Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm, vật tư phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm, vật tư phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:53:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,302,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,873,025 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu tám trăm bảy mươi ba nghìn hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03095375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.374605E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Là hợp đồng bán vật tư/hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.881.111.750 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa có lô sản xuất khác đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm, vật tư phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm, vật tư phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 cho Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có ủy quyền ký bảo lãnh). 2. Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản suất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu (nếu có), nhãn mác hàng hóa dự thầu. 5. Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành (Bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành ) phù hợp với các mặt hàng chào giá theo quy định của nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TB-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 6. Tài liệu chứng minh phân loại theo quy định tại Nghị định số36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và văn bản hướng dẫn có liên quan. 7. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế. 8. Nhà thầu được ủy quyền cung cấp hàng hóa phù hợp với quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế. 9. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu và các quy định hiện hành. – Các tài liệu quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế chỉ áp dụng đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. – Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 2. Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) phù hợp với các mặt hàng chào giá theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 3.Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) 4. Hàng hóa dự thầu có nhãn mác đầy đủ theo quy định của điều 54 Nghị định 36/2016/NĐ-CP. 5. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm theo quy định tại Thông tư số Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập ( đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế). 6. Đối với các mặt hàng không phân nhóm và không áp dụng việc phân nhóm phải có các giấy tờ sau: + Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan (nếu là hàng nhập khẩu) + Tài liệu kỹ thuật, catalogue. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các loại giấy tờ tham gia dự thầu. 7. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo mẫu 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng: Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.873.025 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả; Địa chỉ: 371 Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Điện Thoại : 0203 3862245 - Fax : 0203 3862357;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 đường Trần Phú, P.Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033862245; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Quản lý Trang thiết bị Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 đường Trần Phú, P.Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3860.885. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825446 ; Fax: 0203.3827218 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit phát hiện Virus SARS-COV-2 theo phương pháp realtime | HC001 | 2.700 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Kit tách chiết DNA/RNA tự động từ virus theo công nghệ hạt từ | HC002 | 12.500 | Test | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bộ bảo hộ chống dịch | HC003 | 3.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bộ quần áo chống dịch 7 chi tiết (gồm: Áo liền mũ liền quần + bao giầy + kính + khẩu trang + găng tay) | HC004 | 1.000 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ trang phục phòng, chống dịch (cấp độ 3) | HC005 | 300 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ trang phục phòng, chống dịch (cấp độ 4) | HC006 | 300 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Môi trường vận chuyển và que lấy mẫu | HC007 | 12.500 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Que mềm thu mẫu vi sinh | HC008 | 50.000 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Đầu tip 10µl có màng lọc | HC009 | 28.050 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Đầu tip 100µl có màng lọc | HC010 | 18.700 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Đầu tip 1000ul có màng lọc | HC011 | 28.050 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Ống ly tâm 1.5 ml | HC012 | 18.700 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Ống phản ứng RT-PCR 0.1 ( dải 8 ống liền nắp phẳng) | HC013 | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03095375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.374605E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Là hợp đồng bán vật tư/hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.881.111.750 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa có lô sản xuất khác đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi