Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:39:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16475E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Khắc phục khẩn cấp sự cố tràn Đồng Cám, xóm Quyền 2, xã Kim Thượng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường giao thông hạng III còn hiệu lực. (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn – Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA TRÀN: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1735 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản F10-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4165 | tấn |
| 4 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông khớp nối tấm bản, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép khớp nối tấm bản F4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0052 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ tường cống F6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 9 | Bê tông tường thân + tường cánh và móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,99 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lòng cống, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,49 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay sân cống thượng - hạ lưu, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,43 | m3 |
| 13 | Cát sạn đệm toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3975 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thanh chống, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Cốt thép thanh chống F6-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0446 | tấn |
| 17 | Đào đất xây cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2968 | 100m3 |
| 18 | Đào đất xây chân khay sân cống và chống xói hạ lưu - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4039 | 100m3 |
| 19 | Đắp bù cát sạn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2103 | 100m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản KT(100x360x25)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| B | THÂN TRÀN VÀ GIA CỐ ĐẦU TRÀN: | |||
| 1 | Bê tông mặt tràn dày 20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,795 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1883 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7355 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9803 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái ta luy thượng hạ lưu, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,4157 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay mái ta luy thượng hạ lưu, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,35 | m3 |
| 9 | Cát sạn đắp lõi đập, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8718 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9514 | 100m2 |
| 11 | Đào đất xây chân khay - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1023 | 100m3 |
| 12 | Đắp bù đất xây chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3088 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái ta luy, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,25 | m3 |
| 14 | Bạt đệm chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5967 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,35 | m3 |
| C | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Phên tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 3 | Máy bơm hút nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 4 | Thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 5 | Tre cây làm nẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Thép F6 làm đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Đào đất mương dẫn nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m3 |
| 9 | đắp bù mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống F6-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3195 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ BT ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6161 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,9 ( TD đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | 100m3 |
| 14 | Mặt đường đá thải dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ đường tránh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DẪN: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,48 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,49 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đào khuôn + đào cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4368 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2896 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lề gia cố, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| 9 | Đệm cát đáy hình thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 10 | Bạt đệm chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6017 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đường cũ - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,99 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn, đất đổ đi , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7797 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất để đắp cự ly vận chuyển 1Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3673 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7926 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nâng tường rãnh thủy lợi, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ BT nâng tường thượng lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,471 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xây đầu + thân cống, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,69 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,37 | m3 |
| 19 | Cát sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bản + gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm bản F6-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1172 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép đổ BT toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,553 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 24 | Đào đất xây cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m3 |
| 26 | Bê tông khớp nối, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 27 | Cốt thép khớp nối F4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 28 | Bê tông hoàn trả mương thủy lợi + giằng mương bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6 | m3 |
| 29 | Cốt thép giằng mương F6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0121 | tấn |
| 30 | Phá dỡ khối xây cũ - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,18 | m3 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 33 | Cốt thép ống cống F6-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 36 | Phòng nước ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16475E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi