Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:03:00 đến ngày 2021-12-11 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,303,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. Trong đó 9.000.000.000 đồng = 3 x 3.000.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách 2 tầng và khu nhà ăn của Trung tâm hoạt động hè thiếu nhi thành phố 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố - Địa chỉ: Phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Thường vụ Thành đoàn Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng hợp Thành đoàn Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NÂNG CẤP KHU PHÒNG BUỒNG TẦNG 2 | |||
| 1 | 1. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 5,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 3 | 2.THÁO DỠ. Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V | 17,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, | Xem Chương V | 134,932 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép,xà gồ | Xem Chương V | 0,647 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Xem Chương V | 116,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V | 49,509 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp nền gạch lát cũ các loại | Xem Chương V | 102,6 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Xem Chương V | 102,6 | m2 |
| 10 | 3. NÂNG TẦNG 2 NHÀ ĂN. Đục lớp bê tông dầm cột mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Xem Chương V | 3,25 | m2 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem Chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Keo liên kết BT + sắt | Xem Chương V | 52 | lỗ |
| 13 | Cốt thép chờ chân cột đường kính cốt thép D20mm, liên kết lỗ khoan bằng keo | Xem Chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Xem Chương V | 0,537 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 2,178 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 1,497 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,522 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,334 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V | 2,478 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 12,922 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 10,672 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 34,791 | m3 |
| 25 | Bê tông xốp tôn nền: | Xem Chương V | 14,922 | m3 |
| 26 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 99,482 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 19,8 | m2 |
| 28 | Trát dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 17,19 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 45,716 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 216,54 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 131,587 | m2 |
| 32 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 30,41 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 80,689 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch chân tường 120x600 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,125 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 46,104 | m2 |
| 36 | Lát nền gach sần khu vệ sinh 500x500 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 18,793 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa+ khung xương | Xem Chương V | 80,689 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 67,4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 295,898 | m2 |
| 40 | Sơn tường trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 164,311 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 198,987 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để hoàn thiện | Xem Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, để hoàn thiện | Xem Chương V | 2,914 | 100m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép i nox 304 15x15mm | Xem Chương V | 52,08 | kg |
| 45 | Lắp cửa đi khung nhôm kính an toàn | Xem Chương V | 12,54 | m2 |
| 46 | Lắp cửa sổ khung nhôm kính an toàn | Xem Chương V | 13,44 | m2 |
| 47 | Lắp cửa khung nhôm kính an toàn mở trượt | Xem Chương V | 6,72 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi mở quay | Xem Chương V | 7 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ mở lừa | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Phụ trội kính an toàn | Xem Chương V | 25,98 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 1,475 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 mạ kẽm | Xem Chương V | 1,542 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 1,542 | tấn |
| 55 | Máng nước inox: | Xem Chương V | 36,2 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút PVC đường kính cút 110mm ngăn chứa | Xem Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đấu nối ống từ khu vệ sinh ra bể phốt | Xem Chương V | 1 | mối |
| 59 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1 | m3 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Xem Chương V | 0,096 | m3 |
| 61 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Xem Chương V | 16 | 1lỗ |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,585 | m3 |
| 63 | Trát hộp kỹ thuật vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 5,32 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V | 5,32 | m2 |
| 65 | 4.CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN. Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA đèn quạt | Xem Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA khu WC | Xem Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện | Xem Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tiết kiệm điện | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Xem Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi | Xem Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Xem Chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Xem Chương V | 15 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Xem Chương V | 5 | hộp |
| 76 | Kéo rải Dây 2CV - 2x10mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 77 | Kéo rải Dây 2CV - 2x4mm2 | Xem Chương V | 50 | m |
| 78 | Kéo rải Dây 2CV - 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 170 | m |
| 79 | Kéo rải Dây 2CV - 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Xem Chương V | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | Xem Chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp tủ Asttomats | Xem Chương V | 1 | tủ |
| 83 | 5. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC. Lắp đặt ống uPVC d=90mm | Xem Chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC d=90mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 85 | Cầu chắn rắc inox D120 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Xem Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh 1 vòi | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu Lavaboo loại 1 vòi | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Xem Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V | 2 | cái |
| 94 | Xiphông | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 96 | Dây cấp nước | Xem Chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D20 từ bể nước ra khu WC | Xem Chương V | 0,28 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm cấp từ bể xuống | Xem Chương V | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm ra thiết bị | Xem Chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm | Xem Chương V | 0,155 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút D21mm | Xem Chương V | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút D25mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút D34mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn D34-25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn D25-21mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa D25mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa D21mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Xem Chương V | 26 | cái |
| 109 | Đấu lại đường cấp nước xuống khu vệ sinh tầng 1 từ bể cũ | Xem Chương V | 1 | trọn bộ |
| 110 | Lắp đặt van ren D32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren D40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 | Xem Chương V | 0,485 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mm | Xem Chương V | 0,42 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Xem Chương V | 0,144 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Xem Chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Xem Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút D48mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa thoát sàn d=90mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch 135 độ -D110 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch 135 độ -D90 | Xem Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa PVC d=110mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt T nhựa PVC d=90mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=110-42mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=90-48mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 126 | Bộ cắt hơi | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=20mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=42mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=110mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN 2 TẦNG VÀ SỬA CHỮA TẦNG 1 NHÀ NGHỈ 2 TẦNG | |||
| 1 | B1- XÂY DỰNG NHÀ ĂN 2 TẦNG – I. PHẦN MÓNG. Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Xem Chương V | 50,6 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Xem Chương V | 14,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Xem Chương V | 50,6 | m |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Xem Chương V | 1,322 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK 600mm, M300, đá 1x2, | Xem Chương V | 19,782 | m3 |
| 6 | Cắt tách nền lát gạch hiện trạng và phần thi công | Xem Chương V | 23,55 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Xem Chương V | 60,827 | m3 |
| 8 | Bê tông con kê cốt thép cọc nhồi, đá 1x2, mác 500 | Xem Chương V | 0,137 | m3 |
| 9 | Cốt thép con kê, đường kính | Xem Chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn con kê | Xem Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Lắp con kê đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V | 250 | cái |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V | 2,769 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 5,654 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đài cọc, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V | 26,849 | m3 |
| 15 | Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,599 | tấn |
| 16 | Cốt thép đài móng, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem Chương V | 2,183 | tấn |
| 17 | Cốt thép đài , dầm móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,988 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đài móng | Xem Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Xem Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 28,324 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất đất thừa để VC đi xa | Xem Chương V | 60,141 | m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 40m, đổ đi xa | Xem Chương V | 78,183 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng mặt móng nhà, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V | 0,201 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng mặt móng | Xem Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng mặt mặt móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 18,225 | m3 |
| 28 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Xem Chương V | 20,693 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 50m, ra xa khu vực thi công | Xem Chương V | 20,693 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 1,798 | m3 |
| 31 | Bê tông móng bể phốt , đá 2x4 mác 250 | Xem Chương V | 1,84 | m3 |
| 32 | Cốt thép móng bể đường kính | Xem Chương V | 0,153 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng bể, đường kính | Xem Chương V | 0,077 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng bể | Xem Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 1,948 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông, giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 0,176 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,003 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Xem Chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đậy bể phốt đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V | 0,517 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,052 | tấn |
| 42 | Ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng tời kéo | Xem Chương V | 6 | cấu kiện |
| 44 | Trát bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 27,85 | m2 |
| 45 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 5,198 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 15,509 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất để lấp | Xem Chương V | 15,509 | m3 |
| 48 | Đào xúc để chuyển phế thải các loại | Xem Chương V | 5,184 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem Chương V | 6,739 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 40m đắp ra xa | Xem Chương V | 6,739 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 150mm | Xem Chương V | 0,025 | 100m |
| 52 | Lắp cút D150 | Xem Chương V | 5 | cái |
| 53 | Đấu nối ống từ khu vệ sinh ra bể phốt | Xem Chương V | 2 | mối |
| 54 | II - XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG. Bê tông cột, chiều cao | Xem Chương V | 12,16 | m3 |
| 55 | Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V | 26,83 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V | 30,414 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 1,87 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm | Xem Chương V | 2,606 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V | 2,534 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,42 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Xem Chương V | 2,595 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 1,167 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,379 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Xem Chương V | 6,523 | tấn |
| 65 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 5,508 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,136 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Xem Chương V | 1,19 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Xem Chương V | 6,223 | m3 |
| 70 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 83,432 | m2 |
| 71 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 187 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 280,186 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 253,4 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 108,72 | m |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường WC tầng 1, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,807 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường WC tầng 2, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,807 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 80,584 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 98,516 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường WC, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 55,788 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 293,477 | m2 |
| 81 | Lát sân phần liên quan đến thi công móng, gạch 400x400 mm lấy theo loại gạch đã lát sân, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 23,25 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn WC gạch chhốn trượt, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 14,8 | m2 |
| 83 | Lót nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 331,527 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 936,53 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 936,53 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem Chương V | 223,096 | m2 |
| 87 | Xây be mái để ngâm nước XM, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 1,231 | m3 |
| 88 | Dọn vệ sinh phần ngâm nước trước khi láng | Xem Chương V | 223,096 | m2 |
| 89 | Láng mái lớp 1 tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 171,612 | m2 |
| 90 | Láng mái lớp 2 có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125, tạo dốc | Xem Chương V | 171,612 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 1,319 | m3 |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang sử dụng keo dán | Xem Chương V | 15,819 | m2 |
| 93 | Lan can inox 304, cầu thang lan can | Xem Chương V | 1.391,115 | kg |
| 94 | Trụ lan can, cầu thang INOX 304 | Xem Chương V | 33 | cái |
| 95 | Tiền cửa đi nhôm kính khu vệ sinh | Xem Chương V | 5,28 | m2 |
| 96 | Tiền cửa sổ nhôm kính khu vệ sinh | Xem Chương V | 1,92 | m2 |
| 97 | Sửa chữa lan can tầng 1 cho đoạn giáp phần tháo dỡ, theo hình thức cũ | Xem Chương V | 3 | m |
| 98 | Vách kính tầng 2 liền cửa nhôm kính, kính an toàn | Xem Chương V | 187,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 5,887 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 102 | III-PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA. Ống nhựa U.PVC D90 | Xem Chương V | 0,24 | 100m |
| 103 | Ống nhựa U.PVC D42, thoát tràn | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Xem Chương V | 18 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác | Xem Chương V | 3 | cái |
| 106 | Quai nhê INOX D90 | Xem Chương V | 30 | bộ |
| 107 | IV - PHẦN ĐIỆN. *Thiết bị điện. Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống ẩm | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 14 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng vỏ INOX 200x200x150mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 111 | Aptomat MCCB 2P-63A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCCB 1P-25A | Xem Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Xem Chương V | 40 | m |
| 114 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 175 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem Chương V | 86 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem Chương V | 132 | m |
| 117 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40*25 mm | Xem Chương V | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn50*25mm | Xem Chương V | 250 | m |
| 119 | Bẩng điện nhựa KT160x230mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thi công điện | Xem Chương V | 2,292 | 100m2 |
| 121 | *Cấp thoát nước vệ sinh nhà xây mới. Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mm | Xem Chương V | 0,28 | 100m |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Xem Chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt, ống d=42mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=32mm | Xem Chương V | 0,065 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp lên téc, đường kính 20mm, | Xem Chương V | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 110mm-135 | Xem Chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 100mm ( Y 110) | Xem Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa, cút 90mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê, Chếch nhựa miệng bát D90mm | Xem Chương V | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn 90-42mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn110-42mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa các loại | Xem Chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn,D32- D20 mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa các loại | Xem Chương V | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa , đường kính T=110mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa ren trong + ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Xem Chương V | 36 | cái |
| 141 | Lắp đăt cút nhựa ren trong + ren ngoài, đường kính cút d=42mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 146 | Bộ cắt hơi | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 147 | V-LẮP THIẾT BỊ. Lắp đặt chậu Lavabo1 vòi | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa chậu Lavaboo | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòi | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Xem Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 155 | B2 - HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 1 NHÀ KHÁCH 2 TÂNG. Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 156 | 1.Tầng 1: Tháo dỡ Quạt treo tường | Xem Chương V | 10 | cái |
| 157 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem Chương V | 5 | máy |
| 158 | Tháo dỡ đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 159 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 160 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V | 38,23 | m2 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông GV nền bằng máy khoan cầm tay | Xem Chương V | 3,803 | m3 |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V | 78,2 | m2 |
| 166 | 2. Phần cải tạo. Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Xem Chương V | 2,235 | m3 |
| 167 | Lát nền wc bằng gạch 500x500mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 34,072 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Xem Chương V | 331,186 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V | 38,86 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần bê tông | Xem Chương V | 100,724 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 82,11 | m2 |
| 172 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ đã cạo sơn | Xem Chương V | 370,046 | m2 |
| 173 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trần vệ sinh | Xem Chương V | 100,724 | m2 |
| 174 | Sơn tường trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 470,77 | m2 |
| 175 | *Cải tạo hệ thống điện. Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | Xem Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA bình nóng lạnh | Xem Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA đèn quạt đèn | Xem Chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện | Xem Chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, đèn LED 2 bóng | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn led sát trần D200 ốp trần 220V-9W | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Xem Chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đôi | Xem Chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Xem Chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Xem Chương V | 30 | hộp |
| 187 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Xem Chương V | 5 | hộp |
| 188 | Kéo rải Dây 2CV - 2x10mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 189 | Kéo rải Dây 2CV - 2x4mm2 | Xem Chương V | 115 | m |
| 190 | Kéo rải Dây 2CV - 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 150 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x1.5mm2 | Xem Chương V | 300 | m |
| 192 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | Xem Chương V | 140 | m |
| 193 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Xem Chương V | 150 | m |
| 194 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | Xem Chương V | 40 | m |
| 195 | *Hệ thống nước. Lắp đặt ống uPVC d=90mm | Xem Chương V | 0,28 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC d=90mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm | Xem Chương V | 24 | cái |
| 199 | PHẦN NƯỚC. Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem Chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu Lavaboo 1 vòi | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt giá treo khăn | Xem Chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp xà phòng | Xem Chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi chậu La va bô 1 vòi | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 208 | Xiphông | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 210 | Dây cấp nước | Xem Chương V | 15 | bộ |
| 211 | Lắp đặt van ren, D40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren D32mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=20mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa PVC d=110mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mm | Xem Chương V | 0,32 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | Xem Chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa thoát sàn d=90mm | Xem Chương V | 35 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch 135 độ -D110 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch 135 độ d=32mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt T nhựa PVC d=90mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=90-34mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 226 | Bộ cắt hơi | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Xem Chương V | 12,025 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,41 | m3 |
| 229 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể chiều dày | Xem Chương V | 2,617 | m3 |
| 230 | Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 26,52 | m2 |
| 231 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 4,2 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng nguyên chất chống ngấm bể | Xem Chương V | 26,52 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,42 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Xem Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 235 | Cốt thép tấm đan bể | Xem Chương V | 0,062 | tấn |
| 236 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm thoát ra ngoài vào hệ thống cũ | Xem Chương V | 0,25 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sạch đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 239 | Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 20,48 | m2 |
| 240 | Ống L thông sang ngăn lọc | Xem Chương V | 3 | ống |
| 241 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Xem Chương V | 10 | 1lỗ |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm ra bể | Xem Chương V | 0,125 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống thông hơi chạy theo đường rãnh nhựa PVC D25mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. Trong đó 9.000.000.000 đồng = 3 x 3.000.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T | Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | 1 |
| 13 | Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T | Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi