Gói thầu: Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200948-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211200902
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:37:00 đến ngày 2021-12-17 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,335,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.336.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Các văn bằng, bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lái xe, lái máy
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tải trọng ≥600kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ có động cơ chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 20
6-Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn ngành giao thông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Đầu tư công nghệ và tư vấn xây dựng NY


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Khu Bình Quyền thị trấn Bình Liêu huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0975116106
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0975116106
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 9,051
2 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 108,612
3 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 139,3854
4 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.810,2
5 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 54,306
6 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 9,9561
7 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.885,6
8 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 10.326
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 512,8
10 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 28,4475
11 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
12 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 23,5305
13 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 170,1562
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 45,3
15 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,18
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,5
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
18 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 36,24
19 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 22,6
20 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 249,504
21 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 527,8
22 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 4.158,4
23 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 124,752
24 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 37,7
25 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 13.548
26 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 20.358
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 460,8
28 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 35,0509
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 5,733
30 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 10,4535
31 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 563,2687
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 136,35
33 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,38
34 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 2,16
35 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,455
36 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 109,16
37 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 17,35
38 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 199,5
39 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 325,85
40 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.325
41 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 99,75
42 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 23,275
43 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.876
44 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 27.020
45 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 244,8
46 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 40,8766
47 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,076
48 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 8,181
49 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 313,5
50 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 76
51 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,36
52 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 2,56
53 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,64
54 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 60,8
55 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 10,4
56 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 124,8
57 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 291,2
58 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.080
59 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 62,4
60 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 20,8
61 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 5.160
62 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 12.000
63 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 216
64 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 13,8809
65 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,813
66 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,9995
67 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 196,5563
68 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 47,65
69 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,22
70 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,8
71 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
72 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 38,12
73 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 5,35
74 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 64,2
75 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 140,14
76 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.070
77 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 32,1
78 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 10,01
79 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.968
80 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 7.220
81 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 91,2
82 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,3246
83 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,882
84 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 2,727
85 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 137,775
86 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 33,4
87 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,12
88 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,38
89 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
90 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 26,72
91 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 10,3
92 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 120,528
93 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 272,272
94 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.008,8
95 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 60,264
96 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 19,448
97 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.180
98 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 11.300
99 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 173,6
100 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 23,9664
101 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 3,92
102 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,545
103 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 177,1687
104 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 42,95
105 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,2
106 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 1,6
107 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,4
108 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 34,36
109 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 3,1
110 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 34,08
111 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 35
112 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 568
113 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 17,04
114 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 2,5
115 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.380
116 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.440
117 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 38,4
118 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,6576
119 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,784
120 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,818
121 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 47,85
122 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 11,6
123 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,08
124 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,36
125 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
126 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 9,28
127 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 13,5
128 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 153
129 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 214,2
130 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.550
131 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 76,5
132 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 15,3
133 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 5.520
134 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 15.640
135 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 163,2
136 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 33,4742
137 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,459
138 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,363
139 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 403,8375
140 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 97,9
141 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,28
142 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 1,9
143 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,475
144 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 78,32
145 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 3,52
146 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 40,56
147 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 84,448
148 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 676
149 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 20,28
150 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 6,032
151 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 567,504
152 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 5.814,16
153 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 144
154 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,7933
155 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,784
156 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,818
157 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 60,225
158 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 14,6
159 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,08
160 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,32
161 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
162 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 11
163 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 4,67
164 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 53,4
165 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 106,4
166 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 890
167 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 26,7
168 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 7,6
169 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.888
170 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.420
171 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 134,4
172 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,6463
173 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,686
174 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 2,2725
175 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 87,6562
176 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 21,25
177 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,1
178 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,3
179 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
180 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 17
181 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 1,6
182 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 12,96
183 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 0
184 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 216
185 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 6,48
186 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 0
187 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
188 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
189 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
190 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,3464
191 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,196
192 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
193 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
194 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
195 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
196 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,12
197 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0,03
198 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
199 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 0,42
200 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 5,04
201 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 2,1
202 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 84
203 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 2,52
204 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 0,15
205 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
206 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 840
207 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
208 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
209 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
210 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
211 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
212 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
213 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
214 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
215 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
216 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
217 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 0,564
218 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 6,168
219 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 0
220 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 102,8
221 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 3,084
222 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 0
223 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
224 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.028
225 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
226 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
227 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
228 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
229 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
230 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
231 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
232 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
233 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
234 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
235 Tuần đường (02 lần/ tháng) Chi tiết tại Chương V km/năm 0,3
236 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 3,6
237 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 0
238 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 60
239 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 1,8
240 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 0
241 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
242 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
243 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 0
244 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
245 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
246 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
247 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 0
248 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
249 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
250 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
251 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 0
252 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 0
253 Vệ sinh mặt cầu Chi tiết tại Chương V m2 7.070
254 Sơn lan can cầu thép Chi tiết tại Chương V m2 106,6463
255 Sơn lan can cầu bê tông Chi tiết tại Chương V m2 252,5
256 Kiểm tra bắt xiết bu lông cầu thép Chi tiết tại Chương V 10 bulông 379,88
257 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chi tiết tại Chương V m2 3.072
258 Vệ sinh lan can cầu Chi tiết tại Chương V m 694,8
259 Kiểm tra cầu Chi tiết tại Chương V cầu 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.336.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Các văn bằng, bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tự31
2 Thợ điện, nước 1 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
3 Lái xe, lái máy 4 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
4 Công nhân duy tu cầu đường 20 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy xúc Dung tích gầu ≥0,5m32
3 Đầm cóc Máy đầm cóc ≥50Kg2
4 Xe lu mini dắt tay Xe lu tải trọng ≥600kg2
5 Máy cắt cỏ Máy cắt cỏ có động cơ chạy xăng20
6 Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Theo tiêu chuẩn ngành giao thông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->