Gói thầu: xây dựng trường trung học phổ thông Phú Riềng. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200877-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu xây dựng trường trung học phổ thông Phú Riềng. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210967133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:41:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,800,699,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 48,1 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2016-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, mạng lan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền móng công trình;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu;
- Số lượng tối thiểu 5
6-Xe cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu tải trọng lớn;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng để bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch công trình
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 500
17-Copfa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 xây dựng trường trung học phổ thông Phú Riềng. Ký hiệu XL
XÂY DỰNG TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý III/2021. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 30 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
B XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,4015100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"55,0725m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"14,7167100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"3,2355100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"7,5252100m3
6Mua đất để đắp nền nhà"nt"484,7361m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"4,8474100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"19,3896100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"124,7816m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"62,816m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"44,8325m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75"nt"22,96m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"14,21m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt"226,2245m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột "nt"29,632m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột "nt"63,5965m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"39,6671m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"191,0934m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"381,7191m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"65,8536m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250"nt"21,7705m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"5,7833100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"14,1752100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"4,2802100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"18,8015100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"37,3471100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"10,4206100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường"nt"2,0907100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,3254tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"10,6981tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"8,1251tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"2,0018tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0247tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"12,4597tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,7805tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,4675tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"13,8592tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,6124tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"8,0888tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"12,4572tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,8276tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"9,9736tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"12,9761tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"44,0992tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"1,5426tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"1,7342tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"1,5919tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"1,8243tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,3001tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"1,7791tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,3001tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"1,7791tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"1,6882tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"1,6882tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"74,8868m2
56SXLD bu lông liên kết M20 L600"nt"16cái
57SXLD bu lông liên kết M18 chữ U"nt"2cái
58SXLD tôn hoa dày 0.8ly"nt"0,9609m2
59SXLĐ bật sắt D18 a300 L1100 bậc đầu tiên cách sàn 750"nt"11cái
60SXLĐ bản lề cối vị trí lỗ lên mái"nt"1cái
61SXLĐ móc khóa vị trí lỗ lên mái"nt"1cái
62Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75"nt"104,8228m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"28,3671m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"21,1121m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"14,6666m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"25,6368m3
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"8,7724m3
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao "nt"0,3588m3
69Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"16,3808m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao "nt"0,552m3
71Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"10,2136m3
72Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"14,5436m3
73Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"182,4664m3
74Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao "nt"1,278m3
75Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao "nt"0,186m3
76Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"516,4388m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"2.311,9058m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"4.323,64m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"910,0286m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)"nt"41,205m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)"nt"810,87m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"193,555m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"1.000,1984m2
84Trát trần, vữa XM mác 75"nt"3.336,81m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"793,932m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"174,826m2
87Quét nước xi măng 2 nước"nt"968,758m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"6.351,3964m2
89Bả bằng bột bả vào tường"nt"6.206,6034m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"3.237,7794m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9.320,2204m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"259m
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"686,26m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"729,2m
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"58,438m2
96Đắp bánh ú vị trí tường lan can hành lang lầu 2"nt"14cái
97Kẻ roon âm vào tường"nt"10công
98SXLD chữ Inox nổi D50 cao 350"nt"15chữ
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75"nt"797,16m2
100SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện)"nt"244,1m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200"nt"326,124m2
102Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"102,8184m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox"nt"7,29m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75"nt"353,202m2
105SXLD giá đỡ Inox 304 vị trí lavabo"nt"54cái
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75"nt"3.029,846m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"43,2165m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75"nt"181,4855m2
109Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75"nt"94,5987m2
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"210,634m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"638,54m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"886,7m2
113Gia công xà gồ thép"nt"19,4418tấn
114Lắp dựng xà gồ thép"nt"19,4418tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.624,6219m2
116Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao "nt"14,5987100m2
117Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem màu"nt"1,0912100m2
118SXLD tấm Alucolic màu xám bao gồm khung sắt liên kết(phụ kiện kèm theo)"nt"39,25m2
119SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600"nt"422,18m2
120SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh"nt"2cái
121SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết"nt"2cái
122SXLD tấm nhôm che khe lún KL120"nt"60,72md
123SXLD tôn phẳng dày 2ly"nt"0,917m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"751,185m2
125Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"465,765m2
126SX hoa sắt cửa"nt"465,765m2
127SXLD lam che nắng 132S a200"nt"97,6m2
128SXLD khung sắt hộp liên kết lam che nắng 50x100x1.4(phụ kiện kèm theo)"nt"97,6m2
129SXLD lam bằng khung sắt hộp 50x50x1.8(phụ kiện kèm theo)"nt"72,38m2
130SX cửa đi pano khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"221,85m2
131SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo)"nt"50,73m2
132SX cửa lùa nhựa lõi thép pano nhôm (phụ kiện kèm theo)"nt"7,59m2
133SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"471,015m2
134SXLD kính cường lực dày 8ly"nt"322,0521m2
135SXLD vách sắt kính cố định kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)"nt"25,944m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.624,6667m2
137Khoá cửa"nt"89bộ
138SX tay vịn lan can sắt tròn D90x1.8+thanh đứng sắt hộp 30x30x1.2"nt"110md
139SX tay vịn lan can sắt tròn D90x1.8"nt"42,4md
140Lắp dựng lan can sắt"nt"68,7245m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"68,7245m2
142SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc Inox D34x1.2 a200 ram dốc"nt"12,24m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"33,0525100m2
144SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước"nt"58,13md
145SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 70x100 thổi PU màu cánh dán"nt"60,83md
146Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"850m2
C HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3916100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,3916100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"1,692m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"1,42m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"1,156m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0408100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0796tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"10cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"9,528m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"73,34m2
11Quét nước xi măng 2 nước chống thấm"nt"73,34m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"8,55m2
13Lớp sỏi trứng"nt"0,42m3
14Lớp than củi"nt"0,42m3
15Lớp đá dăm"nt"0,84m3
16Bản bê tông đục lỗ"nt"2cái
D HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(02 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,246100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,246100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"1,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,92m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,736m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0243100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0735tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"6cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"7,4096m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"53,328m2
11Quét nước xi măng 2 nước"nt"53,328m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"4,94m2
13Lớp sỏi trứng"nt"0,224m3
14Lớp than củi"nt"0,224m3
15Lớp đá dăm"nt"0,42m3
16Bản bê tông đục lỗ"nt"2cái
E HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2195100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"1,2195100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"21,168m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"7,794m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"0,8803m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,1174100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,4668100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,448tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"260cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"45,5952m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100"nt"212,5008m2
12Quét nước xi măng 2 nước"nt"212,5008m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"77,72m2
F CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0292100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0199100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,1728m3
5SX gối đỡ cống"nt"4cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"4cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300"nt"2đoạn ống
8Vận chuyển cống"nt"1xe
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 2x20W chiếu sáng lớp học có máng treoThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT360bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo"nt"60bộ
3Lắp đặt đèn led 1.2m T8 2x20W MD máng dẹp thông thường"nt"12bộ
4Lắp đặt đèn dowlight led D150*16W âm trần"nt"72bộ
5Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần"nt"52bộ
6Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m"nt"126cái
7Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC"nt"30cái
8Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC"nt"6cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC"nt"36cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"31cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"24cái
12Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC"nt"104cái
13Lắp đặt MCCB-B100A 3P-7.5kA"nt"1cái
14Lắp đặt MCCB-B50A 2P-6kA"nt"3cái
15Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"6cái
16Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"30cái
17Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh)"nt"6cái
18Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"7cái
19Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"1bộ
20Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"2cái
21Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100"nt"70hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60"nt"180hộp
23Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x35mm2+1x22mm2), 0.6-1kV"nt"110m
24Lắp đặt dây cáp đơn CV-PVC/Cu (1x25mm2), 0.6-1kV"nt"15m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V"nt"1.000m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V"nt"400m
27Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V"nt"3.000m
28Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V"nt"9.000m
29Lắp đặt ống luồn TFP D85/65"nt"110
30Lắp đặt ống luồn TFP D65/50"nt"10m
31Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42"nt"12m
32Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25"nt"400m
33Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"1.000m
34Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"3.000m
35Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25"nt"1.500cái
36Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng"nt"10cọc
37Bulon siết cáp"nt"10cái
38Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2"nt"45m
39SXLĐ ti thép ren suốt D4 L600 treo đèn"nt"350cái
40Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"120m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"12,842m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0824100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"8,25m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"4,5975m3
45Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....."nt"1hệ
H HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,072m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"0,009m3
4Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1229m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1,152m2
6Đan BTCT"nt"1cái
I TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A"nt"1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A"nt"1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)"nt"1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2"nt"200m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2"nt"30m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"150m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150"nt"1cái
9Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mm"nt"0,2100m
10Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm"nt"1,84100m
11Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm"nt"7,24100m
12Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm"nt"1,72100m
13Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm"nt"1,32100m
14Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm"nt"1,4100m
15Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm"nt"0,96100m
16Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm"nt"0,24100m
17Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm"nt"3,12100m
18Băng keo cao su non"nt"120cuộn
19Keo A-B chống thấm (sàn và các ống)"nt"20kg
20Lắp đặt chậu xí bệt"nt"54bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"54cái
22Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet)"nt"54cái
23Lắp đặt lavabo chân treo"nt"2bộ
24Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treo"nt"2bộ
25Lắp đặt lavabo bán âm"nt"42bộ
26Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo bán âm"nt"42bộ
27Lắp đặt gương soi"nt"44cái
28Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21"nt"32bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"62bộ
30Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam"nt"62bộ
31Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60"nt"38cái
32Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21"nt"6cái
33Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34"nt"8cái
34Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49"nt"2cái
35Lắp đặt co uPVC D21"nt"160cái
36Lắp đặt lơi chếch uPVC D21"nt"40cái
37Lắp đặt tê uPVC D21"nt"60cái
38Lắp đặt nối thẳng uPVC D34"nt"30cái
39Lắp đặt nối thẳng uPVC D60"nt"60cái
40Lắp đặt nối thẳng uPVC D90"nt"220cái
41Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"48cái
42Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"34cái
43Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"50cái
44Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"58cái
45Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34"nt"2cái
46Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34"nt"2cái
47Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21"nt"200cái
48Lắp đặt lơi chếch uPVC 140"nt"6cái
49Lắp đặt co uPVC 114"nt"120cái
50Lắp đặt lơi chếch uPVC 114"nt"140cái
51Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114"nt"60cái
52Lắp đặt nắp bít D114"nt"60cái
53Lắp đặt co uPVC 90"nt"110cái
54Lắp đặt lơi chếch uPVC 90"nt"60cái
55Lắp đặt tê uPVC 90"nt"20cái
56Lắp đặt y uPVC 90"nt"40cái
57Lắp đặt nối thẳng uPVC 90"nt"220cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90"nt"36cái
59Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90"nt"36cái
60Lắp đặt nắp bít D90"nt"40cái
61Lắp đặt co uPVC 60"nt"320cái
62Lắp đặt lơi chếch uPVC 60"nt"160cái
63Lắp đặt tê uPVC 60"nt"80cái
64Lắp đặt y uPVC 60"nt"120cái
65Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49"nt"2cái
66Lắp đặt co uPVC 42"nt"40cái
67Lắp đặt tê uPVC 42"nt"30cái
68Lắp đặt lơi chếch uPVC 42"nt"20cái
69Lắp đặt co uPVC 34"nt"30cái
70Lắp đặt tê uPVC 34"nt"20cái
71Lắp đặt lơi chếch uPVC 34"nt"20cái
72Lắp đặt côn uPVC 34-21"nt"30cái
73Lắp đặt côn uPVC 42-34"nt"8cái
74Lắp đặt côn uPVC 49-42"nt"4cái
75Lắp đặt côn uPVC 60-42"nt"120cái
76Lắp đặt côn uPVC 90-60"nt"30cái
77Lắp đặt côn uPVC 90-42"nt"2cái
78Lắp đặt côn uPVC 114-42"nt"2cái
79Lắp đặt côn uPVC 114-60"nt"10cái
80Lắp đặt côn uPVC 140-114"nt"2cái
81Lắp đặt côn uPVC 114-90"nt"2cái
82Lắp đặt xi phong D90"nt"4cái
83Lắp đặt xi phong D114"nt"8cái
84Lắp đặt bít thông tắc D60"nt"8cái
85Lắp đặt bít thông tắc D90"nt"8cái
86Lắp đặt bít thông tắc D114"nt"8cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3"nt"2bể
88Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP"nt"1cái
89Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34"nt"0,03100m
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"3,6869m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0369100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3,6869m3
J HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HPThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6máy
2Lắp đặt ống ga D 6.35"nt"0,3100m
3Lắp đặt ống ga D 12.7"nt"0,3100m
4Bảo ôn ống ga D 6.35"nt"0,3100m
5Bảo ôn ống ga D 12.7"nt"0,3100m
6Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm"nt"0,3100m
7Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21"nt"30cái
8Bảo ôn ống nước ngưng D21"nt"0,3100m
9Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2)"nt"90m
10Gas nạp thêm R410"nt"2kg
11Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"30m
K HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
2Lắp đặt Hub phân phối 16 out port"nt"3bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC"nt"36cái
4Lắp đặt hộp đấu nối D60"nt"80hộp
5Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP(8 line)"nt"3.000m
6Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30"nt"110m
7Lắp đặt ống luồn PVC D32"nt"180m
8Lắp đặt ống luồn PVC D25"nt"150m
9Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"500m
10Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D20-32"nt"300cái
11Băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"110m
L HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay"nt"9bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ"nt"9cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*80 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun)"nt"6cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114"nt"1cái
6Lắp đặt họng chữ V D65"nt"2cái
7Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P)"nt"3cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40"nt"66bộ
9Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50"nt"6bộ
10Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm"nt"6bộ
11Lắp đặt điện trở cuối"nt"6cái
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60"nt"80bộ
13Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG"nt"1.200m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20"nt"800m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30"nt"100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"6,4957m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0355100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3,552m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,9437m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"38,6597m2
21Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm"nt"0,03100m
22Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm"nt"1,06100m
23Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65"nt"6cái
24Lắp đặt khớp nối ống ren DN65"nt"6cái
25Lắp đặt co ren STK DN65"nt"6cái
26Lắp đặt co ren STK D76"nt"8cái
27Lắp đặt tê ren STK D114-D76"nt"4cái
28Lắp đặt co ren STK D114"nt"1cái
29Lắp đặt chếch ren STK D114"nt"4cái
30Lắp đặt côn ren STK D114-D76"nt"2cái
M HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN 2, KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
N XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,7241100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"36,8341m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"7,013100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"2,0794100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"3,7351100m3
6Mua đất để đắp nền nhà"nt"187,0941m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"1,8709100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"7,4836100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"58,9989m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"41,757m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"31,6318m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75"nt"7,7553m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"9,6923m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt"144,7672m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột "nt"23,3487m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột "nt"48,1774m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"27,4503m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"135,746m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"242,9632m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"37,9067m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250"nt"18,489m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"3,7935100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"10,6458100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác"nt"0,1274100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"3,0504100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"13,8336100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"23,9759100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"6,3263100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường"nt"1,7495100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,9947tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"6,2464tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"6,0239tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,8858tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,5953tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"11,1926tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,0952tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,3865tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"11,4672tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,7208tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"6,0048tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"9,0941tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,2643tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"7,7754tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"9,3908tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"26,971tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,9851tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,7768tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"1,2451tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"2,1713tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,2159tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"1,099tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,3712tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"2,2286tấn
54SXLD tôn hoa dày 0.8ly"nt"1,9218m2
55SXLĐ bật sắt D18 a300 L1100 bậc đầu tiên cách sàn 750"nt"22cái
56SXLĐ bản lề cối vị trí lỗ lên mái"nt"2cái
57SXLĐ móc khóa vị trí lỗ lên mái"nt"2cái
58Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75"nt"50,8606m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"29,7762m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"17,5033m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"0,65m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"1,38m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"12,3948m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"23,5938m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"11,055m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"20,5817m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"4,9408m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"4,2592m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"131,4589m3
70Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao "nt"0,909m3
71Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"359,3055m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"2.050,8558m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"2.853,3537m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"575,4453m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)"nt"118,7156m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)"nt"526,29m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"168,265m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"645,3722m2
79Trát trần, vữa XM mác 75"nt"2.234,7376m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"356,8308m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"107,608m2
82Quét nước xi măng 2 nước"nt"464,4388m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"4.157,8192m2
84Bả bằng bột bả vào tường"nt"4.236,9894m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"2.276,1051m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"6.118,7035m2
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"309,45m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"297,25m
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"0,945m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"405,06m
91Kẻ roon âm vào tường"nt"10công
92SXLĐ ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng cho học sinh"nt"1bộ
93SXLD chữ Inox nổi cao 300"nt"10chữ
94SXLD chữ Inox nổi cao 325"nt"18chữ
95SXLD chữ Inox nổi cao 500"nt"8chữ
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75"nt"251,118m2
97SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện)"nt"64,6m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200"nt"248,658m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75"nt"151,1925m2
100Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"46,815m2
101Công tác ốp gạch gốm màu sậm"nt"337,2453m2
102Công tác ốp gạch đất nung vào bồn hoa"nt"34,5018m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox"nt"72,1525m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75"nt"95,4755m2
105SXLD giá đỡ Inox 304 vị trí lavabo"nt"30cái
106SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh"nt"1cái
107SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh"nt"1cái
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75"nt"1.999,6687m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"44,7516m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75"nt"146,8015m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75"nt"21,1256m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"140,6797m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"470,1937m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"527,1812m2
115Gia công xà gồ thép"nt"11,8093tấn
116Lắp dựng xà gồ thép"nt"11,8093tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"985,18m2
118Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao "nt"9,4176100m2
119SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600"nt"97,3325m2
120SXLD tấm nhôm che khe lún KL120"nt"12,5md
121SXLD máng trượt nhôm cho cửa D5(phụ kiện kèm theo)"nt"2md
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"515,2724m2
123Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"288,235m2
124SX Hoa sắt cửa"nt"288,235m2
125SXLD lam che nắng 132S a200"nt"35,448m2
126SXLD khung sắt hộp liên kết lam che nắng 50x100x1.4(phụ kiện kèm theo)"nt"34,56m2
127SXLD lam bằng khung sắt hộp 50x50x1.8(phụ kiện kèm theo)"nt"61,125m2
128SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo)"nt"21,1224
129SXLD vách sắt kính cường lực dày 8ly cố định(phụ kiện kèm theo)"nt"45,6m2
130SX cửa đi pano khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"174,325m2
131SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"319,825m2
132SXLD kính cường lực dày 8ly"nt"257,1868m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.028,2984m2
134Khoá cửa"nt"58bộ
135Gia công lan can sắt"nt"3,45m2
136Lắp dựng lan can sắt"nt"3,45m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"3,45m2
138SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc Inox D34x1.2 a200 ram dốc"nt"9,5795m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"24,3137100m2
140SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước"nt"46,8md
141SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 70x100 thổi PU màu cánh dán"nt"47,7md
142SXLD chân trụ cầu thang trục 8''-9''"nt"2bộ
143Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"718m2
O HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(01 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,578m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0204100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0398tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"5cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"5,3712m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"36,67m2
11Quét nước xi măng 2 nước"nt"36,67m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"4,275m2
13Lớp sỏi trứng"nt"0,21m3
14Lớp than củi"nt"0,21m3
15Lớp đá dăm"nt"0,42m3
16Bản bê tông đục lỗ"nt"1cái
P HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(01 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,123100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,123100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"0,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,46m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,368m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0122100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0368tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"3cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"3,7048m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"26,664m2
11Quét nước xi măng 2 nước"nt"26,664m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"2,47m2
13Lớp sỏi trứng"nt"0,112m3
14Lớp than củi"nt"0,112m3
15Lớp đá dăm"nt"0,21m3
16Bản bê tông đục lỗ"nt"1cái
Q BỂ TRUNG HÒA(01 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1518100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,1518100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"0,642m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,51m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,442m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0161100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0522tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"4cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"3,9712m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"27,93m2
11Quét nước xi măng 2 nước"nt"27,93m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"3,225m2
13Lớp đá dăm"nt"0,182m3
R HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9224100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,9224100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"16,005m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"5,9058m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"0,8803m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,0785100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,3538100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,358tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"197cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"34,272m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100"nt"161,2608m2
12Quét nước xi măng 2 nước"nt"161,2608m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"58,97m2
S CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0292100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0199100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,1728m3
5SX gối đỡ cống"nt"4cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"4cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300"nt"2đoạn ống
8Vận chuyển cống"nt"1xe
T HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 2*20W chiếu sáng lớp học có máng treoThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT94bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo"nt"10bộ
3Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x20W MD máng dẹp thông thường"nt"5bộ
4Lắp đặt đèn led 1.2m T8 2x20W MD máng dẹp thông thường"nt"56bộ
5Lắp đặt đèn dowlight led D150*16W âm trần"nt"15bộ
6Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần"nt"55bộ
7Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m"nt"57cái
8Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC"nt"15cái
9Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC"nt"12cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC"nt"2cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC"nt"21cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"18cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"8cái
14Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC"nt"69cái
15Lắp đặt MCCB-B80A 3P-7.5kA"nt"1cái
16Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA"nt"1cái
17Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA"nt"3cái
18Lắp đặt MCCB-B50A 2P-6kA"nt"3cái
19Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"3cái
20Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"11cái
21Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"26cái
22Lắp đặt MCB-C20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh)"nt"29cái
23Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 300/5A-10VA, MCCB 3P B250A Icu18kA, đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"1bộ
24Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 350x500x150(gồm có: đồng hồ V,A,đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"2bộ
25Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"4cái
26Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100"nt"100hộp
27Hộp đấu nối PVC D60"nt"200hộp
28Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV"nt"70m
29Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V"nt"700m
30Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V"nt"300m
31Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V"nt"800m
32Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V"nt"1.700m
33Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V"nt"3.600m
34Lắp đặt ống luồn TFP D65/50"nt"80m
35Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42"nt"20m
36Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32"nt"200m
37Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25"nt"100m
38Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"900m
39Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"1.200m
40Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25"nt"800cái
41Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng"nt"12cọc
42Bulon siết cáp"nt"12cái
43Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2"nt"45m
44SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đèn"nt"110cái
45Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"70m
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"8,1722m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0525100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"5,25m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,9257m3
50Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....."nt"1hệ
U HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,072m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1101m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"0,96m2
5Đan BTCT"nt"1cái
V TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A"nt"1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A"nt"1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)"nt"1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2"nt"80m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2"nt"20m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"100m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150"nt"1cái
W HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D140 dày 4.1mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm"nt"0,6100m
3Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm"nt"4,6100m
4Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm"nt"0,9100m
5Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm"nt"0,54100m
6Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm"nt"0,4100m
7Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm"nt"1,2100m
8Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm"nt"0,24100m
9Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm"nt"1,2100m
10Băng keo cao su non"nt"40cuộn
11Keo A-B chống thấm (sàn và các ống)"nt"10kg
12Lắp đặt chậu xí bệt"nt"18bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"18cái
14Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet)"nt"18cái
15Lắp đặt lavabo chân treo"nt"3bộ
16Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treo"nt"3bộ
17Lắp đặt lavabo bán âm"nt"21bộ
18Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo bán âm"nt"21bộ
19Lắp đặt gương soi"nt"12cái
20Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21"nt"15bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"12bộ
22Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam"nt"12bộ
23Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60"nt"18cái
24Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21"nt"2cái
25Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27"nt"3cái
26Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34"nt"4cái
27Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49"nt"1cái
28Lắp đặt co uPVC D21"nt"80cái
29Lắp đặt lơi chếch uPVC D21"nt"20cái
30Lắp đặt tê uPVC D21"nt"20cái
31Lắp đặt nối thẳng uPVC D34"nt"30cái
32Lắp đặt nối thẳng uPVC D60"nt"20cái
33Lắp đặt nối thẳng uPVC D90"nt"100cái
34Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"15cái
35Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"12cái
36Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"15cái
37Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"15cái
38Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D27"nt"3cái
39Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D27"nt"9cái
40Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34"nt"2cái
41Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34"nt"2cái
42Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21"nt"80cái
43Lắp đặt lơi chếch uPVC 140"nt"3cái
44Lắp đặt co uPVC 114"nt"30cái
45Lắp đặt lơi chếch uPVC 114"nt"30cái
46Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114"nt"22cái
47Lắp đặt nắp bít D114"nt"20cái
48Lắp đặt co uPVC 90"nt"60cái
49Lắp đặt lơi chếch uPVC 90"nt"80cái
50Lắp đặt tê uPVC 90"nt"10cái
51Lắp đặt y uPVC 90"nt"12cái
52Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90"nt"25cái
53Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90"nt"25cái
54Lắp đặt nắp bít D90"nt"40cái
55Lắp đặt co uPVC 60"nt"60cái
56Lắp đặt lơi chếch uPVC 60"nt"40cái
57Lắp đặt tê uPVC 60"nt"20cái
58Lắp đặt y uPVC 60"nt"30cái
59Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49"nt"2cái
60Lắp đặt tê,lơi chếch uPVC 60"nt"4cái
61Lắp đặt co uPVC 42"nt"40cái
62Lắp đặt tê uPVC 42"nt"15cái
63Lắp đặt lơi chếch uPVC 42"nt"10cái
64Lắp đặt co uPVC 34"nt"20cái
65Lắp đặt tê uPVC 34"nt"15cái
66Lắp đặt lơi chếch uPVC 34"nt"10cái
67Lắp đặt côn uPVC 34-21"nt"20cái
68Lắp đặt côn uPVC 34-27"nt"4cái
69Lắp đặt côn uPVC 42-34"nt"4cái
70Lắp đặt côn uPVC 49-42"nt"2cái
71Lắp đặt côn uPVC 60-42"nt"30cái
72Lắp đặt côn uPVC 90-60"nt"12cái
73Lắp đặt côn uPVC 90-42"nt"2cái
74Lắp đặt côn uPVC 114-42"nt"2cái
75Lắp đặt côn uPVC 114-60"nt"10cái
76Lắp đặt côn uPVC 140-114"nt"1cái
77Lắp đặt côn uPVC 114-90"nt"1cái
78Lắp đặt xi phong D90"nt"4cái
79Lắp đặt xi phong D114"nt"4cái
80Lắp đặt bít thông tắc D60"nt"6cái
81Lắp đặt bít thông tắc D90"nt"7cái
82Lắp đặt bít thông tắc D114"nt"7cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3"nt"1bể
84Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP"nt"1cái
85Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34"nt"0,03100m
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"3,1602m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0316100m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3,1602m3
X HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HPThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8máy
2Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP"nt"9máy
3Lắp đặt ống ga D 6.35"nt"0,9100m
4Lắp đặt ống ga D 12.7"nt"0,4100m
5Lắp đặt ống ga D 15.9"nt"0,5100m
6Bảo ôn ống ga D 6.35/12.7"nt"0,4100m
7Bảo ôn ống ga D 6.35/15.9"nt"0,5100m
8Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm"nt"1,2100m
9Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21"nt"40cái
10Bảo ôn ống nước ngưng D21"nt"1,2100m
11Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2)"nt"200m
12Lắp đặt dây điện CVV-(4c x 4.0mm2)"nt"150m
13Gas nạp thêm R410"nt"4kg
14Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"300m
Y HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt bộ chia mạng hub 16 port"nt"1bộ
3Lắp đặt hộp Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt"nt"10cái
4Lắp đặt hạt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy"nt"2cái
5Lắp đặt hộp đấu nối D100"nt"20hộp
6Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP"nt"300m
7Lắp đặt tổng đài nội bộ 3in-16out port"nt"1bộ
8Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC"nt"10cái
9Lắp đặt dây cáp điện thoại(1x0.5mm2)x2P"nt"300m
10Lắp đặt ống luồn PVC D32"nt"10m
11Lắp đặt ống luồn PVC D25"nt"300m
12Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"300m
13Lắp đặt phụ kiện ống:Co,tê,nối,côn rút...."nt"100cái
14Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30"nt"70m
15Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm"nt"65m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"7,5884m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0487100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"4,875m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,7167m3
Z HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay"nt"12bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ"nt"12cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*80 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun)"nt"6cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114"nt"2cái
6Lắp đặt họng chữ V D65"nt"4cái
7Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P)"nt"6cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40"nt"35bộ
9Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50"nt"6bộ
10Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm"nt"6bộ
11Lắp đặt điện trở cuối"nt"6cái
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60"nt"60bộ
13Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG"nt"1.300m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20"nt"700m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30"nt"50m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"11,4114m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0624100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"6,24m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"5,1714m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"51,5462m2
21Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm"nt"0,06100m
22Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm"nt"1,4100m
23Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65"nt"6cái
24Lắp đặt khớp nối ống ren DN65"nt"6cái
25Lắp đặt co ren STK DN65"nt"6cái
26Lắp đặt co ren STK D76"nt"8cái
27Lắp đặt tê ren STK D114-D76"nt"4cái
28Lắp đặt tê,co,lơi chếch ren STK D114"nt"12cái
29Lắp đặt côn ren STK D114-D76"nt"2cái
AA HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN 1
AB XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,0942100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"19,4654m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"3,4387100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,8502100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"1,9385100m3
6Mua đất để đắp nền nhà"nt"122,9779m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"1,2298100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"4,9192100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"31,6661m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"15,495m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"11,6777m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75"nt"7,0481m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"4,9365m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt"57,6154m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột "nt"9,1638m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột "nt"19,759m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"10,044m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"61,042m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"104,5351m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"19,4398m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250"nt"8,0303m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"1,6861100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"3,9658100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác"nt"0,2575100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"1,0946100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"6,1305100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"10,2695100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"2,9617100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường"nt"0,7689100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,2431tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"3,194tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"1,2866tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,3791tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1544tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"4,2118tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,4467tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1219tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"4,7276tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,7258tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,2735tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"3,7624tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,009tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"3,3853tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"3,9957tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"12,5087tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,1315tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,273tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,8814tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,989tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,1205tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,7707tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,1205tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,7707tấn
54SXLD tôn hoa dày 0.8ly"nt"0,9609m2
55SXLĐ bật sắt D18 a300 L1100 bậc đầu tiên cách sàn 750"nt"11cái
56SXLĐ bản lề cối vị trí lỗ lên mái"nt"1cái
57SXLĐ móc khóa vị trí lỗ lên mái"nt"1cái
58Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75"nt"38,0711m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"11,787m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"11,0792m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"0,1493m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"4,8312m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"8,9516m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"2,8501m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"5,9452m3
66Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1808m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1064m3
68Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"48,8158m3
69Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao "nt"0,186m3
70Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"138,8772m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"943,3477m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"947,555m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"285,0715m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)"nt"16,4m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)"nt"277,859m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"86,7433m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"275,5026m2
78Trát trần, vữa XM mác 75"nt"996,985m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"236,631m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"45,4m2
81Quét nước xi măng 2 nước"nt"282,031m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"1.935,5209m2
83Bả bằng bột bả vào tường"nt"1.600,6648m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.098,0661m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"2.438,1196m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"63,35m
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"150,516m
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"191,15m
89Kẻ roon âm vào tường"nt"10công
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200"nt"105,182m2
91Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"30,7696m2
92Công tác ốp gạch gốm màu sậm"nt"143,5938m2
93Công tác ốp gạch đất nung vào bồn hoa"nt"10,6925m2
94Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox"nt"38,025m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75"nt"960,6052m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"30,6363m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75"nt"65,198m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75"nt"6,592m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"73,2538m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"206,8578m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"215,9578m2
102Gia công xà gồ thép"nt"4,929tấn
103Lắp dựng xà gồ thép"nt"4,929tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"411,4938m2
105Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao "nt"3,7753100m2
106SXLD tấm nhôm che khe lún KL120"nt"12,2md
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"204,95m2
108Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"160,75m2
109SX hoa sắt cửa"nt"160,75m2
110SXLD lam che nắng 132S a200"nt"35,448m2
111SXLD khung sắt hộp liên kết lam che nắng 50x100x1.4(phụ kiện kèm theo)"nt"34,56m2
112SXLD lam bằng khung sắt hộp 50x50x1.8(phụ kiện kèm theo)"nt"39,4825m2
113SX cửa đi pano khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"43,15m2
114SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"161,8m2
115SXLD kính cường lực dày 8ly"nt"108,4981m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"538,8486m2
117Khoá cửa"nt"13bộ
118Gia công lan can sắt"nt"7,905m2
119Lắp dựng lan can sắt"nt"7,905m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"7,905m2
121SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc Inox D34x1.2 a200 ram dốc"nt"5,04m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"12,5378100m2
123SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước"nt"19,4md
124SXLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 70x100 thổi PU màu cánh dán"nt"20,2md
125Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"305m2
AC HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4659100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,4659100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"8,063m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"2,9676m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"0,4402m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,0587100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,1777100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,181tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"99cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"17,2952m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100"nt"81,1304m2
12Quét nước xi măng 2 nước"nt"81,1304m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"29,61m2
AD CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0146100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0099100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0047100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,0864m3
5SX gối đỡ cống"nt"2cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"2cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300"nt"1đoạn ống
AE HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 2*20W chiếu sáng lớp học có máng treoThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT99bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1*20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo"nt"12bộ
3Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần"nt"18bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m"nt"30cái
5Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC"nt"6cái
6Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC"nt"3cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC"nt"6cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"10cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"6cái
10Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC"nt"45cái
11Lắp đặt MCCB-B50A 3P-6kA"nt"1cái
12Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA"nt"3cái
13Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"9cái
14Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"9cái
15Lắp đặt MCB-C20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh)"nt"6cái
16Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"1bộ
17Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"2cái
18Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100"nt"20hộp
19Hộp đấu nối PVC D60"nt"60hộp
20Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV"nt"80m
21Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V"nt"20m
22Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V"nt"250m
23Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V"nt"100m
24Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V"nt"200m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V"nt"900m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V"nt"2.100m
27Lắp đặt ống luồn TFP D65/50"nt"50m
28Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42"nt"12m
29Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25"nt"80m
30Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"300m
31Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"700m
32Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25"nt"300cái
33Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng"nt"10cọc
34Bulon siết cáp"nt"10cái
35Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2"nt"45m
36SXLĐ ti thép ren suốt D4 L600 treo đèn"nt"170cái
37Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"50m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"5,2535m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0337100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3,375m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"1,8808m3
42Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....."nt"1hệ
AF HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,072m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1101m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"0,96m2
5Đan BTCT"nt"1cái
AG HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm"nt"0,06100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm"nt"0,4100m
4Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm"nt"1,4100m
5Lắp đặt lơi chếch uPVC 90"nt"15cái
6Lắp đặt co chếch uPVC 90"nt"30cái
7Lắp đặt nối thẳng uPVC 90"nt"20cái
8Lắp đặt lơi chếch uPVC 60"nt"6cái
9Lắp đặt co chếch uPVC 60"nt"4cái
10Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90"nt"10cái
11Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90"nt"10cái
12Keo A-B chống thấm (sàn và các ống)"nt"2kg
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"0,5m3
AH HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HPThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6máy
2Lắp đặt ống ga D 6.35"nt"0,3100m
3Lắp đặt ống ga D 15.9"nt"0,3100m
4Bảo ôn ống ga D 6.35"nt"0,3100m
5Bảo ôn ống ga D 15.9"nt"0,3100m
6Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm"nt"0,3100m
7Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21"nt"30cái
8Bảo ôn ống nước ngưng D21"nt"0,3100m
9Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2)"nt"90m
10Lắp đặt dây điện CVV-(4c x 4.0mm2)"nt"60m
11Gas nạp thêm R410"nt"2kg
12Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"30m
AI HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Hub phân phối 16 out port"nt"1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC"nt"9cái
4Lắp đặt hộp đấu nối D60"nt"15hộp
5Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP(8 line)"nt"350m
6Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30"nt"110m
7Lắp đặt ống luồn PVC D32"nt"8m
8Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"250m
9Băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"110m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"12,842m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0824100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"8,25m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"4,5975m3
AJ HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay"nt"6bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ"nt"6cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*80 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun)"nt"3cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114"nt"1cái
6Lắp đặt họng chữ V D65"nt"2cái
7Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P)"nt"3cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40"nt"12bộ
9Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50"nt"3bộ
10Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm"nt"3bộ
11Lắp đặt điện trở cuối"nt"3cái
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60"nt"15bộ
13Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG"nt"650m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20"nt"120m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30"nt"100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"1,3167m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0072100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"0,72m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"0,5967m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9,0683m2
21Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm"nt"0,02100m
22Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm"nt"0,24100m
23Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65"nt"3cái
24Lắp đặt khớp nối ống ren DN65"nt"3cái
25Lắp đặt co ren STK DN65"nt"2cái
26Lắp đặt co ren STK D76"nt"3cái
27Lắp đặt tê ren STK D114-D76"nt"2cái
28Lắp đặt co ren STK D114"nt"1cái
29Lắp đặt côn ren STK D114-D76"nt"1cái
AK HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ
AL XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6508100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"47,934m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"2,1384100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,9917100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"5,0166100m3
6Mua đất để đắp nền nhà"nt"454,8137m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"4,5481100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"18,1924100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,378m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"68,6595m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"17,672m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"16,417m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"9,4096m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"49,1916m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"14,084m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,464m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"20,7836m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"29,426m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250"nt"52,6085m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"11,8757m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"1,7852100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"2,7497100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"2,0957100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"3,1703100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"6,1983100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"1,7084100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,1541tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"3,0792tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,5439tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"4,9686tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0286tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1874tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,2357tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"7,1923tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"1,061tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,846tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"5,6303tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"4,9231tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"4,7093tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"222,8924m2
41SXLD bu lông liên kết M20 L600"nt"48cái
42SXLD bu lông liên kết M12"nt"100cái
43SXLD tăng đơ xiết cáp D14"nt"48cái
44Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75"nt"58,1305m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"34,518m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"7,4583m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"9,9752m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"11,421m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"3,0035m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,8488m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"170,6854m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"11,8907m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"724,4033m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1.376,4828m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"176,1542m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"7,2m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"92m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"22,845m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"46,18m2
60Trát trần, vữa XM mác 75"nt"513,789m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"142,6m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"23,052m2
63Quét nước xi măng 2 nước"nt"165,652m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"847,666m2
65Bả bằng bột bả vào tường"nt"1.944,2161m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"796,8983m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.994,9838m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"216,396m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"270,5m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"246,1m
71Kẻ roon vào tường"nt"15công
72SXLD chữ Inox nổi cao 350"nt"27chữ
73SXLD tấm alumilium bảng hiệu sân khấu"nt"22,36m2
74Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"48,8m2
75Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường"nt"28,535m2
76Công tác ốp gạch đất nung màu cam"nt"22,815m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200"nt"56,52m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75"nt"140,028m2
79SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện)"nt"37,7m2
80SXLD vách đứng compact HPL D12mm liên kết 4 mặt vào khung sắt"nt"6bộ
81SXLD khung sắt vị trí sân khấu"nt"6bộ
82SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết"nt"2cái
83SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết"nt"2cái
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75"nt"53,762m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75"nt"596,743m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"33,3586m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75"nt"7,1258m2
88SXLD giá đỡ Inox 304"nt"12cái
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"132,8563m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"585,72m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"585,72m2
92Gia công xà gồ thép"nt"2,3322tấn
93Lắp dựng xà gồ thép"nt"2,3322tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"270,34m2
95Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 4.2zem"nt"5,1378100m2
96SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600"nt"53,226m2
97SXLD trần nhôm sọc C300(Aluminum 1100-3003)khung chìm"nt"332,8m2
98SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4"nt"3,2md
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"118,2102m2
100Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"41,4m2
101SX Hoa sắt cửa"nt"41,4m2
102SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"60,775m2
103SX cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo)"nt"10,4152
104SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly"nt"3,52m2
105SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"37,8m2
106SX cửa sổ khung sắt lật (phụ kiện kèm theo)"nt"5,7m2
107SXLD kính màu dày 5ly"nt"44,9392m2
108Sơn tĩnh điện"nt"160,0716m2
109Khoá cửa"nt"17bộ
110SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc"nt"16,632m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"5,5403100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"6,6369100m2
AM HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3916100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,3916100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"1,692m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"1,42m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"1,156m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0408100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0796tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"10cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"10,668m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"73,34m2
11Quét nước xi măng 2 nước"nt"73,34m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"8,55m2
13Lớp sỏi trứng"nt"0,42m3
14Lớp than củi"nt"0,42m3
15Lớp đá dăm"nt"0,84m3
16Bản bê tông đục lỗ"nt"2cái
AN HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6532100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,6532100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"11,244m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"4,1364m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"0,8803m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,1174100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,2477100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,252tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"138cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"23,9776m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100"nt"113,8608m2
12Quét nước xi măng 2 nước"nt"113,8608m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"41,32m2
AO CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0292100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0199100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,1728m3
5SX gối đỡ cống"nt"4cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"4cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300"nt"2đoạn ống
8Vận chuyển cống"nt"1xe
AP HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led T8 2x20W MD máng dẹp thông thườngThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m*77W"nt"16cái
3Lắp đặt đèn chụp panel led D225-18W"nt"19bộ
4Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-18W"nt"84bộ
5Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-12W"nt"8bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt"nt"7bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)"nt"7bộ
8Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố)"nt"14cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+mặt hộp+đế PVC"nt"1cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC"nt"7cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC"nt"10cái
12Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+mặt hộp+đế PVC"nt"2bộ
13Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+mặt hộp+đế PVC"nt"4bộ
14Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC"nt"21cái
15Lắp đặt MCCB-3P B80A-10kA"nt"1cái
16Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA"nt"1cái
17Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA"nt"1cái
18Lắp đặt MCCB-2P B40A-6kA"nt"1cái
19Lắp đặt MCCB-C32A 3P-4.5kA(dùng cho máy lạnh)"nt"10cái
20Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"6cái
21Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh)"nt"3cái
22Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"3cái
23Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"1bộ
24Lắp đặt tủ điện ĐHKK sắt STĐ(W300xH500xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)"nt"1
25Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100"nt"20hộp
26Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60"nt"30hộp
27Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV"nt"80m
28Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x16mm2, 0.6-1kV"nt"10m
29Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V"nt"180m
30Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 5x6.0mm2 300-500V(dùng cho MLDP)"nt"400m
31Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V"nt"300m
32Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V"nt"200m
33Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V"nt"1.150m
34Lắp đặt ống luồn TFP D85/65"nt"80m
35Lắp đặt ống luồn PVC D40"nt"50m
36Lắp đặt ống luồn PVC D25"nt"150m
37Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"200m
38Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"400m
39Gia công và đóng cọc chống sét"nt"10cọc
40Bulon siết cáp"nt"10cái
41Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2"nt"45m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"8,1722m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0525100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"5,25m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,9257m3
46Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"80md
47Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit...."nt"1hệ
AQ HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,063m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"0,018m3
4Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1229m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1,08m2
6Đan BTCT"nt"1cái
AR TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20AThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A"nt"1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A"nt"1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)"nt"1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2"nt"150m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2"nt"30m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"150m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150"nt"1cái
AS HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm"nt"1,72100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm"nt"0,24100m
4Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm"nt"0,28100m
5Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm"nt"0,4100m
6Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm"nt"0,6100m
7Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm"nt"0,08100m
8Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm"nt"0,72100m
9Băng keo cao su non"nt"20cuộn
10Keo A-B chống thấm(sàn và các ống)"nt"2kg
11Lắp đặt chậu xí bệt"nt"10bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"10cái
13Lắp đặt tê chia ren kim loại D21"nt"10cái
14Lắp đặt lavabo chân treo"nt"8bộ
15Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo"nt"8bộ
16Lắp đặt gương soi"nt"8cái
17Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21"nt"10bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"8bộ
19Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam"nt"8bộ
20Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60"nt"10cái
21Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34"nt"4cái
22Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49"nt"2cái
23Lắp đặt co uPVC D21"nt"40cái
24Lắp đặt lơi chếch uPVC D21"nt"10cái
25Lắp đặt tê uPVC D21"nt"20cái
26Lắp đặt nối thẳng uPVC D34"nt"10cái
27Lắp đặt nối thẳng uPVC D60"nt"10cái
28Lắp đặt nối thẳng uPVC D90"nt"20cái
29Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"18cái
30Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"6cái
31Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"18cái
32Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"8cái
33Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34"nt"4cái
34Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21"nt"25cái
35Lắp đặt co uPVC 114"nt"18cái
36Lắp đặt lơi chếch uPVC 114"nt"16cái
37Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114"nt"8cái
38Lắp đặt nắp bít D114"nt"12cái
39Lắp đặt co uPVC 90"nt"30cái
40Lắp đặt lơi chếch uPVC 90"nt"38cái
41Lắp đặt tê uPVC 90"nt"6cái
42Lắp đặt y uPVC 90"nt"8cái
43Lắp đặt nối thẳng uPVC 90"nt"20cái
44Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90"nt"26cái
45Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90"nt"26cái
46Lắp đặt nắp bít D90"nt"12cái
47Lắp đặt co uPVC 60"nt"40cái
48Lắp đặt lơi chếch uPVC 60"nt"30cái
49Lắp đặt tê uPVC 60"nt"5cái
50Lắp đặt y uPVC 60"nt"10cái
51Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC D49"nt"4cái
52Lắp đặt co uPVC 42"nt"20cái
53Lắp đặt tê uPVC 42"nt"4cái
54Lắp đặt lơi chếch uPVC 42"nt"4cái
55Lắp đặt co uPVC 34"nt"10cái
56Lắp đặt tê uPVC 34"nt"6cái
57Lắp đặt lơi chếch uPVC 34"nt"6cái
58Lắp đặt côn uPVC 34-21"nt"10cái
59Lắp đặt côn uPVC 34-27"nt"2cái
60Lắp đặt côn uPVC 42-34"nt"2cái
61Lắp đặt côn uPVC 49-42"nt"4cái
62Lắp đặt côn uPVC 60-42"nt"10cái
63Lắp đặt côn uPVC 90-60"nt"6cái
64Lắp đặt côn uPVC 114-60"nt"2cái
65Lắp đặt xi phông D90"nt"3cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3"nt"2bể
67Lắp đặt bơm nước(ngầm) điện 1 pha-2.0HP"nt"1cái
68Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34"nt"0,03100m
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"3,1602m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0316100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3,1602m3
AT HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt ống gas D9.5Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
2Lắp đặt ống gas D15.88"nt"1100m
3Bảo ôn ống ga D9.5"nt"1100m
4Bảo ôn ống ga D15.88"nt"1100m
5Lắp đặt ống nước ngưng D27"nt"0,4100m
6Lắp đặt ống nước ngưng D42"nt"0,24100m
7Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27"nt"30cái
8Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42"nt"10cái
9Lắp đặt rút giảm PVC D42-27"nt"5cái
10Bảo ôn ống nước ngưng D27"nt"0,32100m
11Bảo ôn ống nước ngưng D42"nt"0,52100m
12Lắp đặt dây điện CVV-(5cx6mm2)"nt"400m
13Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset, áp trần"nt"65bộ
14Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước"nt"50bộ
15Lắp đặt ngàm treo ống"nt"50bộ
16Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"400m
17Lắp đặt ống luồn PVC D25"nt"400m
18Vật tư phụ cho toàn hệ thống"nt"1hệ
AU HỆ THỐNG PCCC
1Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tayThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay"nt"5bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ"nt"5cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun)"nt"2cái
5Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P)"nt"1cái
6Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40"nt"12bộ
7Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50"nt"5bộ
8Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm"nt"5bộ
9Lắp đặt điện trở cuối"nt"2cái
10Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60"nt"16bộ
11Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG"nt"450m
12Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20"nt"120m
13Lắp đặt ống luồn TFP D40/30"nt"160m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"5,2668m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0288100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"2,88m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,3868m3
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"13,8411m2
19Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm"nt"0,16100m
20Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm"nt"0,28100m
21Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65"nt"2cái
22Lắp đặt khớp nối ống ren DN65"nt"2cái
23Lắp đặt co ren STK DN65"nt"2cái
24Lắp đặt co ren STK D76"nt"3cái
25Lắp đặt tê ren STK D76"nt"1cái
26Lắp đặt nối ren trong STK D114"nt"3cái
27Lắp đặt côn STK D114-D76"nt"1cái
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"222m2
AV HẠNG MỤC:NHÀ ĐA NĂNG
AW XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4754100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"24,422m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"1,1334100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,5862100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"4,9284100m3
6Mua đất để đắp nền nhà"nt"490,6686m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"4,9067100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"19,6268100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"41,963m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"9,98m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"16,3575m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"39,8238m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"33,379m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"7,8634m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"6,732m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"13,3035m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"37,574m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"24,1601m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"8,6717m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"1,0457100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"2,167100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"1,3419100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"4,6028100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"2,9525100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"1,3507100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,0496tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,1682tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"0,2075tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,2611tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,7547tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"2,5609tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1641tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1099tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"1,8812tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,8982tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"5,3339tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,3404tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,2592tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,1919tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,1706tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,0388tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,859tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"2,5406tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"3,5692tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"3,5692tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"157,4583m2
47SXLD bu lông liên kết M18 L600"nt"32cái
48SXLD bu lông liên kết M12"nt"144cái
49SXLD tăng đơ xiết cáp D14"nt"36cái
50Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75"nt"36,7673m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"14,459m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"2,0641m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"0,1289m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,876m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"4,3168m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"3,9955m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"5,972m3
58Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"6,4898m3
59Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"65,9032m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"66,4972m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"808,2499m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"620,7381m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"54,1008m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"18,46m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"81,2m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"140,5675m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"92,7275m2
68Trát trần, vữa XM mác 75"nt"239,1636m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"189,719m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"9,561m2
71Quét nước xi măng 2 nước"nt"199,28m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"771,3986m2
73Bả bằng bột bả vào tường"nt"1.331,6143m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.082,5627m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.020,4502m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"255,122m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"106,4m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"90,492m
79Kẻ roon vào tường"nt"10công
80SXLD chữ Inox dập nổi cao 300,đường kính trong 620"nt"9chữ
81Vòng tròn Olympic Inox nổi D25,đường kính ngoài 800,đường kính trong 650"nt"5cái
82Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"40,5187m2
83Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường"nt"33,915m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200"nt"22,94m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75"nt"122,9584m2
86SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện)"nt"24,4m2
87SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật"nt"2cái
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75"nt"33,696m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75"nt"66,6065m2
90Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự san phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"327,36
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"327,36m2
92Kẻ roon chống nứt 2mx2m"nt"35,610m
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"13,287m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75"nt"11,4278m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"27,555m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"272,8068m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"272,8068m2
98Gia công xà gồ thép"nt"2,0025tấn
99Lắp dựng xà gồ thép"nt"2,0025tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"234,456m2
101Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem màu"nt"4,2371100m2
102SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600"nt"40,95m2
103SXLD gạch thông gió"nt"252viên
104SXLD máng trượt nhôm cho cửa D4"nt"2md
105SX vách sắt kính cố định"nt"30,225md
106Lắp dựng vách sắt cố định"nt"4,3013m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9,0675m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"66,3259m2
109Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn"nt"20,88m2
110Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"56,49m2
111SX Hoa sắt cửa"nt"56,49m2
112SX cửa sắt kéo Đài Loan(phụ kiện kèm theo)"nt"20,88m2
113SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"7,66m2
114SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly"nt"3,9759
115SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly"nt"2,25m2
116SX cửa tủ pano khung nhôm hệ 700"nt"1,87
117SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo)"nt"50,57m2
118SXLD kính cường lực dày 8ly"nt"53,1681m2
119SXLD vách khung sắt kính cường lực dày 8ly sơn dầu 3 nước"nt"95,83m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"143,4946m2
121Khoá cửa"nt"5bộ
122SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc"nt"6,876m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"6,9613100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"3,2736100m2
AX HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1 (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,578m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0204100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0398tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"5,334m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"36,67m2
10Quét nước xi măng 2 nước"nt"36,67m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"4,275m2
12Lớp sỏi trứng"nt"0,21m3
13Lớp than củi"nt"0,21m3
14Lớp đá dăm"nt"0,42m3
15Bản bê tông đục lỗ loại 2"nt"1cái
AY HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5098100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,5098100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"8,684m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"3,1764m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"0,8803m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,0785100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,1901100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,196tấn
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"18,4736m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"88,2608m2
11Quét nước xi măng 2 nước"nt"88,2608m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"31,72m2
AZ CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0292100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0199100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,1728m3
5SX gối đỡ cống"nt"4cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"4cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300"nt"2đoạn ống
8Vận chuyển cống"nt"1xe
BA HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led Highbay D400-250W+cần treo đèn STK D21Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
2Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W"nt"4bộ
3Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W"nt"6bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)"nt"4bộ
5Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố)"nt"4cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC"nt"6cái
7Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC"nt"9cái
8Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA"nt"1cái
9Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA"nt"5cái
10Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC"nt"1cái
11Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65"nt"1cái
12Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100"nt"10hộp
13Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60"nt"20hộp
14Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-2kV"nt"45m
15Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V"nt"50m
16Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V"nt"400m
17Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V"nt"150m
18Lắp đặt ống luồn TFP D50/40"nt"40m
19Lắp đặt ống luồn PVC D25"nt"50m
20Lắp đặt ống luồn PVC D20"nt"150m
21Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"50m
22Gia công và đóng cọc chống sét"nt"10cọc
23Bulon siết cáp"nt"10cái
24Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2"nt"40m
25Băng vải cảnh báo cáp ngầm"nt"40m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"4,6698m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,03100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"1,6718m3
30Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit...."nt"1hệ
BB HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,081m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,1229m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1,08m2
5Đan BTCT"nt"1cái
BC HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,64100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm"nt"1,52100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm"nt"0,36100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm"nt"0,64100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm"nt"0,6100m
6Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm"nt"0,4100m
7Băng keo cao su non"nt"20cuộn
8Keo A-B chống thấm(sàn và các ống)"nt"3kg
9Lắp đặt chậu xí bệt"nt"5bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"5cái
11Lắp đặt tê chia ren kim loại D21"nt"5cái
12Lắp đặt lavabo chân treo"nt"1bộ
13Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo"nt"1bộ
14Lắp đặt lavabo bán âm"nt"4bộ
15Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm"nt"4bộ
16Lắp đặt gương soi"nt"5cái
17Lắp đặt vòi rửa có cần sen tắm Inox D21"nt"2bộ
18Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21"nt"5bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"3bộ
20Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam"nt"3bộ
21Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60"nt"7cái
22Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34"nt"3cái
23Lắp đặt co uPVC D21"nt"20cái
24Lắp đặt lơi chếch uPVC D21"nt"6cái
25Lắp đặt tê uPVC D21"nt"6cái
26Lắp đặt nối thẳng uPVC D60"nt"6cái
27Lắp đặt nối thẳng uPVC D90"nt"20cái
28Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"6cái
29Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21"nt"6cái
30Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"7cái
31Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21"nt"5cái
32Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21"nt"25cái
33Lắp đặt co uPVC 114"nt"6cái
34Lắp đặt lơi chếch uPVC 114"nt"14cái
35Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114"nt"4cái
36Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm"nt"5cái
37Lắp đặt co uPVC 90"nt"16cái
38Lắp đặt lơi chếch uPVC 90"nt"24cái
39Lắp đặt tê uPVC 90"nt"2cái
40Lắp đặt y uPVC 90"nt"2cái
41Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D110"nt"4cái
42Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90"nt"9cái
43Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114"nt"4cái
44Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90"nt"9cái
45Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60"nt"2cái
46Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm"nt"4cái
47Lắp đặt co uPVC 60"nt"26cái
48Lắp đặt lơi chếch uPVC 60"nt"30cái
49Lắp đặt tê uPVC 60"nt"4cái
50Lắp đặt y uPVC 60"nt"10cái
51Lắp đặt co uPVC 42"nt"10cái
52Lắp đặt tê uPVC 42"nt"2cái
53Lắp đặt lơi chếch uPVC 42"nt"2cái
54Lắp đặt co uPVC 34"nt"4cái
55Lắp đặt tê uPVC 34"nt"6cái
56Lắp đặt lơi chếch uPVC 34"nt"4cái
57Lắp đặt côn uPVC 34-21"nt"8cái
58Lắp đặt côn uPVC 42-34"nt"2cái
59Lắp đặt côn uPVC 60-42"nt"6cái
60Lắp đặt côn uPVC 90-60"nt"4cái
61Lắp đặt côn uPVC 114-60"nt"1cái
62Lắp đặt xi phông D90"nt"2cái
63Lắp đặt bít thông tắc D90"nt"2cái
64Lắp đặt bít thông tắc D114"nt"2cái
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"4,2136m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0421100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"4,2136m3
BD HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay"nt"2bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ"nt"2cái
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"206m2
BE HẠNG MỤC:NHÀ XE 2 BÁNH HỌC SINH 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3276100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,223100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất"nt"10,46m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,4413100m3
5Mua đất để đắp nền nhà"nt"38,0471m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,3805100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"1,522100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"35,2401m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"352,401m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"352,401m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,52m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"8,673m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"3,168m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,4482100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,3168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0559tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,3676tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0508tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,2928tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"1,3537tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,3607tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"57,3961m2
23SXLĐ bulon D18 L500"nt"72cái
24SXLĐ bản đệm thép dày 20mm"nt"18cái
25SXLĐ bản đế thép dày 20mm"nt"18cái
26SXLĐ thép bản tam giác 90x200x8"nt"144cái
27SXLĐ quai thép 1.5x3 liên kết ống thoát nước"nt"54cái
28SXLĐ thép la 5x30 đỡ máng xối"nt"36cái
29Gia công xà gồ thép"nt"0,8983tấn
30Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,8983tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"71,52m2
32Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zem"nt"3,5976100m2
BF HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1x40W(đèn 1.2m)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC"nt"1cái
3Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC"nt"1cái
4Lắp đặt hộp đấu nối"nt"2hộp
5Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1.5mm2-0.6kV"nt"90m
6Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 2.5mm2-0.6kV"nt"60m
7Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"60m
8Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.9mm"nt"0,25100m
9Lắp đặt co,măng sông uPVC D60"nt"10cái
10Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60"nt"10cái
BG HẠNG MỤC:NHÀ XE 2 BÁNH HỌC SINH 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,049100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0151100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất"nt"3,39m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,1063100m3
5Mua đất để đắp nền nhà"nt"8,2063m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0821100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,3284100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"8,856m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150"nt"9,9448m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,7m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,032m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2016100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,183100m2
15Gia công cột bằng thép hình"nt"0,2541tấn
16Lắp dựng cột thép các loại"nt"0,2541tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"11,0252m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"0,8056tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,8056tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"30,973m2
21SXLĐ bulon D20"nt"56cái
22SXLĐ tấm thép dày 10mm"nt"7cái
23SXLĐ tấm thép dày 14mm"nt"7cái
24Tấm sắt dày 8mm"nt"56cái
25Gia công xà gồ thép"nt"0,6908tấn
26Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,6908tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"55m2
28Lợp mái tôn màu dày 4,2zem"nt"1,2848100m2
BH HẠNG MỤC: NHÀ XE 4 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3018100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"12,81m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,2515100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất"nt"17,84m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,2737100m3
6Mua đất để đắp nền nhà"nt"10,7689m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,1077100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,4308100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"15,104m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"7,552m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,744m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"4,45m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"6,1286m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,988m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,224m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"4,7712m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"3,8784m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"4,0418m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2534100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,3976100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,1224100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,5878100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"0,6068100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"1,202100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,1788tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0783tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,4032tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,2346tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,5152tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,3793tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,2134tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,109tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"0,3688tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,3688tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"18,79m2
36SXLĐ bulon D20,L400"nt"16cái
37Bản mã dày 5mm"nt"117,75kg
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"13,008m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"1,3632m3
40Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"4,1328m3
41Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"21,848m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"129,42m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"192,12m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"35,2m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"6,3m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"7m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"17,5348m2
48Trát trần, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"50,208m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"113,1792m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)"nt"8,16m2
51Quét nước xi măng 2 nước"nt"121,3392m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"202,382m2
53Bả bằng bột bả vào tường"nt"321,54m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"316,642m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"207,28m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"105,4m
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75"nt"4,48m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"47,6m
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"54,36m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"54,36m2
61Gia công xà gồ thép"nt"1,7439tấn
62Lắp dựng xà gồ thép"nt"1,7439tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"142,36m2
64Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.2zem"nt"2,6061100m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"158,96m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"2,2052100m2
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"80m2
BI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn nấm led 20W+đuôi đènThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC"nt"2cái
3Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC"nt"1cái
4Lắp đặt hộp đấu nối"nt"2hộp
5Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1.5mm2-0.6kV"nt"70m
6Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 2.5mm2-0.6kV"nt"60m
7Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"65m
8Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm"nt"0,28100m
9Lắp đặt co,măng sông uPVC D90"nt"7cái
10Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90"nt"7cái
BJ HẠNG MỤC:NHÀ BÀO VỆ
BK XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"1,088m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0581100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất"nt"2,768m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0232100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"1,444m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,493m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,576m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,432m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"1,4427m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,536m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,032m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,596m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"1,198m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,274m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,06100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,1072100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,1224100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"0,2016100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,0444100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0426tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0155tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,091tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0516tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,3745tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,0922tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,0195tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,0278tấn
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"1,5997m3
32Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"9,6353m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"55,1562m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"4,76m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"41,7002m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"22,92m2
37Trát trần, vữa XM mác 75"nt"18,432m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)"nt"1,37m2
39Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(trong nhà)"nt"1,37m2
40Quét nước xi măng 2 nước"nt"2,74m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"21,172m2
42Bả bằng bột bả vào tường"nt"87,0614m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"66,5932m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"41,6402m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"56,8m
46Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"7,245m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm"nt"1,43m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75"nt"14,62m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"7,68m2
50Gia công xà gồ thép"nt"0,4716tấn
51Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,4716tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"39,4144m2
53Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao "nt"0,3921100m2
54SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600"nt"14,44m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"13,2216m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"11,4848m2
57SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo)"nt"2,8808m2
58SX cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo)"nt"10,3408m2
59Gia công hoa sắt cửa"nt"11,4848m2
60Sơn tĩnh điện"nt"11,4848m2
61Khoá cửa"nt"1bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"0,5964100m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung"nt"12,7m2
BL HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40WThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường"nt"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC"nt"1cái
4Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu"nt"2cái
5Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC"nt"1cái
6Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 250x350x120"nt"1cái
7Lắp đặt hộp đấu nối"nt"2hộp
8Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2"nt"25m
9Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2"nt"25m
10Lắp đặt ống luồn PVC D42"nt"8m
11Lắp đặt ống luồn PVC D16"nt"20m
12Gia công và đóng cọc chống sét"nt"1cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2"nt"3m
BM HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,728m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình"nt"0,6912m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,384m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"3,456m2
5Đan BTCT"nt"1cái
BN HẠNG MỤC:HÀNG RÀO-KÈ ĐÁ TỔNG THỂ
BO HÀNG RÀO
BP HÀNG RÀO ĐOẠN A-B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2547100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,1637100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,091100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,83m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"6,2773m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"2,448m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"3,3752m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2592100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,4896100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,3375100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"7,461m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao "nt"13,6099m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"168,7942m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"98,82m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"30,1528m2
16Quét nước xi măng 2 nước"nt"30,1528m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"128,9728m2
18Bả bằng bột bả vào tường"nt"168,7942m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"297,767m2
20Đắp chỉ cột hàng rào"nt"24cột
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"196,528m
22SX song sắt hàng rào"nt"112,1064m2
23Lắp dựng song sắt hàng rào"nt"112,1064m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"112,1064m2
BQ HÀNG RÀO ĐOẠN C-D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1123100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0744100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0379100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,248m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"2,532m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,882m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,9722m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,1036100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,1764100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2301100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"7,1045m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"142,0894m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"15,52m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"27,8001m2
15Quét nước xi măng 2 nước"nt"43,3201m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"43,3201m2
17Bả bằng bột bả vào tường"nt"142,0894m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"185,4095m2
19SX chông sắt hàng rào"nt"30,889md
20Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"6,7956m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"6,7956m2
22SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"9cái
BR HÀNG RÀO ĐOẠN B-C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1267100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0893100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0374100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"1,875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"2,3625m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"2,364m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,784m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,242m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,1056100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,1568100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,1174100m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"4,134m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao "nt"1,7311m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"15,141m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"17,24m2
17Quét nước xi măng 2 nước"nt"35,16m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"17,24m2
19Bả bằng bột bả vào tường"nt"7,406m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"24,646m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"4,28m
22SXLD chữ Inox nổi cao 150"nt"30chữ
23SXLD chữ Inox nổi cao 300"nt"31chữ
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75"nt"48,56m2
25Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường"nt"7,735
26Gia công hàng rào song sắt"nt"5,4925m2
27Lắp dựng song sắt hàng rào"nt"5,4925m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"5,4925m2
29SX cửa đẩy sắt D2(bao gồm phụ kiện)"nt"4,05m2
30Lắp dựng cửa đẩy D3"nt"4,05m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"2,25m2
32SX cửa sắt đẩy tự động D1(bao gồm phụ kiện)"nt"23,175
33Lắp dựng cửa đẩy D1"nt"23,175m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"25,875m2
35Bộ điều khiển cửa đẩy tự động bao gồm mô tơ điều khiển 2HP"nt"1bộ
BS CỔNG CHÀO ĐOẠN B-C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1024100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"1,925m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0841100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0376100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"2,0244m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,819m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,14m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,956m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"2,376m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,0634100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,2100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,086100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,1551100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"0,2236100m2
17Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75"nt"0,63m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"8,2884m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"1,3776m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75"nt"19,85m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"3,51m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"4,68m2
23Trát trần, vữa XM mác 75"nt"22,36m2
24Quét nước xi măng 2 nước"nt"30,55m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"30,55m2
26Bả bằng bột bả vào tường"nt"19,85m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"50,4m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"14m
29Đắp phào vào thân cột cổng"nt"2cái
30Đắp phào chân cột"nt"2cái
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75"nt"41,83m2
32Gia công xà gồ thép"nt"0,385tấn
33Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,385tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"31,6m2
35Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao "nt"0,26100m2
36Diềm mái ốp tấm alu màu xám"nt"20md
BT HÀNG RÀO ĐOẠN D-E
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1231100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0814100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0417100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,368m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"2,7918m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,98m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,0329m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,1148100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,196100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2371100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"7,2869m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"145,7372m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"17,18m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"28,5138m2
15Quét nước xi măng 2 nước"nt"45,6938m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"45,6938m2
17Bả bằng bột bả vào tường"nt"145,7372m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"191,431m2
19SX chông sắt hàng rào"nt"31,682md
20Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"6,97m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"6,97m2
22SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"10cái
BU HÀNG RÀO ĐOẠN F-E
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2406100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,1705100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0701100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,8696m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,764m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"3,9765m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2331100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,3528100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,4639100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"0,2712m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"14,3463m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"286,925m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"30,46m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"58,8495m2
16Quét nước xi măng 2 nước"nt"89,3095m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"89,3095m2
18Bả bằng bột bả vào tường"nt"286,925m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"376,2345m2
20SX chông sắt hàng rào"nt"62,375md
21Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"13,7225m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"13,7225m2
23SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"18cái
BV HÀNG RÀO ĐOẠN G-F
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2202100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,1678100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0524100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,53m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"3,7067m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,274m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,7855m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2006100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,2548100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,325100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"0,5371m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"10,0335m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"200,6704m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"22,16m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"44,6324m2
16Quét nước xi măng 2 nước"nt"66,7924m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"66,7924m2
18Bả bằng bột bả vào tường"nt"200,6704m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"267,4628m2
20SX chông sắt hàng rào"nt"43,624md
21Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"9,5973m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9,5973m2
23SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"13cái
BW HÀNG RÀO ĐOẠN H-G
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5314100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,4444100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,087100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"6,3352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"4,356m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,4374100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,392100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,5082100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"1,4007m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"15,732m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"314,64m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"34,36m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"75,5668m2
16Quét nước xi măng 2 nước"nt"109,9268m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"109,9268m2
18Bả bằng bột bả vào tường"nt"314,64m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"424,5668m2
20SX chông sắt hàng rào"nt"68,4md
21Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"15,048m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"15,048m2
23SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"20cái
BX HÀNG RÀO ĐOẠN K-H
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3179100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,2622100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0557100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,53m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,0379m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,274m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,8275m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2669100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,2548100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,3299100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"10,1715m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"203,4304m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"22,16m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"39,8016m2
15Quét nước xi măng 2 nước"nt"61,9616m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"61,9616m2
17Bả bằng bột bả vào tường"nt"203,4304m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"265,392m2
19SX chông sắt hàng rào"nt"44,224md
20Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"9,7293m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9,7293m2
22SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"13cái
BY HÀNG RÀO ĐOẠN L-K
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3436100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,2561100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0875100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"6,1507m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"2,156m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"4,824m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,3191100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,4312100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,5628100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"17,48m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"349,6m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"37,68m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"68,4m2
15Quét nước xi măng 2 nước"nt"106,08m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"106,08m2
17Bả bằng bột bả vào tường"nt"349,6m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"455,68m2
19SX chông sắt hàng rào"nt"76md
20Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"16,72m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"16,72m2
22SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"22cái
BZ HÀNG RÀO ĐOẠN M-L
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1309100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0884100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0425100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"2,9763m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,078m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,2734m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,1324100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,2156100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2653100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"8,2087m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"164,174m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"19,42m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"32,121m2
15Quét nước xi măng 2 nước"nt"51,541m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"51,541m2
17Bả bằng bột bả vào tường"nt"164,174m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"215,715m2
19SX chông sắt hàng rào"nt"35,69md
20Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"7,8518m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"7,8518m2
22SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"11cái
CA HÀNG RÀO ĐOẠN N-M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2624100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"4,3621m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,2087100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,0973100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,99m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,0969m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,612m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"3,183m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,222100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,3224100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,3714100m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"4,9403m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"1,176m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao "nt"11,4427m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"228,8546m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"23,82m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"13m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"44,7759m2
20Quét nước xi măng 2 nước"nt"68,5959m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"81,5959m2
22Bả bằng bột bả vào tường"nt"228,8546m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"310,4505m2
24SX chông sắt hàng rào"nt"49,751md
25Lắp dựng chông sắt hàng rào"nt"10,9452m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"7,8518m2
27SXLD chông sắt gắn trên cột sơn dầu 3 nước"nt"14cái
28SX cửa đẩy sắt D3(bao gồm phụ kiện)"nt"18,9m2
29Lắp dựng cửa đẩy D3"nt"18,9m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"24,15m2
CB HÀNG RÀO ĐOẠN A-N
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2415100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"6,0571m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,1849100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt"0,1172100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,544m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,719m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,8347m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"1,836m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,879m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2086100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,3672100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2879100m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"3,4532m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"5,5958m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao "nt"11,6454m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"144,1568m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"72,72m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"25,7104m2
19Quét nước xi măng 2 nước"nt"25,7104m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"98,4304m2
21Bả bằng bột bả vào tường"nt"144,1568m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"242,5872m2
23Đắp chỉ cột hàng rào"nt"18cột
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75"nt"168,152m
25SX song sắt hàng rào"nt"95,9904m2
26Lắp dựng song sắt hàng rào"nt"95,9904m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"95,9904m2
CC THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5633tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0716tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,8812tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"3,4556tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,7081tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"3,6872tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,3467tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,585100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,1596100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"1,4254100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"25,7485m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75"nt"243,224m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày "nt"15,392m3
14SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000"nt"80md
15Xếp đá 4x6 vào trong rọ lưới mắt cáo 20x20x20"nt"0,92m3
16Rọ lưới mắt cáo"nt"115cái
CD HẠNG MỤC:SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ
CE SÂN TDTT
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"230m3
3Kẻ roon chìm S10 R25 a1000x1000"nt"469,610m
CF SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm"nt"91,72100m2
2Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 300x300x60, vữa XM mác 75"nt"9.172m2
CG BÓ BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT183,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,459100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"1,377100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"91,8m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao "nt"211,4843m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1.078,65m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75|(không sơn)"nt"688,5m2
8Bả bằng bột bả vào tường"nt"1.078,65m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.078,65m2
CH TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,392m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"2,562m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"0,5364m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất"nt"2,4176m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,0424100m3
6Mua đất đắp nền nhà"nt"2,0593m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0206100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,1829m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,1294m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,0129100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"3,6002m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"3,1379m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"14,9603m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)"nt"11,1761m2
15Bả bằng bột bả vào tường"nt"7,1502m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"7,1502m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75"nt"8,22m
18Công tác ốp gạch đất nung màu cam"nt"7,8101m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75"nt"3,852m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75"nt"9,2312m2
21Bulon D16 L320"nt"2cái
22SXLD trụ cờ Inox"nt"1trụ
23Cờ tổ quốc và dây treo"nt"1bộ
CI HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Mua sỏi đỏ để đắpThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10.797,92m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT107,9792100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"431,9168100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"539,896100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"97,84100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III"nt"2,58100m3
CJ HẠNG MỤC:ĐIỆN,NƯỚC,CHỐNG SÉT,PCCC TỔNG THỂ
CK HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"1,536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"3,648m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,2496100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,05tấn
6Bulon D20 mạ kẽm"nt"48cái
7SXLĐ bộ đèn led cao áp 150W(gồm trụ đèn+cần đèn+bóng)"nt"12bộ
8Xe cẩu lắp dựng trụ đèn"nt"2ca
9Lắp đặt MCB-1P B15A Icu 4.5kA"nt"5cái
10Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x2.5mm2"nt"300m
11Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2"nt"210m
12Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 3x6mm2"nt"190m
13Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 4x6mm2"nt"90m
14Gia công và đóng cọc chống sét D16, L2,4m mạ đồng"nt"12cọc
15SXLD bulon siết cáp"nt"12cái
16Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2"nt"20m
17Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu(3x95mm2+1x50mm2), 0.6-1kV"nt"45m
18Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV"nt"60m
19Lắp đặt ống luồn cáp điện PVC D20"nt"120m
20Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP 40/30"nt"450m
21Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP 65/50"nt"60m
22Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP 105/80"nt"45m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"63,626m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,4085100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"40,875m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"22,7783m3
27Băng vải làm dấu đường điện 15cm"nt"550m
CL HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bao
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo Nimbus 60(Rbv=107m,bảo vệ cấp II)"nt"2kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm"nt"2trụ
4SXLD giá đỡ trụ"nt"2bộ
5Gia công và đóng cọc chống sét"nt"2cọc
6Bulon siết cáp"nt"2cái
7Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70"nt"70m
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2"nt"170m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D25"nt"0,3100m
10Hộp kiểm tra đo điện trở"nt"2bộ
11Co,ốc,vít và phụ kiện khác"nt"2
12Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ"nt"50m
CM HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTPThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x0.5mm2)x2P"nt"170m
3Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30"nt"60m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"5,8373m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0375100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"3,75m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"2,0898m3
8Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm"nt"50m
CN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trụ tiếp nước D114Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt họng chữ V D65"nt"2cái
3Lắp đặt trung tâm báo cháy 8-16 zone Mag8 Plus"nt"1bộ
4Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG"nt"30m
5Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20"nt"30m
6Lắp đặt ống luồn TFP D40/30"nt"30m
7Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2"nt"30m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"8,5147m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,0466100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"4,656m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"3,8587m3
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"37,2278m2
13Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mm"nt"0,06100m
14Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mm"nt"1100m
15Lắp đặt khớp nối ống ren D114"nt"4cái
16Lắp đặt co ren STK D65"nt"4cái
17Lắp đặt tê ren STK D114-76"nt"2cái
18Lắp đặt tê ren STK D114"nt"6cái
19Lắp đặt co ren STK D114"nt"12cái
20Lắp đặt lơi chếch ren STK D114"nt"6cái
21Lắp đặt nối ren trong STK D114"nt"10cái
22Lắp đặt côn STK D114-D76"nt"2cái
23Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D100"nt"2cái
24Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D100"nt"1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực"nt"1cái
26Lắp đặt ống chống rung cao su"nt"4cái
27Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125"nt"4m
28Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2"nt"20m
29Gia công và đóng cọc chống sét"nt"4cọc
30Bulon siết cáp"nt"4cái
31Mặt bít D114+bulon"nt"8cái
32Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH"nt"1bộ
33Băng keo cao su non"nt"100cuộn
CO TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200)
1SXLĐ tủ điều khiển bơm bằng tay cho bơm chữa cháyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
CP NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Sản xuất khung thépThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0987tấn
2Lắp dựng khung thép"nt"0,0987tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9,12m2
4Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung"nt"0,16100m2
CQ HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72100m
2Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm"nt"10,64100m
3Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm"nt"1,6100m
4Lắp đặt co,tê uPVC D27"nt"90cái
5Lắp đặt co,tê uPVC D34"nt"220cái
6Lắp đặt co,tê uPVC D42"nt"40cái
7Lắp đặt côn uPVC D34-42"nt"10cái
8Lắp đặt côn uPVC D42-27"nt"4cái
9Lắp đặt van bec xoay Inox D27,R=3-5m"nt"46cái
10Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D27"nt"26cái
11Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D34"nt"4cái
12Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D42"nt"3cái
13Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)tưới cây xanh"nt"1cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"50,6m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,506100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"50,6m3
CR TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC TƯỚI CÂY XANH(220x200x120)
1Lắp đặt MCCB 2P 20A"nt"1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A"nt"1cái
3Lắp đặt Switch on/off 20A"nt"1cái
4Lắp đặ tủ kim loại 220x200x120"nt"1cái
5Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A"nt"1bộ
CS HỐ GA ĐẶT VAN KHOÁ (7 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,42m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất"nt"0,42m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,3024m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"2,94m2
5Quét nước xi măng 2 nước"nt"2,94m2
6SXLD tấm đan đậy hố ga"nt"7cái
CT HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3954100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"2,3954100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"34,063m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"17,7376m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"5,4772m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,7303100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,9421100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,837tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"368cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"77,976m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100"nt"384,3824m2
12Quét nước xi măng 2 nước"nt"384,3824m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"147,97m2
CU CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0206100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,8181100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,2025100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"6,048m3
5SX gối đỡ cống"nt"140cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"140cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300"nt"39đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400"nt"31đoạn ống
9Vận chuyển cống"nt"5xe
CV GIẾNG TỰ THẤM TRÀN (4 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3704100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,3704100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"2,376m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"1,296m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0432100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0916tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan"nt"8cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"10,368m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"46,08m2
10Quét nước xi măng 2 nước"nt"46,08m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"4,48m2
12Lớp đá dăm 4x6"nt"1,152m3
CW GIẾNG KHOAN 90m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến "nt"40m
3Lắp đặt ống PVC D150"nt"0,25100m
4Măng sông nối ống D150"nt"7cái
5SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HP"nt"1cái
6Hộp tủ điều khiển bơm"nt"1cái
7Kéo rải dây điện 3x3.5mm2"nt"110m
8Cáp treo bơm bằng D5mm"nt"100m
9Lắp đặt ống PVC D34"nt"0,8100m
10Chèn sét"nt"1,7745m3
11Nắp giếng tấm thép dày 3ly"nt"1cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,2239m3
CX BỂ NƯỚC NGẦM 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4382100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"0,4545100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,9837100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"4,872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"11,48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,069100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"16,2112m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"1,2908100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"4,656m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"0,388100m2
11Nắp bể nước nhỏ"nt"2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"1,7067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt"0,5733tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt"1,3906tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,4257tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,0043tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"84,312m2
19Trát trần, vữa XM mác 75"nt"39,52m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"39,52m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường"nt"67,62m2
22Quét nước xi măng 2 nước"nt"84,312m2
23SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể"nt"8cái
CY HẠNG MỤC: CÂY XANH
CZ CÂY PHƯỢNG ĐK GỐC 15-17CM,CAO >5M
1Cây Phượng đk gốc 15-17cm,cao >5mThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cây
2Công đào hố và công trồng(tính cho 1 cây)"nt"14cây
3Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng"nt"14cây
DA CÂY CẨM CHỈ ĐK GỐC 15-17CM, CAO >7M
1Cây Cẩm Chỉ đk gốc 15-17cm,cao >7m"nt"4cây
2Công đào hố và công trồng(tính cho 1 cây)"nt"4cây
3Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng"nt"4cây
DB CÂY GIÁNG HƯƠNG ĐK GỐC 8-9CM, CAO >4.5M
1Cây Giáng Hương đk gốc 8-9cm,cao >4.5m"nt"65cây
2Công đào hố và công trồng(tính cho 1 cây)"nt"65cây
3Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng"nt"65cây
DC CÂY CAU BẠC TRÁI ĐỎ CAO TỪ 2.5>3M
1Cây Cau Bạc trái đỏ cao từ 2.5>3m"nt"75cây
2Nước tưới cây trong 3 tháng và công bảo dưỡng"nt"75cây
DD CỎ LÁ GỪNG
1Cỏ lá gừng (1m cỏ trồng 3-4m2 diện tích)"nt"2.661,25m2
2Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công"nt"3.193,5100m2/ lần
DE BÓN PHÂN,ĐẤT DINH DƯỠNG, CÂY CHỐNG
1Phân trộn"nt"2.130bao
2Đất màu dinh dưỡng trồng cây"nt"2.130m3
3Cây chống"nt"474cây
DF Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (05% x CHI PHÍ XÂY DỰNG)Chi phí dự phòng phải được tính bằng 05% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành15%xCPXD
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 48,1 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2016-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.73
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, mạng lan 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
12 Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục hạng hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đo đạc.2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;5
3 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn Lu nền móng công trình;2
4 Máy đào ≥ 0,5m3 Đào đắp đất;2
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu;5
6 Xe cần trục ≥ 10 tấn cẩu tải trọng lớn;1
7 Xe bơm bê tông dùng để bơm bê tông1
8 Đầm dùi đầm bê tông5
9 Đầm bàn Thi công công trình5
10 Đầm cóc Đầm đất thủ công5
11 Máy bơm nước Bơm nước2
12 Máy cắt gạch Cắt gạch công trình5
13 Máy cắt sắt Cắt sắt thép3
14 Máy hàn Hàn sắt thép3
15 Máy duỗi sắt Duỗi sắt3
16 Giàn giáo (Bộ) Lắp dựng thi công công trình500
17 Copfa (m2) Lắp dựng thi công công trình1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->