Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:53:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc thiết bị điện công trình, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện hoặc điện tử- 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh sao động còn hiệu lực.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường mầm non Tản Hồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính nhà thầu phải các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế; - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/09/2021. * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội trường + sân khấu(100m2): Phông cờ, búa liềm, biển Đảng Cộng sản Bục tượng Bác, Bục phát biểu, tượng Bác | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Tivi 65''Smart | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Giá treo ti vi | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Bàn hội trường | 24 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Ghế hội trường , gỗ Acacia (gỗ tự nhiên) | 100 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Bộ âm ly loa đài | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Tủ để thiết bị hội trường | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Phòng hiệu trưởng (24 m2): Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Phòng hiệu phó (2 phòng 14 m2): Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Phòng Hành chính quản trị (18 m2): Bàn máy tính | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Ghế gấp (dùng cho khách đến làm việc) | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Tủ sắt để hồ sơ | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Phòng Văn phòng (48m2): Bàn máy tính | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Ghế gấp (dùng cho khách đến làm việc) | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Tủ sắt để hồ sơ | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Phòng giáo dục nghệ thuật (95m2): Gương múa | 20 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Gióng múa inox | 12,9 | m dài | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Tủ sắt để trang phục biểu diễn | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Sàn nhựa vân gỗ | 80 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Tivi 55'' + gíá treo | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Cáp HDMI | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Hệ thống âm thanh cho phòng nghệ thuật 102,6m2 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Khung treo tranh | 10 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Phòng Giáo dục thể chất (95m2): Thang leo sát tường | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Ghế băng thể dục | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Sàn nhựa vân gỗ | 80 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Tấm đệm thể dục | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Gym bước bộ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Gym đạp xe | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Gym ngồi tập cơ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Gym đi bộ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Bóng các loại | 150 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Dây thừng | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Giá thép đa năng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Phòng y tế (22,5m2): Bàn máy tính | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Ghế xoay dùng cho Nhân viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Giường Inox + đệm | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Tủ sắt để hồ sơ trẻ em | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Tủ thuốc y tế và đồ dùng y tế | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Bảng đo thị lực mắt bằng hộp có đèn chiếu và hình các con vật | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Ghế đôn | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Ghế gấp (dùng chờ khám bệnh) | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Ống nghe | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Máy đo huyết áp | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Trang thiết bị cấp cứu ban đầu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Bảng phác đồ điều trị | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Bảng chữ A 2 mặt | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Phòng đa năng (95 m2): Giá để đồ chơi và học liệu | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Bàn cho trẻ | 40 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ) | 60 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Giá vẽ | 35 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Phòng giặt là (18m2): Giá phơi | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Sọt, giỏ đựng đồ | 18 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Phòng nhân viên (18m2): Bàn nhân viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Ghế gấp có tựa | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Tủ sắt để đồ dùng | 9 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Phòng bảo vệ: Bàn nhân viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Ghế gấp có tựa | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Giường đơn Inox + đệm | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Kho thiết bị: Giá thép đa năng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Tủ sắt để thiết bị | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | KHO BẾP (11,83): Gíá thanh inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Tủ lạnh lưu mẫu 196 lít | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | KHU CHẾ BIẾN THÔ: Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | KHU CHẾ BIẾN THÔ: Cân thực phẩm 60kg | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | KHU SƠ CHẾ VÀ RỬA: Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Bàn chậu đôi rửa bát (Đầu vòi nước tối thiểu ra giữa lòng chậu) | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 80 | Giá để chậu rổ | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 81 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 82 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 83 | Xe đẩy thực phẩm 1 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 84 | Bộ dụng cụ làm bếp (gồm 7 loại dụng cụ làm bếp) | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 85 | Giá gài dao, thớt | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 86 | KHU BẾP NẤU: Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 87 | Hệ thống thông gió, hút mùi | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 88 | lắp đặt bổ sung tủ điện và dây điện đi cho hệ thống bếp tủ điện và dây điện đi kèm | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 89 | Bếp ga công nghiệp | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 90 | Nồi nấu cháo 100 lít | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 91 | Tủ cơm 60-80 Kg | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 92 | Nồi nấu canh 98 lít | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 93 | Xoong 50L | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 94 | Xoong 10L cao có vung | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 95 | Xoong 10L thấp có vung | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 96 | Xoong 6L có vung | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 97 | Chảo đại | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 98 | KHU SOẠN CHIA: Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng 5 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 99 | Bàn soạn chia Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 100 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 101 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 102 | Tủ để xoong nồi 4 tầng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 103 | HỆ THÔNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI: Bàn trộn | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 104 | Amply liền 1200W | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 105 | Loa thùng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 106 | Micro không dây | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 107 | Dây loa | 80 | m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 108 | Tủ dựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 109 | LẮP DỰNG ĐIỀU HOÀ CHO LỚP HỌC | 35 | Máy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 110 | giá treo cục nóng và linh kiện lắp đặt điều hòa | 35 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 111 | ĐỒ DÙNG TRONG LỚP HỌC: Phản gỗ | 550 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 112 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 113 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 151 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 114 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI: Nhà bóng | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 115 | Đu quay mâm không ray | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 116 | Xích đu treo | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 117 | Nhà chòi cầu trượt liên | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 118 | Bập bênh lò xo đôi dài | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc thiết bị điện công trình, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành điện hoặc điện tử- 01 Cán bộ trình độ đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh sao động còn hiệu lực.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi