7376 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 5,4772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,7303 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,9421 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,837 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 368 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 77,976 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 384,3824 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 384,3824 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 147,97 | m2 |
| CU | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,8181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,2025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 6,048 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | "nt" | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 140 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300 | "nt" | 39 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400 | "nt" | 31 | đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển cống | "nt" | 5 | xe |
| CV | GIẾNG TỰ THẤM TRÀN (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,3704 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 2,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 8 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 10,368 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 46,08 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 46,08 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 4,48 | m2 |
| 12 | Lớp đá dăm 4x6 | "nt" | 1,152 | m3 |
| CW | GIẾNG KHOAN 90m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | "nt" | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D150 | "nt" | 0,25 | 100m |
| 4 | Măng sông nối ống D150 | "nt" | 7 | cái |
| 5 | SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HP | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Hộp tủ điều khiển bơm | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện 3x3.5mm2 | "nt" | 110 | m |
| 8 | Cáp treo bơm bằng D5mm | "nt" | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D34 | "nt" | 0,8 | 100m |
| 10 | Chèn sét | "nt" | 1,7745 | m3 |
| 11 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | "nt" | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,2239 | m3 |
| CX | BỂ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,4545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,9837 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 4,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 16,2112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 1,2908 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 4,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | "nt" | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,7067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4257 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0043 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 84,312 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 39,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 39,52 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | "nt" | 67,62 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 84,312 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể | "nt" | 8 | cái |
| CY | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| CZ | CÂY PHƯỢNG ĐK GỐC 15-17CM,CAO >5M | |||
| 1 | Cây Phượng đk gốc 15-17cm,cao >5m | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cây |
| 2 | Công đào hố và công trồng(tính cho 1 cây) | "nt" | 14 | cây |
| 3 | Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng | "nt" | 14 | cây |
| DA | CÂY CẨM CHỈ ĐK GỐC 15-17CM, CAO >7M | |||
| 1 | Cây Cẩm Chỉ đk gốc 15-17cm,cao >7m | "nt" | 4 | cây |
| 2 | Công đào hố và công trồng(tính cho 1 cây) | "nt" | 4 | cây |
| 3 | Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng | "nt" | 4 | cây |
| DB | CÂY GIÁNG HƯƠNG ĐK GỐC 8-9CM, CAO >4.5M | |||
| 1 | Cây Giáng Hương đk gốc 8-9cm,cao >4.5m | "nt" | 65 | cây |
| 2 | Công đào hố và công trồng(tính cho 1 cây) | "nt" | 65 | cây |
| 3 | Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng | "nt" | 65 | cây |
| DC | CÂY CAU BẠC TRÁI ĐỎ CAO TỪ 2.5>3M | |||
| 1 | Cây Cau Bạc trái đỏ cao từ 2.5>3m | "nt" | 75 | cây |
| 2 | Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng | "nt" | 75 | cây |
| DD | CỎ LÁ GỪNG | |||
| 1 | Cỏ lá gừng (1m cỏ trồng 3-4m2 diện tích) | "nt" | 2.661,25 | m2 |
| 2 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | "nt" | 3.193,5 | 100m2/ lần |
| DE | BÓN PHÂN,ĐẤT DINH DƯỠNG, CÂY CHỐNG | |||
| 1 | Phân trộn | "nt" | 2.130 | bao |
| 2 | Đất màu dinh dưỡng trồng cây | "nt" | 2.130 | m3 |
| 3 | Cây chống | "nt" | 474 | cây |
| DF | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (05% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 05% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành | 1 | 5%xCPXD |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 48,1 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2016-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, mạng lan | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 5 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào đắp đất; | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 5 |
| 6 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 1 |
| 7 | Xe bơm bê tông | dùng để bơm bê tông | 1 |
| 8 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Thi công công trình | 5 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Cắt gạch công trình | 5 |
| 13 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 3 |
| 14 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 3 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt | 3 |
| 16 | Giàn giáo (Bộ) | Lắp dựng thi công công trình | 500 |
| 17 | Copfa (m2) | Lắp dựng thi công công trình | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi