Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển mủ cao su thành phẩm năm 2022-Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng- Khối lượng: 23.725 tấn (tương đương 1.250 cont 20feet)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển mủ cao su thành phẩm năm 2022-Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng- Khối lượng: 23.725 tấn (tương đương 1.250 cont 20feet) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:52:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,348,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087.031.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vận chuyển mủ cao su.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; hóa đơn VAT.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.843.688.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.531.064.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều phối vận tải: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên-Yêu cầu có bản sao văn bằng nghề đào tạo; nếu không đúng chuyên ngành vận tải thì phải có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải trở lên Theo khoản 13 Điều 3 của Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết)Tài liệu đính kèm:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.(2) Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học trở lên(3) Văn bằng nghề đào tạo chuyên ngành vận tải hoặc chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải.(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm và bản chụp công chứng xác nhận của chủ đầu tư đã làm điều phối cho gói thầu theo bản kê khai). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe container |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe hạng FC trở lên(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.(2) Giấy phép lái xe hạng FC trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sữa chữa phương tiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 04 công nhân kỹ thuật sửa chữa phương tiện vận tải/thiết bị công trình, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư ôtô (sửa chữa phương tiện vận tải/máy công trình ) trở lên ( Yêu cầu có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo; Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầu kéo container (loại 20 feet, 40 feet) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Rơmooc 40 feet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển mủ cao su thành phẩm năm 2022-Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng- Khối lượng: 23.725 tấn (tương đương 1.250 cont 20feet) Cung cấp dịch vụ vận chuyển mủ cao su thành phẩm năm 2022 – Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô do Sở giao thông vận tải cấp (Theo Điều 17 tại Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020). |
| E-CDNT 15.2 | bao gồm tất cả các tài liệu khi tham gia đấu thầu gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng.
Địa chỉ: Khu phố 2, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
Điện thoại: (0274) 3561479 – 3520878. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Điện thoại: (0274) 3561479 – 3520878. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chánh tập trung tỉnh Bình Dương, p Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: (0274) 3825.194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Điện thoại: (0274) 3561479 – 3520878. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển mủ ly tâm | Vận chuyển mủ ly tâm | Cont | 150 | |
| 2 | Vận chuyển mủ khối | Vận chuyển mủ khối | Cont | 1.100 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0435E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087.031.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087.031.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vận chuyển mủ cao su.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; hóa đơn VAT.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.843.688.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.531.064.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều phối vận tải: | 2 | -Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên-Yêu cầu có bản sao văn bằng nghề đào tạo; nếu không đúng chuyên ngành vận tải thì phải có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải trở lên Theo khoản 13 Điều 3 của Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết)Tài liệu đính kèm:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.(2) Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học trở lên(3) Văn bằng nghề đào tạo chuyên ngành vận tải hoặc chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải.(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (bản kê khai kinh nghiệm và bản chụp công chứng xác nhận của chủ đầu tư đã làm điều phối cho gói thầu theo bản kê khai). | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân lái xe container | 30 | - Có giấy phép lái xe hạng FC trở lên(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.(2) Giấy phép lái xe hạng FC trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật sữa chữa phương tiện | 4 | Có ít nhất 04 công nhân kỹ thuật sửa chữa phương tiện vận tải/thiết bị công trình, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư ôtô (sửa chữa phương tiện vận tải/máy công trình ) trở lên ( Yêu cầu có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo; Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầu kéo container (loại 20 feet, 40 feet) | Còn hoạt động tốt | 30 |
| 2 | Rơmooc 40 feet | Còn hoạt động tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi