Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, bảo vệ, tường rào đặc, tường rào thoáng, đường asphalt, sân lát gạch, bó vỉa, phá dỡ, cây xanh, điện chiếu sáng, camera an ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196444-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, bảo vệ, tường rào đặc, tường rào thoáng, đường asphalt, sân lát gạch, bó vỉa, phá dỡ, cây xanh, điện chiếu sáng, camera an ninh
Số hiệu KHLCNT 20211195943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:43:00 đến ngày 2021-12-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,728,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản Scan hợp đồng, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMTND hoặc căn cước công dân).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03Trong đó: 01 là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 là Kỹ sư ngành điện . Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, Thợ bê tông, thợ điện, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg (kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, bảo vệ, tường rào đặc, tường rào thoáng, đường asphalt, sân lát gạch, bó vỉa, phá dỡ, cây xanh, điện chiếu sáng, camera an ninh
Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ và hạ tầng tại Cơ sở chính Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và khảo sát, kiểm định xây dựng/Viện kiến trúc Quốc gia. + Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đầu tư Bắc Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kê khai trên Webform.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ bộ phận theo dõi giám sát: Phòng HCKT/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH + CHI TIẾT BIỂN TÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2799100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,5888m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,094100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,099100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0307tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5035tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,6356m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8609100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1673tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8046tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3794m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1254100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1091tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1187tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,54m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0374100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0204tấn
19Gia công dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,6128tấn
20Lắp dựng dầm thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,6128tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT120,6488m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1917100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0882100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0882100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0882100m3
26Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,2037m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT83,64m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,92m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT43,736m2
30Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,792m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT210,136m2
32Ốp tấm aluminium ngoại thất dày 4mm, nhôm dày 0.21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT98,35m2
33Gia công hệ khung đỡ mái kính, thép sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4826tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4826tấn
35SXLD kính mái sảnh, kính cường lực 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,12m2
36Spyder chân đơn inox 304+ phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
37Spyder chân 2 inox 304 + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14bộ
38Spyder chân 4 inox 304 + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6bộ
39SXLD cửa cổng chính, cửa thép sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26,1m2
40Bánh xe inox D80 + chốt hãmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
41Bản lề cối D40 L200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12bộ
42Tay nắm thép hộp L400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
43Ray thép lập là 50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,66m
44Cờ đuôi nheoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8bộ
45Lô gô TTNĐ Việt Nga kích thước 1100x1100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
46Quốc kì Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
47Quốc kì Liên bang NgaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
48Biển chữ inox hộp "TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT NGA"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
49Gờ giảm tốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,6647100m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1158100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,891m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,6m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,07100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0797tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1045tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,448m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0896100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,013tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0686tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,264m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,016100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0134tấn
64Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,9332m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,829m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,829m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,6803m2
68Biển chữ inox + Quốc kỳ (toàn bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1tb
B CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0406100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1597m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,153m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0586100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0209100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0622tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0856tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7841m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1426100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0163tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0793tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1179m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0107100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0234tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0405m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,004100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0035tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0275100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0131100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0131100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0131100m3
23Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,7619m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,712m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,534m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,97m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT28,216m2
28Barie cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
C NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4441100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,0147m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,9783m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,8895m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3077100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3757100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2869tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5098tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,7244m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6772100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0776tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3356tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,6355m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7182100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1383tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,491tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,2278m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8557100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9174tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5998m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0898100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0573tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3855100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1287100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1287100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1287100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2314100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,6552m3
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT64,8238m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,7014m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,1m2
32Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT34,55m2
33Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT106,3216m2
34Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT82,9984m2
35Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,9704m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,464m2
37Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600x9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,9704m2
38Xây Gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3635m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,09m2
40Xây Gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4158m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,8888m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,8888m2
43Đổ đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2243m3
44Gia công lam sắt hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7768tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT171,0444m2
46Lắp dựng lam sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT42,6216m2
47SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Việt Pháp, Xingfa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,72m2
48SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,28m2
49SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,53m2
50SXLD Cửa sổ 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,591m2
51SXLD vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,935m2
52Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,8068m3
53Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5302m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT107,348m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT135,6583m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT71,82m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,9383m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT65,2374m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT43,88m
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT297,654m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT107,348m2
62Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT102,714m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,0725100m2
64Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
66Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
67Lắp đặt lavabo + xiphongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
69Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
70Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
72Phễu thu sàn D90 + xi phôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
73Bình nóng lạnh 15LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
74Phễu thu mưa gắn cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
75Ống PPR - PN10 - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,25100m
76Ống PPR - PN10 - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,05100m
77Ống PPR - PN20 - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,08100m
78Van chặn nối ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
79Rắc co nối ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
80Kép đúc DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7cái
81Tê nối hàn D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
82Tê nối hàn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
83Tê thép tráng kẽm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
84Cút nối hàn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
85Cút nối ren D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
86Côn thu D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
87Ống uPVC D110, class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2100m
88Ống uPVC D90, class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,03100m
89Ống uPVC D60, class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,06100m
90Ống uPVC D42, class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,02100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,03100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,06100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,02100m
95Tê 90 Upvc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
96Tê 90 Upvc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
97Tê chếch 45 Upvc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
98Tê chếch 45 Upvc D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
99Cút 90 Upvc D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
100Cút 90 Upvc D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
101Cút 135 Upvc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
102Cút 135 Upvc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
103Cút 135 Upvc D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
104Nút bịt nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
105Ống uPVC D90, class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100m
107Cút 135 Upvc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,065100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0253100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0397100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0397100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0397100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3124m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2794m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0129100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0146tấn
117Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,1167m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,0608m2
119Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,0608m2
120Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,0608m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,78m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1793m3
123Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0081100m2
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0378tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31 cấu kiện
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1MCCB - 3P - 32A- 20KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
2Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC CXV/DSTA (4x6m2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT240m
3Ống luồn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,4100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,047m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,28m3
6Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,6m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,13m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,01tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0033100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT41 cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0005100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0005100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0005100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0539m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0005100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0005100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0005100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,539m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,851m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2772100m2
21Khung móng cột M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11bộ
22Cọc tiếp địa D16x2400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cọc
23Trát chân cột VXM 100#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,49m2
24Đào rãnh kéo cáp, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,666100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0812100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3138100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0812100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0812100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0812100m3
30Băng báo hiệu cáp điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT240m
31Mốc báo hiệu cáp điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24cái
32Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1hộp
33Cột trụ tròn liền cần đơn cao 8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cột
34Đèn gắn cột bóng LED công suất 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11bộ
35MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cái
36Cầu đấu dây 500V-60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11bộ
37Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT132m
38Cáp điện hạ thế chôn ngầm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC, CXV/DSTA (3x6mm2+1x4mm2) - 0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT300m
39Dây dẫn đồng bọc nhựa CV1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT300m
40Ống luồn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3100m
41Đào rãnh kéo cáp, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,215100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7013100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5137100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7013100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7013100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7013100m3
47Cọc tiếp địa bằng đồng D18 dài 2400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11cọc
48Thanh tiếp địa đồng trần M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11m
49Mối hàn điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11mối
50MCCB - 3P - 32A- 20KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
51MCB - 2P - 25A- 10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cái
52MCB - 2P - 32A- 10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
53MCB - 1P - 10A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
54MCB - 1P - 16A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
55MCB - 1P - 20A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
56Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm, phụ kiện lắp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1hộp
57Ampe kế 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
58Biến dòng 50/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
59Vôn kế 500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
60Chuyển mạch vônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
61Thanh cái đồng 3P+N-400A kt 20x3-500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
62Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1m
63Cầu chì 3x2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
64Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
65RCBO - 2P - 25A-30mA- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
66MCB - 1P - 10A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
67MCB - 1P - 16A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
68MCB - 1P - 20A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
69Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3hộp
70Cọc tiếp bằng đồng d16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cọc
71Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
72Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4hộp
73Kim thu sét bằng đồng D18, dài 1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8cái
74Thép trần mạ kẽm D10; chiều dày lớp mạ >=0,01mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT200m
75Thép trần mạ kẽm D14; chiều dày lớp mạ >=0,01mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT150m
76Đào rãnh đặt cáp, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,66100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,66100m3
78Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4cái
79Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
80Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
81Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
82Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, và mặt che (dùng cho bình nóng lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
83Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9cái
84Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
85Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
86Đèn downlight LED âm trần, mặt kính mờ khu vệ sinh 9W, lỗ cắt trần 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
87Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4bộ
88Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
89Quạt đảo trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
90Đèn lon ngoài trời D150 - Bóng Led công suất 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14bộ
91Đèn hắt cột ngoài trời bóng Led công suất 36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
92Đèn hắt biển ngoài trời bóng Led công suất 30wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
93Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT50m
94Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT200m
95Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT300m
96Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT50m
97Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
98Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT150m
99Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT50m
100Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
101Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT150m
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3máy
103Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3100m
104Ống đồng hơi D12.7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3100m
105Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80m
106Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, CV 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT40m
107Lớp bảo ôn 19.6x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100m
108Ống thoát nước ngưng PVC D32 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100m
109Ống thoát nước ngưng PVC D27 bọc bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2100m
E ĐIỆN NHẸ
1Cáp quang Multimode 50FO (Ra điểm đấu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT200m
2Cáp điện thoại 500Px0.5mm2 (Ra điểm đấu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT200m
3Tủ rack 27UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Giá phối quang ODFChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
5Bộ chuyển đổi quang điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
6Switch mạng 12 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
7Patch panel 12 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
8Phiến đâu dây điện thoại IDF -30pChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Ổ cắm mạng âm sàn: 2 hạt RJ45 (cho mạng nội bộ và mạng internet) bao gồm đế âm và mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
10Ổ cắm mạng âm tường: 1 hạt RJ45 (cho mạng nội bộ và mạng internet) bao gồm đế âm và mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
11Dây cáp mạng cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT100m
12Bộ chia 04 tivi loại khuếch đạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Cáp truyền hình RG6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT50m
14Ống luồn PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20m
15Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2cái
16Tủ điện nhẹ ngoài trời KT 300x300x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10hộp
17MCB - 1P - 16A- 4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12cái
18Bộ chuyển đổi quang điện cho hệ thống cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24bộ
19Switch 4 PortChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12bộ
20Bộ nguồn Camera PTZChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12bộ
21Hộp ODF 4FOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24bộ
22Dây nhảy quang 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24sợi
23Cáp quang treo singlemode 12 FO ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT340m
24Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT340m
25Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT96m
26Ống gen mềm PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48m
27Dây cáp mạng cat6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48m
28Ống luồn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,4100m
29Ống luồn HDPE D105/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,4100m
30Đào rãnh kéo cáp, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,366100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2032100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1628100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2032100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2032100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2032100m3
F TƯỜNG RÀO THOÁNG TR1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2677100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,474m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,8845m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,304100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2403100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0519tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3638tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,304m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,384100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0686tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3131tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,4934m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,9302100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7105tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1451 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1443100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1696100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1696100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1696100m3
21Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,992m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT387,4229m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT387,4229m2
G TƯỜNG RÀO ĐẶC TR2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3385100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,304m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,728m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,6171m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,3943100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,194100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2301tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,8193tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,8416m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,9712100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,284tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,7208tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,378m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,398100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3333tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7497100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7718100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7718100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7718100m3
20Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT24,079m3
21Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT38,3075m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT144,617m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT998,98m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT102,4m
25Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT58,212m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.143,597m2
27SXLD Rào mũi mác, sắt đặc 14x14, sơn hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT202,94m
H ĐƯỜNG ASPHALT
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,9153100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,9153100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,9153100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,9153100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,98m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3298100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3298100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3298100m3
9Xào xới đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,9215100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,9215100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,5675100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,3108100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,8376100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,8376100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,8376100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,8376100m2
I SÂN BTXM, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,04m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0404100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0404100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0404100m3
5Xào xới đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,173100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,173100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0288100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5768100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0376m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6312100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6312100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6312100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6312100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,1561100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT47,3415m3
16Lát đá màu ghi xám KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT315,61m2
17Đào bó vỉa, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5967100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2352100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3615100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3615100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3615100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,3941m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8929100m2
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa đứng 20x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,97m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa vát 20x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT432,5m
J PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7236100m2
2Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32,07m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3199tấn
4Phá dỡ nhà tường 220 chịu lực, vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT67,252m2
K CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh đặt cống, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,738100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0492100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,6538100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0842100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0842100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0842100m3
7SXLD ống thoát nước BTCT tải trọng C D600; L=2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,4đoạn ống
8SXLD gối cống BTCT D600; L=1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT32cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1294100m3
10Đá dăm đệm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5379m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8069m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0413tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0197100m2
14Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,9721m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,8696m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3129m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0938tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0175100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21 cấu kiện
20Tấm đan composite có khung 960x530x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1tấm
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0495100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0799100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0799100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0799100m3
L CÂY XANH
1CâyTùng bách tán (cây cao 5m, đường kính thân ~10cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cây
2Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1100 cây/ năm
3Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10cây/lần
M CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Điều hòa 1 chiều, công suất 12.000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Điều hòa 1 chiều, công suất 9.000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Camera ngoài trời loại PTZ quay quét 360 độ khoảng cách tối đa 200m, Zoom quang học 20x, IP66 ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12bộ
4Màn hình 50"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản Scan hợp đồng, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMTND hoặc căn cước công dân).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03Trong đó: 01 là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 là Kỹ sư ngành điện . Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn )32
4 công nhân kỹ thuật các nghề 10 Thợ nề, Thợ bê tông, thợ điện, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt uốn thép 5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
4 Máy hàn 23 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
5 Ô tô tự đổ ≥7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)1
6 Máy khoan 4,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ( kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy trộn bê tông 250L ( kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (kèm tài liệu chứng minh)1
12 Máy mài 2,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW( kèm tài liệu chứng minh)1
14 Máy lu bánh thép 10T ( kèm tài liệu chứng minh)1
15 Máy lu bánh hơi 16T ( kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->