Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200291-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211193670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 11:03:00 đến ngày 2021-12-11 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. Trong đó 9.000.000.000 đồng = 3 x 3.000.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà khách 2 tầng và khu nhà ăn của Trung tâm hoạt động hè thiếu nhi thành phố
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố , địa chỉ: Bến Thốc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố - Địa chỉ: Phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Xưởng kiến trúc tạo hình - Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Phúc - Địa chỉ: Số 71 đường Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố , địa chỉ: Bến Thốc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố - Địa chỉ: Phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi thành phố - Địa chỉ: Phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Thường vụ Thành đoàn Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng hợp Thành đoàn Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NÂNG CẤP KHU PHÒNG BUỒNG TẦNG 2
11. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V5,2100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem Chương V0,972100m2
32.THÁO DỠ. Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V17,31m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công,Xem Chương V134,932m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép,xà gồXem Chương V0,647tấn
6Tháo dỡ trần nhựaXem Chương V116,96m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V49,509m3
8Phá dỡ lớp nền gạch lát cũ các loạiXem Chương V102,6m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngXem Chương V102,6m2
103. NÂNG TẦNG 2 NHÀ ĂN. Đục lớp bê tông dầm cột mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Xem Chương V3,25m2
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem Chương V521 lỗ khoan
12Keo liên kết BT + sắtXem Chương V52lỗ
13Cốt thép chờ chân cột đường kính cốt thép D20mm, liên kết lỗ khoan bằng keoXem Chương V0,14tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V0,396100m2
15Cốt thép cột đường kính cốt thép Xem Chương V0,111tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,Xem Chương V0,537tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Xem Chương V2,178m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V1,497100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,522tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,334tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem Chương V2,478tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem Chương V12,922m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi vữa XM mác 75Xem Chương V10,672m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V34,791m3
25Bê tông xốp tôn nền:Xem Chương V14,922m3
26Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V99,482m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V19,8m2
28Trát dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Xem Chương V17,19m2
29Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Xem Chương V45,716m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Xem Chương V216,54m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V131,587m2
32Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V30,41m2
33Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem Chương V80,689m2
34Công tác ốp gạch chân tường 120x600 vữa XM mác 75Xem Chương V6,125m2
35Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem Chương V46,104m2
36Lát nền gach sần khu vệ sinh 500x500 vữa XM mác 75Xem Chương V18,793m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa+ khung xươngXem Chương V80,689m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V67,4m2
39Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V295,898m2
40Sơn tường trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V164,311m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V198,987m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để hoàn thiệnXem Chương V0,995100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, để hoàn thiệnXem Chương V2,914100m2
44Hoa sắt cửa sổ bằng thép i nox 304 15x15mmXem Chương V52,08kg
45Lắp cửa đi khung nhôm kính an toànXem Chương V12,54m2
46Lắp cửa sổ khung nhôm kính an toànXem Chương V13,44m2
47Lắp cửa khung nhôm kính an toàn mở trượtXem Chương V6,72m2
48Phụ kiện cửa đi mở quayXem Chương V7bộ
49Phụ kiện cửa sổ mở quayXem Chương V8bộ
50Phụ kiện cửa sổ mở lừaXem Chương V8bộ
51Phụ trội kính an toànXem Chương V25,98m2
52Lợp mái tôn chống nóng chiều dài bất kỳXem Chương V1,475100m2
53Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 mạ kẽmXem Chương V1,542tấn
54Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V1,542tấn
55Máng nước inox:Xem Chương V36,2m
56Lắp đặt ống nhựa PVC 110mmXem Chương V0,1100m
57Lắp đặt cút PVC đường kính cút 110mm ngăn chứaXem Chương V4cái
58Đấu nối ống từ khu vệ sinh ra bể phốtXem Chương V1mối
59Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem Chương V1m3
60Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Xem Chương V0,096m3
61Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Xem Chương V161lỗ
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75Xem Chương V0,585m3
63Trát hộp kỹ thuật vữa XM mác 75Xem Chương V5,32m2
64Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V5,32m2
654.CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN. Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KAXem Chương V1cái
66Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA đèn quạtXem Chương V1cái
67Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA khu WCXem Chương V2cái
68Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện Xem Chương V2cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tiết kiệm điệnXem Chương V2bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tườngXem Chương V8cái
71Lắp đặt công tắc đôiXem Chương V8cái
72Lắp đặt công tắc đơnXem Chương V2cái
73Lắp đặt hộp công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VXem Chương V15cái
74Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcXem Chương V15hộp
75Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmXem Chương V5hộp
76Kéo rải Dây 2CV - 2x10mm2Xem Chương V20m
77Kéo rải Dây 2CV - 2x4mm2Xem Chương V50m
78Kéo rải Dây 2CV - 2x2,5mm2Xem Chương V170m
79Kéo rải Dây 2CV - 2x1,5mm2Xem Chương V200m
80Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmXem Chương V200m
81Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầmXem Chương V150m
82Lắp tủ AsttomatsXem Chương V1tủ
835. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC. Lắp đặt ống uPVC d=90mmXem Chương V0,4100m
84Lắp đặt Cút nhựa u.PVC d=90mmXem Chương V8cái
85Cầu chắn rắc inox D120Xem Chương V4cái
86Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V4bộ
87Lắp đặt hộp đựngXem Chương V4cái
88Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh 1 vòiXem Chương V4bộ
89Lắp đặt chậu Lavaboo loại 1 vòiXem Chương V4bộ
90Lắp đặt vòi đồng rửa sànXem Chương V2bộ
91Lắp đặt giá treoXem Chương V2cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem Chương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhXem Chương V2cái
94XiphôngXem Chương V4bộ
95Lắp đặt phễu thu D100mmXem Chương V2cái
96Dây cấp nướcXem Chương V9bộ
97Lắp đặt Ống nhựa uPVC D20 từ bể nước ra khu WCXem Chương V0,28100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm cấp từ bể xuốngXem Chương V0,16100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm ra thiết bịXem Chương V0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC 21mmXem Chương V0,155100m
101Lắp đặt cút D21mmXem Chương V28cái
102Lắp đặt cút D25mmXem Chương V17cái
103Lắp đặt cút D34mmXem Chương V8cái
104Lắp đặt côn D34-25mmXem Chương V2cái
105Lắp đặt côn D25-21mmXem Chương V17cái
106Lắp đặt Tê nhựa D25mmXem Chương V16cái
107Lắp đặt Tê nhựa D21mmXem Chương V5cái
108Lắp đặt cút ren trong D21mmXem Chương V26cái
109Đấu lại đường cấp nước xuống khu vệ sinh tầng 1 từ bể cũXem Chương V1trọn bộ
110Lắp đặt van ren D32mmXem Chương V2cái
111Lắp đặt van ren D40mmXem Chương V1cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC d110Xem Chương V0,485100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mmXem Chương V0,42100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmXem Chương V0,144100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmXem Chương V0,08100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC D110Xem Chương V7cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D90Xem Chương V12cái
118Lắp đặt cút D48mmXem Chương V8cái
119Lắp đặt cút nhựa thoát sàn d=90mmXem Chương V4cái
120Lắp đặt chếch 135 độ -D110Xem Chương V6cái
121Lắp đặt chếch 135 độ -D90Xem Chương V9cái
122Lắp đặt T nhựa PVC d=110mmXem Chương V6cái
123Lắp đặt T nhựa PVC d=90mmXem Chương V9cái
124Lắp đặt côn nhựa PVC d=110-42mmXem Chương V2cái
125Lắp đặt côn nhựa PVC d=90-48mmXem Chương V6cái
126Bộ cắt hơiXem Chương V2bộ
127Lắp nút bịt nhựa PVC d=20mmXem Chương V18cái
128Lắp nút bịt nhựa PVC d=42mmXem Chương V8cái
129Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mmXem Chương V5cái
130Lắp nút bịt nhựa PVC d=110mmXem Chương V6cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN 2 TẦNG VÀ SỬA CHỮA TẦNG 1 NHÀ NGHỈ 2 TẦNG
1B1- XÂY DỰNG NHÀ ĂN 2 TẦNG – I. PHẦN MÓNG. Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mmXem Chương V50,6m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 600mmXem Chương V14,4m
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Xem Chương V50,6m
4Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Xem Chương V1,322tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK 600mm, M300, đá 1x2,Xem Chương V19,782m3
6Cắt tách nền lát gạch hiện trạng và phần thi côngXem Chương V23,55m
7Đào móng cột, trụ đất cấp IIIXem Chương V60,827m3
8Bê tông con kê cốt thép cọc nhồi, đá 1x2, mác 500Xem Chương V0,137m3
9Cốt thép con kê, đường kính Xem Chương V0,019tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn con kêXem Chương V0,055100m2
11Lắp con kê đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V250cái
12Phá bê tông đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V2,769m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Xem Chương V5,654m3
14Đổ bê tông đài cọc, đá 1x2, mác 300Xem Chương V26,849m3
15Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,599tấn
16Cốt thép đài móng, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmXem Chương V2,183tấn
17Cốt thép đài , dầm móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,988tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đài móngXem Chương V0,512100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngXem Chương V1,009100m2
20Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V28,324m3
21Đào xúc đất đất thừa để VC đi xaXem Chương V60,141m3
22Vận chuyển tiếp 40m, đổ đi xaXem Chương V78,183m3
23Đổ bê tông giằng mặt móng nhà, đá 1x2, mác 300Xem Chương V0,201m3
24Ván khuôn giằng mặt móngXem Chương V0,018100m2
25Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,005tấn
26Cốt thép giằng mặt mặt móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,012tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V18,225m3
28Đào móng bể phốt đất cấp IIIXem Chương V20,693m3
29Vận chuyển tiếp 50m, ra xa khu vực thi côngXem Chương V20,693m3
30Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 150Xem Chương V1,798m3
31Bê tông móng bể phốt , đá 2x4 mác 250Xem Chương V1,84m3
32Cốt thép móng bể đường kính Xem Chương V0,153tấn
33Cốt thép móng bể, đường kính Xem Chương V0,077tấn
34Ván khuôn móng bểXem Chương V0,049100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Xem Chương V1,948m3
36Đổ bê tông, giằng miệng bể, đá 1x2, mác 250Xem Chương V0,176m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,012100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem Chương V0,003tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, D Xem Chương V0,016tấn
40Bê tông tấm đan đậy bể phốt đá 1x2, mác 300Xem Chương V0,517m3
41Cốt thép tấm đanXem Chương V0,052tấn
42Ván khuôn nắp đanXem Chương V0,026100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng tời kéoXem Chương V6cấu kiện
44Trát bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V27,85m2
45Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V5,198m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V15,509m3
47Đào xúc đất để lấpXem Chương V15,509m3
48Đào xúc để chuyển phế thải các loạiXem Chương V5,184m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmXem Chương V6,739m3
50Vận chuyển bằng thủ công 40m đắp ra xaXem Chương V6,739m3
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 150mmXem Chương V0,025100m
52Lắp cút D150Xem Chương V5cái
53Đấu nối ống từ khu vệ sinh ra bể phốtXem Chương V2mối
54II - XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG. Bê tông cột, chiều cao Xem Chương V12,16m3
55Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Xem Chương V26,83m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Xem Chương V30,414m3
57Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V1,87100m2
58Ván khuôn xà dầmXem Chương V2,606100m2
59Ván khuôn sàn máiXem Chương V2,534100m2
60Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,42tấn
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,Xem Chương V2,595tấn
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V1,167tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,379tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Xem Chương V6,523tấn
65Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V5,508tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem Chương V0,707100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem Chương V0,136tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmXem Chương V1,19tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Xem Chương V6,223m3
70Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V83,432m2
71Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V187m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V280,186m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V253,4m2
74Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Xem Chương V108,72m
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường WC tầng 1, vữa XM mác 75Xem Chương V8,807m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường WC tầng 2, vữa XM mác 75Xem Chương V8,807m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V80,584m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V98,516m2
79Công tác ốp gạch 300x600 vào tường WC, vữa XM mác 75Xem Chương V55,788m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V293,477m2
81Lát sân phần liên quan đến thi công móng, gạch 400x400 mm lấy theo loại gạch đã lát sân, vữa XM mác 75Xem Chương V23,25m2
82Lát nền, sàn WC gạch chhốn trượt, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Xem Chương V14,8m2
83Lót nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V331,527m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V936,53m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V936,53m2
86Quét dung dịch chống thấm máiXem Chương V223,096m2
87Xây be mái để ngâm nước XM, vữa XM mác 100Xem Chương V1,231m3
88Dọn vệ sinh phần ngâm nước trước khi lángXem Chương V223,096m2
89Láng mái lớp 1 tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem Chương V171,612m2
90Láng mái lớp 2 có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125, tạo dốcXem Chương V171,612m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V1,319m3
92Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang sử dụng keo dánXem Chương V15,819m2
93Lan can inox 304, cầu thang lan canXem Chương V1.391,115kg
94Trụ lan can, cầu thang INOX 304Xem Chương V33cái
95Tiền cửa đi nhôm kính khu vệ sinhXem Chương V5,28m2
96Tiền cửa sổ nhôm kính khu vệ sinhXem Chương V1,92m2
97Sửa chữa lan can tầng 1 cho đoạn giáp phần tháo dỡ, theo hình thức cũXem Chương V3m
98Vách kính tầng 2 liền cửa nhôm kính, kính an toànXem Chương V187,6m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V5,887100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem Chương V1,88100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem Chương V0,259100m2
102III-PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA. Ống nhựa U.PVC D90Xem Chương V0,24100m
103Ống nhựa U.PVC D42, thoát trànXem Chương V0,08100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D90Xem Chương V18cái
105Cầu chắn rácXem Chương V3cái
106Quai nhê INOX D90Xem Chương V30bộ
107IV - PHẦN ĐIỆN. *Thiết bị điện. Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống ẩmXem Chương V10bộ
108Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V36cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V14cái
110Tủ điện tổng vỏ INOX 200x200x150mmXem Chương V1cái
111Aptomat MCCB 2P-63AXem Chương V1cái
112Aptomat MCCB 1P-25AXem Chương V2cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2Xem Chương V40m
114Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V175m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem Chương V86m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem Chương V132m
117Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40*25 mmXem Chương V130m
118Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn50*25mmXem Chương V250m
119Bẩng điện nhựa KT160x230mmXem Chương V18cái
120Lắp dựng dàn giáo thi công điệnXem Chương V2,292100m2
121*Cấp thoát nước vệ sinh nhà xây mới. Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mmXem Chương V0,28100m
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem Chương V4cái
123Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=110mmXem Chương V0,24100m
124Lắp đặt, ống d=42mmXem Chương V0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống d=32mmXem Chương V0,065100m
126Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmXem Chương V0,24100m
127Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mmXem Chương V0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR cấp lên téc, đường kính 20mm,Xem Chương V0,6100m
129Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 110mm-135Xem Chương V17cái
130Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 100mm ( Y 110)Xem Chương V5cái
131Lắp đặt cút nhựa, cút 90mmXem Chương V6cái
132Tê, Chếch nhựa miệng bát D90mmXem Chương V13cái
133Lắp đặt côn 90-42mmXem Chương V4cái
134Lắp đặt côn110-42mmXem Chương V2cái
135Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 40mmXem Chương V2cái
136Lắp đặt cút nhựa các loạiXem Chương V36cái
137Lắp đặt côn,D32- D20 mmXem Chương V17cái
138Lắp đặt Tê nhựa các loạiXem Chương V17cái
139Lắp đặt Tê nhựa , đường kính T=110mmXem Chương V2cái
140Lắp đăt cút nhựa ren trong + ren ngoài, đường kính cút d=20mmXem Chương V36cái
141Lắp đăt cút nhựa ren trong + ren ngoài, đường kính cút d=42mmXem Chương V12cái
142Lắp nút bịt nhựa D20mmXem Chương V18cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmXem Chương V6cái
144Lắp nút bịt nhựa D90mmXem Chương V5cái
145Lắp nút bịt nhựa D110mmXem Chương V5cái
146Bộ cắt hơiXem Chương V2bộ
147V-LẮP THIẾT BỊ. Lắp đặt chậu Lavabo1 vòiXem Chương V4bộ
148Lắp đặt vòi rửa chậu LavabooXem Chương V4bộ
149Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V4bộ
150Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 1 vòiXem Chương V4bộ
151Lắp đặt hộp đựngXem Chương V4cái
152Lắp đặt vòi đồng vệ sinhXem Chương V4bộ
153Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem Chương V2cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmXem Chương V1cái
155B2 - HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG 1 NHÀ KHÁCH 2 TÂNG. Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem Chương V1,394100m2
1561.Tầng 1: Tháo dỡ Quạt treo tườngXem Chương V10cái
157Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem Chương V5máy
158Tháo dỡ đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnXem Chương V5bộ
159Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem Chương V10bộ
160Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V38,23m2
161Phá dỡ kết cấu bê tông GV nền bằng máy khoan cầm tayXem Chương V3,803m3
162Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V5bộ
163Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V5bộ
164Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V5bộ
165Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V78,2m2
1662. Phần cải tạo. Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Xem Chương V2,235m3
167Lát nền wc bằng gạch 500x500mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Xem Chương V34,072m2
168Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngXem Chương V331,186m2
169Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V38,86m2
170Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần bê tôngXem Chương V100,724m2
171Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem Chương V82,11m2
172Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường cũ đã cạo sơnXem Chương V370,046m2
173Công tác bả bằng 1 lớp bột bả trần vệ sinhXem Chương V100,724m2
174Sơn tường trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V470,77m2
175*Cải tạo hệ thống điện. Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KAXem Chương V1cái
176Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA bình nóng lạnhXem Chương V5cái
177Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA đèn quạt đènXem Chương V5cái
178Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện Xem Chương V5cái
179Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, đèn LED 2 bóngXem Chương V10bộ
180Lắp đặt đèn led sát trần D200 ốp trần 220V-9WXem Chương V5bộ
181Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V10cái
182Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tườngXem Chương V20cái
183Lắp đặt công tắc đôiXem Chương V5cái
184Lắp đặt công tắc đơnXem Chương V10cái
185Lắp đặt hộp công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VXem Chương V5cái
186Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcXem Chương V30hộp
187Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmXem Chương V5hộp
188Kéo rải Dây 2CV - 2x10mm2Xem Chương V20m
189Kéo rải Dây 2CV - 2x4mm2Xem Chương V115m
190Kéo rải Dây 2CV - 2x2,5mm2Xem Chương V150m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây 2x1.5mm2Xem Chương V300m
192Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầmXem Chương V140m
193Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmXem Chương V150m
194Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầmXem Chương V40m
195*Hệ thống nước. Lắp đặt ống uPVC d=90mmXem Chương V0,28100m
196Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Xem Chương V0,04100m
197Lắp đặt Cút nhựa u.PVC d=90mmXem Chương V1cái
198Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mmXem Chương V24cái
199PHẦN NƯỚC. Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V5bộ
200Lắp đặt hộp đựng giấyXem Chương V5cái
201Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhXem Chương V5bộ
202Lắp đặt chậu Lavaboo 1 vòiXem Chương V5bộ
203Lắp đặt giá treo khănXem Chương V5cái
204Lắp đặt gương soiXem Chương V5cái
205Lắp đặt hộp xà phòngXem Chương V5cái
206Lắp đặt kệ kínhXem Chương V5cái
207Lắp đặt vòi chậu La va bô 1 vòiXem Chương V5bộ
208XiphôngXem Chương V5bộ
209Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem Chương V5cái
210Dây cấp nướcXem Chương V15bộ
211Lắp đặt van ren, D40mmXem Chương V1cái
212Lắp đặt van ren D32mmXem Chương V5cái
213Lắp đặt cút ren trong D21mmXem Chương V15cái
214Lắp nút bịt nhựa PVC d=20mmXem Chương V15cái
215Lắp nút bịt nhựa PVC d=32mmXem Chương V2cái
216Lắp nút bịt nhựa PVC d=90mmXem Chương V3cái
217Lắp nút bịt nhựa PVC d=110mmXem Chương V9cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmXem Chương V0,3100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC thoát sàn d=90mmXem Chương V0,32100m
220Lắp đặt cút nhựa PVC d110Xem Chương V20cái
221Lắp đặt cút nhựa thoát sàn d=90mmXem Chương V35cái
222Lắp đặt chếch 135 độ -D110Xem Chương V10cái
223Lắp đặt chếch 135 độ d=32mmXem Chương V15cái
224Lắp đặt T nhựa PVC d=90mmXem Chương V10cái
225Lắp đặt côn nhựa PVC d=90-34mmXem Chương V5cái
226Bộ cắt hơiXem Chương V2bộ
227Đào móng bể phốt đất cấp IIIXem Chương V12,025m3
228Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Xem Chương V2,41m3
229Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể chiều dày Xem Chương V2,617m3
230Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V26,52m2
231Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem Chương V4,2m2
232Quét nước xi măng nguyên chất chống ngấm bểXem Chương V26,52m2
233Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,42m3
234Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểXem Chương V0,033100m2
235Cốt thép tấm đan bểXem Chương V0,062tấn
236Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V15cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm thoát ra ngoài vào hệ thống cũXem Chương V0,25100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sạch đường kính ống 90mmXem Chương V0,3100m
239Láng mặt bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V20,48m2
240Ống L thông sang ngăn lọcXem Chương V3ống
241Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Xem Chương V101lỗ
242Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm ra bểXem Chương V0,125100m
243Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmXem Chương V15cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmXem Chương V10cái
245Lắp đặt T nhựa PVC D90mmXem Chương V5cái
246Lắp đặt ống thông hơi chạy theo đường rãnh nhựa PVC D25mmXem Chương V0,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. Trong đó 9.000.000.000 đồng = 3 x 3.000.000.000 đồng.E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T Cần cẩu - sức nâng ≤ 50,0 T1
2 Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h Máy bơm bê tông - năng suất : 40 - 60 m3/h1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất ≤ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≤ 1,50 kW1
10 Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW Máy mài - công suất ≥ 1,0 kW1
11 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít1
13 Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T Tời điện - sức kéo ≤ 5,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->