Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:35:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,315,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24731705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4946341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc thi công 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị >= 5.825.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Cán bộ chuyên nghành điện; 01 cán bộ Cấp thoát nước.- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào 0,8 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây: Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, Nhà thầu phải cung cấp đăng ký/đăng kiểm còn thời hạn đối với các thiết bị: Ô tô, máy đào, máy thủy bình. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Địa chỉ: số 101 đường Nguyễn Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 246). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ công tác tháo dỡ, phá dỡ và cải tạo, tạm tính thời gian lắp dựng 2 tháng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,661 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5799 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,5213 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,5213 | m3 |
| D | Khu vệ sinh chung: | |||
| E | Tầng 1-5: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,412 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,501 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ giá đỡ tại lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| F | Tầng 6: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ giá đỡ tại lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| G | Khu sảnh chính: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,145 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9009 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1866 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| H | Khu sảnh phụ | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp láng granito | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | m2 |
| I | Xử lý chống thấm khe lún | |||
| 1 | Đục tạo rãnh làm khe lún rộng 2cm, sâu 3-5 cm dọc theo khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | m3 |
| 2 | Vệ sinh khe lún hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| J | Phá dỡ tường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,2854 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,956 | m2 |
| K | Phá dỡ nhà vệ sinh trong phòng nghỉ T2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6537 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2934 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương và vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| L | Cải tạo WC tại phòng làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,027 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương và vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,027 | m2 |
| M | Dỡ bỏ vách ngăn phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,65 | m2 |
| N | Bóc lớp trát tường, trát lại, sơn lại tường, trần: | |||
| 1 | Thống kê khối lượng Tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.794,362 | m2 |
| 2 | Thống kê khối lượng Tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.389,628 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.314 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.314 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.869,99 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.637,8548 | m2 |
| O | Trát + sơn hoàn trả tường, dầm, trần, cột: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.314 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.794,362 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12.027,4828 | m2 |
| P | Phần nền: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,7236 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,6442 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,5929 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,5929 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,7236 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 758,5672 | m2 |
| Q | Phần cửa : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710,8995 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.757,76 | m |
| R | Tháo dỡ phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thống điện trong tòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | công |
| S | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong tòa nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | công |
| T | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| U | Xây bịt cửa đi | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1092 | m3 |
| V | Khu vệ sinh chung: | |||
| W | Tầng 1-5: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,412 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160,3296 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,501 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL (Bao gồm cả khung và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6 | m2 |
| X | Tầng 6: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,68 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,68 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,79 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL (Bao gồm cả khung và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,56 | m2 |
| Y | Làm mới nhà vệ sinh tại phòng nghỉ T2: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0021 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,66 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5584 | m2 |
| 5 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5584 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,74 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4704 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| Z | Cải tạo nhà vệ sinh phòng làm việc: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,027 | m2 |
| 2 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,027 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,027 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung thép mặt đá tại bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| AA | Phần thiết bị + đường ống cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá xà phòng chậu 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi pha + sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống u.PVC D34, nối bằng p/p măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút u.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút u.PVC D34 ren trong đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D60, nối bằng p/p măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D42 , nối bằng p/p măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ra ren đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 25 | Kép inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 26 | Lơ inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR đầu ren đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống u.PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chạc Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê cong PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt chạc Y PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| AB | Sử lý chống thấm, khe lún | |||
| AC | Khe lún | |||
| 1 | Tôn úp khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 2 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| AD | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gỗ nhóm lim, cửa đi pano | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,524 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,73 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,73 | 1m |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,524 | 1m2 |
| 5 | Ốp tấm gỗ dày 10mm, bo nẹp khung tranh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 4 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,432 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,54 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,62 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 205,1931 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,56 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vách kính cố định, hệ cửa nhựa lõi thép , kính trắng mờ 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,912 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 568,135 | m2 |
| 14 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 568,135 | 1m2 |
| AE | Phần sảnh chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2277 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5761 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0173 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1843 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0049 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0405 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1734 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,77 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9009 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0154 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0762 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0704 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0094 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0907 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7581 | m3 |
| 21 | Ốp aluminium mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,9963 | m2 |
| 22 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7835 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,3228 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,986 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3148 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3148 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,3208 | 1m2 |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8974 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3148 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,3912 | 1m2 |
| 31 | Lợp tôn phẳng liên kết vào tường chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,26 | m |
| AF | Sảnh phụ: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,7093 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,448 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,448 | 1m2 |
| 4 | Lợp tôn phẳng liên kết vào tường chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,12 | m |
| 5 | Ốp aluminium cột màu xám | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,168 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sàn bê tông cốt thép hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,6 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,6 | m2 |
| 8 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,6 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,6 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sàn bê tông cốt thép hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117 | m2 |
| AG | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 245 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 254 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x170 ( Tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng 350x250x150 (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng 210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 390 | hộp |
| 12 | lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.920 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.700 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| AH | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp dặt modem - ADSL/8sport | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt switch 16 sport | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt switch 4 sport | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt modem wifi ADSL 2+3 râu xuyên không | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | 1 thiết bị |
| 5 | Dây cáp Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.500 | m |
| 6 | Đầu bấm Cable | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường đầu ra cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 450x350x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | hộp |
| 9 | Modem - ADSL/8Sport | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Switch 16 sport | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Switch 4 sport | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Modem wifi ADSL 2 + 3 râu xuyên tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 13 | Phòng mối nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 607,7 | 1m2 |
| 14 | Cắt sân bê tông thi công chống mối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103,04 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,608 | m3 |
| 16 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,04 | m3 |
| 17 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,64 | m3 |
| 18 | Đào đất hào trong, hào ngoài bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,68 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hào đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2668 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền hoàn trả hào ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,88 | m3 |
| AI | Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9952 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2696 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa đá hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,44 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,44 | m |
| 5 | Trồng cây xoài đường kính gốc D20 (bao gồm đào đất, đất màu, trồng, khung chống bảo, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng bình thường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cây |
| AJ | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,5 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2124 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2124 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.284,96 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 167,0591 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 167,0591 | 1m2 |
| 10 | Vệ sinh sàn bê tông cốt thép hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm loại cao su non | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,7628 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,1028 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,7628 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm thả khung xương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,1028 | m2 |
| 21 | Chậu rửa khung thép mặt đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi, 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| AL | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Vách diện chính Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnh, tranh hoa sen in UV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m2 |
| 2 | giấy dán tường nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 3 | Lam ri chân tường Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | md |
| 4 | Chỉ khung tranh Gỗ tần bì, sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | m2 |
| 5 | Bục kê trống đồng Gỗ tần bì, veneer sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m2 |
| 7 | rèm gỗ che cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m2 |
| AM | PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Vách diện 01 Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m2 |
| 2 | Vách diện 02 Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m2 |
| 3 | Vách diện 03 Veneer vân gỗ sồi, sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 4 | Vách diện 04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 5 | Tủ hồ sơ tài liệu Gỗ tần bì, sơn PU màu theo phối cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m2 |
| 7 | Ốp trần gỗ tấm nhựa vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m2 |
| 8 | rèm gỗ che cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24731705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4946341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc thi công 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi công trình có giá trị >= 5.825.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Cán bộ chuyên nghành điện; 01 cán bộ Cấp thoát nước.- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; - Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; - Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 5 |
| 8 | Máy đào 0,8 m3 trở lên | Có hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy phá bê tông | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 20 |
| 11 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, đăng kiểm, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi