Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199481-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211199437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:41:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,776,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu như đào, đắp đất, đánh chuyển cây, trồng hoặc chăm sóc, duy trì bảo dưỡng: cây xanh, cây cảnh, thảm màu, thảm cỏ, hệ thống điện, điện trang trí... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc công nghiệp/điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc công nghiệp/điện. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc công nghiệp/điện. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực lâm nghiệp/trồng cây/chăm sóc cây/xây dựng/điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị kiểm tra hiện trường (thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo chỉnh trang hạ tầng hai bên đường: Cây xanh, chiếu sáng và trang trí trên đường Phù Đổng thành phố Việt Trì (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê kèm thêm bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY ĐOẠN NÚT GIAO TRƯỜNG CHINH ĐI - IC7
1Đào xúc cỏ, đất lẫn rá đất cấp II (chiều dày bóc bỏ 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6335100m3
2Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6335100m3
3Đào gốc, đánh bầu cây Đào hiện trạng đang sinh trưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
4Vận chuyển cây Đào tới vị trí ươmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
5Đào gốc, đánh bầu cây Cọ hiện trạng đang sinh trưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
6Vận chuyển cây Cọ tới vị trí ươmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
7Đào gốc cây Cọ (đã chết) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
8Vận chuyển cây Cọ hiện trạng đã chết đến điểm tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
9Bồi đất màu trồng cỏ (rải đều toàn bộ bề mặt dải phân cách lớp đất màu dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,35m3
10Trồng cây Chuỗi Ngọc chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542100m2
11Cây Lá Gấm màu đỏ chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348100m2
12Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V241m3
13Trồng Cây Vạn Tuế chiều cao H = 1-2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cây
14Trồng cây Hoa Giấy chiều cao H = 0,5-0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
15Trồng cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,837100 m2
16Tưới nước thảm cỏ, thảm lá màu bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 2 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,727100m2/lần
17Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 2 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100cây/lần
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh giới ( 2 người trong 3 tháng thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180công
2Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ hiệu + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
8Mua biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8487m2
9Mua biển tròn ĐK=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7693m2
10Mua biển chữ nhật 1,2x1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
11Mua biển chữ nhật 0,8x1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
12Cột biển báo chữ nhật fi 88,3mm dày 2mm dài 3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TOÀN TUYẾN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,648m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8432100m2
4Khung móng M16x240x240x525mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
7Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V961 bộ
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100 m
10Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V96cột
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V96bảng
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
13Thay bóng đèn Led 7W, cả đui bị cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
14Lắp đặt cầu đèn D400, bóng đèn Led 7W cả đuiMô tả kỹ thuật theo Chương V129bộ
15Lắp đặt đèn pha led 30W chiếu hắt cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V166bộ
16Lắp đặt đèn pha led 50W chiếu hắt cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V158bộ
17Lắp đặt đèn pha led 100W chiếu hắt cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V305bộ
18Đóng cọc L50x5 dài 1500mm để hàn đènMô tả kỹ thuật theo Chương V629cọc
19Lắp đặt vỏ tủ điện 630x830x185mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13tủ
20Lắp đặt vỏ tủ điện 300x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129tủ
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
23Lắp đặt khởi động từ 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
27Thu hồi dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,42100m
28Rải cáp ngầm 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3100m
29Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 tận dụng cáp cũMô tả kỹ thuật theo Chương V22,59100m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,42100m
31Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,35100 m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,61100 m
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6815100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6815100m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3348100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3348100m3
D HẠNG MỤC: VÒNG XUYẾN ( BÙNG BINH)
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1295100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5498m3
3Khai thác đất cấp III (Khu vực khai thác dự kiến thuộc khu 4, khu 5 xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0231100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428100m3
5Bồi đất màu trồng cỏ (rải đều toàn bộ bề mặt dải phân cách lớp đất màu dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7331m3
6Trồng cây Cô Tòng lá vàng chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m2
7Trồng cây Lá Gấm màu đỏ chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
8Trồng cây Chuỗi Ngọc chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
9Trồng cây Ngâu đường kính tán D= 1m; cao H= 1-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
10Tưới nước thảm cỏ, thảm lá màu bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 2 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674100m2/lần
11Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 2 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100cây/lần
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m3
13Ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
14Lắp tấm bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47m
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1295100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5498m3
18Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Khu vực khai thác dự kiến thuộc khu 4, khu 5 xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428100m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428100m3
20Bồi đất màu trồng cỏ (rải đều toàn bộ bề mặt dải phân cách lớp đất màu dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7331m3
21Trồng cây Cô Tòng lá vàng chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m2
22Trồng cây Lá Gấm màu đỏ chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
23Trồng cây Chuỗi Ngọc chiều cao H= 0,15-0,2m (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
24Trồng cây Ngâu đường kính tán D= 1m; cao H= 1-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
25Tưới nước thảm cỏ, thảm lá màu bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 2 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674100m2/lần
26Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Tưới đều nước trong 2 ngày đầu, các ngày tiếp theo mật độ tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100cây/lần
E HẠNG MỤC: ĐÁ TRANG TRÍ DẢI PHÂN CÁCH
1Đá trang trí cảnh quan, kích thước: 1,2x0,85x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V488,07tấn
2Đá trang trí cảnh quan, kích thước: 1x0,7x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V158,8125tấn
3Lắp dựng cấu kiện đá trang trí cảnh quan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V455cái
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3523100m3
F THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên + Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu như đào, đắp đất, đánh chuyển cây, trồng hoặc chăm sóc, duy trì bảo dưỡng: cây xanh, cây cảnh, thảm màu, thảm cỏ, hệ thống điện, điện trang trí... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc công nghiệp/điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc công nghiệp/điện. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc công nghiệp/điện. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề trong các lĩnh vực lâm nghiệp/trồng cây/chăm sóc cây/xây dựng/điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg3
3 Máy đào ≥0,4m31
4 Máy ủi ≥110CV1
5 Ô tô tự đổ ≥5T3
6 Xe bồn ≥5m31
7 Thiết bị kiểm tra hiện trường (thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
8 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->