Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201037-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20211200958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:35:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,315,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24731705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4946341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc thi công 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị >= 5.825.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Cán bộ chuyên nghành điện; 01 cán bộ Cấp thoát nước.- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa , địa chỉ: 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Địa chỉ: số 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH giám sát và xây dựng Phát Thịnh. Địa chỉ: Lô 2, Khu Tái định cư Cầu Ngòn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Địa chỉ: số 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa , địa chỉ: 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Địa chỉ: số 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây: Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, Nhà thầu phải cung cấp đăng ký/đăng kiểm còn thời hạn đối với các thiết bị: Ô tô, máy đào, máy thủy bình. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Địa chỉ: số 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 246).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC
C PHÁ DỠ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác tháo dỡ, phá dỡ và cải tạo, tạm tính thời gian lắp dựng 2 thángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,661100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,5799100m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,5213m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,5213m3
D Khu vệ sinh chung:
E Tầng 1-5:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,64m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,412m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201,501m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
7Tháo dỡ gươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
8Tháo dỡ giá đỡ tại lavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
F Tầng 6:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,68m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,79m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Tháo dỡ gươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
8Tháo dỡ giá đỡ tại lavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
G Khu sảnh chính:
1Phá dỡ nền gạch sảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,145m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9009m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1866m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5tấn
H Khu sảnh phụ
1Phá dỡ nền tam cấp láng granitoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,874m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46m2
I Xử lý chống thấm khe lún
1Đục tạo rãnh làm khe lún rộng 2cm, sâu 3-5 cm dọc theo khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,012m3
2Vệ sinh khe lún hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10công
J Phá dỡ tường
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,2854m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,956m2
K Phá dỡ nhà vệ sinh trong phòng nghỉ T2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6537m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2934m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,192m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Tháo dỡ gương và vòi tắm hoa senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
L Cải tạo WC tại phòng làm việc
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,027m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,96m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
5Tháo dỡ gương và vòi tắm hoa senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,2m2
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,027m2
M Dỡ bỏ vách ngăn phòng
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,65m2
N Bóc lớp trát tường, trát lại, sơn lại tường, trần:
1Thống kê khối lượng Tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.794,362m2
2Thống kê khối lượng Tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8.389,628m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.314m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.314m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.869,99m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.637,8548m2
O Trát + sơn hoàn trả tường, dầm, trần, cột:
1Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.314m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.794,362m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12.027,4828m2
P Phần nền:
1Phá dỡ kết cấu bê tông lót hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,7236m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,6442m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,5929m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,5929m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,7236m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công758,5672m2
Q Phần cửa :
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công710,8995m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.757,76m
R Tháo dỡ phần điện
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thống điện trong tòaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39công
S Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước
1Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong tòa nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36công
T PHẦN CẢI TẠO:
U Xây bịt cửa đi
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1092m3
V Khu vệ sinh chung:
W Tầng 1-5:
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,412m2
2Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160,3296m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201,501m2
4Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
5Lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL (Bao gồm cả khung và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6m2
X Tầng 6:
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,68m2
2Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,68m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,79m2
4Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
5Lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL (Bao gồm cả khung và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,56m2
Y Làm mới nhà vệ sinh tại phòng nghỉ T2:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0021m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,66m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,66m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XMTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5584m2
5Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5584m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,74m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4704m2
8Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
Z Cải tạo nhà vệ sinh phòng làm việc:
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,027m2
2Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,027m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,027m2
4Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
AA Phần thiết bị + đường ống cấp thoát nước:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
2Lắp đặt gương soi chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
5Lắp đặt gương soi chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
6Lắp đặt giá xà phòng chậu 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
7Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
8Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
9Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
11Lắp đặt vòi máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
12Lắp đặt phễu thu D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
13Lắp đặt vòi pha + senTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
15Lắp đặt ống u.PVC D34, nối bằng p/p măng sôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5100m
16Lắp đặt tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
17Lắp đặt cút u.PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86cái
18Lắp đặt cút u.PVC D34 ren trong đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
19Lắp đặt măng sông PVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
20Lắp đặt ống PVC D60, nối bằng p/p măng sôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
21Lắp đặt ống PVC D42 , nối bằng p/p măng sôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
22Lắp đặt nút bịt đầu ra ren đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90cái
23Lắp đặt côn thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
24Lắp đặt côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
25Kép inox D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
26Lơ inox D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
27Lắp đặt cút PPR đầu ren đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Lắp đặt van khóa ống D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
29Lắp đặt ống u.PVC D90, nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,82100m
30Lắp đặt cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
31Lắp đặt tê cong PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
32Lắp đặt chạc Y PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110, nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9100m
34Lắp đặt cút PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
35Lắp đặt tê cong PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
36Lắp đặt chạc Y PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
37Lắp đặt chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
38Lắp đặt nắp bịt PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
AB Sử lý chống thấm, khe lún
AC Khe lún
1Tôn úp khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
2Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m2
AD Phần cửa
1Lắp đặt cửa gỗ nhóm lim, cửa đi panoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,524m2
2Sản xuất, lắp dựng khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,73m
3Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,731m
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,5241m2
5Ốp tấm gỗ dày 10mm, bo nẹp khung tranhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,82m2
6Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 4 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,432m2
7Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,52m2
8Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công252,54m2
9Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,62m2
10Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205,1931m2
11Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,56m2
12Lắp đặt vách kính cố định, hệ cửa nhựa lõi thép , kính trắng mờ 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,912m2
13Cạo rỉ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công568,135m2
14Sơn lại hoa sắt cửa sổ loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công568,1351m2
AE Phần sảnh chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1916100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0639100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2277m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5761m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0173tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0126100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1843m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0049tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0405tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,023100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1734m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,77m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9009m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0154tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0762tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3872m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0704100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0094tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0907tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7581m3
21Ốp aluminium mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,9963m2
22Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7835m3
23Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,3228m2
24Lát đá mặt bệ các loại,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,986m2
25Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3148tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3148tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,32081m2
28Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8974tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3148tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,39121m2
31Lợp tôn phẳng liên kết vào tường chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,26m
AF Sảnh phụ:
1Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,7093m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,448m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4481m2
4Lợp tôn phẳng liên kết vào tường chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,12m
5Ốp aluminium cột màu xámTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,168m2
6Vệ sinh sàn bê tông cốt thép hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184,6m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184,6m2
8Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184,6m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184,6m2
10Vệ sinh sàn bê tông cốt thép hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117m2
12Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117m2
AG Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công245bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công254cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
6Lắp đặt đèn lốp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176bộ
7Lắp đặt đèn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
8Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x170 ( Tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
9Lắp đặt tủ điện tầng 350x250x150 (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7hộp
10Lắp đặt tủ điện phòng 210x160x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65hộp
11Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công390hộp
12lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.920m
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.200m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.500m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.700m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công450m
20Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
AH Phần điện nhẹ
1Lắp dặt modem - ADSL/8sportTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 thiết bị
2Lắp đặt switch 16 sportTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 thiết bị
3Lắp đặt switch 4 sportTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 thiết bị
4Lắp đặt modem wifi ADSL 2+3 râu xuyên khôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131 thiết bị
5Dây cáp Cat6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.500m
6Đầu bấm CableTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260cái
7Lắp đặt hộp âm tường đầu ra cáp mạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73hộp
8Lắp đặt tủ điện 450x350x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7hộp
9Modem - ADSL/8SportTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Switch 16 sportTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Switch 4 sportTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Modem wifi ADSL 2 + 3 râu xuyên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
13Phòng mối nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công607,71m2
14Cắt sân bê tông thi công chống mốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,0410m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,608m3
16Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,04m3
17Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,64m3
18Đào đất hào trong, hào ngoài bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công126,681m3
19Đắp đất hào đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2668100m3
20Bê tông nền hoàn trả hào ngoàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,88m3
AI Phần cây xanh
1Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,99521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2696100m3
3Bó vỉa đá hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,44m
4Lắp đặt bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,44m
5Trồng cây xoài đường kính gốc D20 (bao gồm đào đất, đất màu, trồng, khung chống bảo, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng bình thường)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cây
AJ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,5m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,5m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,5m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,5m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2124m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2124100m2
7Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.284,96cái
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,0591m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,05911m2
10Vệ sinh sàn bê tông cốt thép hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189m2
12Màng chống thấm loại cao su nonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,7628m2
15Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,1028m2
16Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
18Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,7628m2
20Thi công trần bằng tấm thả khung xươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,1028m2
21Chậu rửa khung thép mặt đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
23Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
27Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
29Lắp đặt vòi máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
32Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
33Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m2
AK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AL PHÒNG KHÁCH
1Vách diện chính Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnh, tranh hoa sen in UVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m2
2giấy dán tường nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
3Lam ri chân tường Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24md
4Chỉ khung tranh Gỗ tần bì, sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46m2
5Bục kê trống đồng Gỗ tần bì, veneer sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m2
7rèm gỗ che cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5m2
AM PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Vách diện 01 Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m2
2Vách diện 02 Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m2
3Vách diện 03 Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
4Vách diện 04Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m2
5Tủ hồ sơ tài liệu Gỗ tần bì, sơn PU màu theo phối cảnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5m2
6Trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m2
7Ốp trần gỗ tấm nhựa vân gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m2
8rèm gỗ che cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m2
AN HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24731705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4946341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc thi công 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị >= 5.825.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Cán bộ chuyên nghành điện; 01 cán bộ Cấp thoát nước.- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.33
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.3
4 Máy hàn điện Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.5
8 Máy đào 0,8 m3 trở lên Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
9 Máy phá bê tông Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
10 Giàn giáo Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.20
11 Máy thủy bình Có hóa đơn, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->