Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 10:55:00 đến ngày 2021-12-21 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,603,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non Sài Sơn B, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,03 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,413 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,225 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,721 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,541 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,541 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,085 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,222 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,692 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,201 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,229 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,35 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,509 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 40 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,004 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,197 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,592 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,312 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,312 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,289 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,465 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,977 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,863 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,079 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,326 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,934 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,226 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,689 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,431 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,893 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,212 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,004 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,09 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,363 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,346 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,629 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,689 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bản thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,551 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,551 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,815 | m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,614 | 100m2 |
| 92 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,62 | md |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,46 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,834 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,809 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,848 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,901 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,229 | m3 |
| 99 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,314 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,747 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,622 | 100m2 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,363 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,521 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,59 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.921,818 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,797 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 945,95 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.566,212 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,23 | m |
| 114 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,68 | md |
| 115 | Ống nhựa thoát nước D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,278 | md |
| 116 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | md |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,111 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.257,777 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.548,369 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,804 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588,174 | m2 |
| 122 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,188 | m2 |
| 123 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,188 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,824 | m3 |
| 125 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,7 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,46 | m2 |
| 127 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,744 | m2 |
| 128 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | lỗ |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,222 | m2 |
| 130 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 132 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,096 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,893 | m2 |
| 134 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,457 | m2 |
| 135 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,691 | m2 |
| 138 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,312 | m2 |
| 140 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 141 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,89 | cái |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,033 | m2 |
| 143 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,31 | md |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,802 | m2 |
| 145 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,2 | md |
| 146 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,463 | m2 |
| 147 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 151 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,038 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,485 | m2 |
| 155 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 157 | Lưới an toàn hiên chơi cáp Inox 3mm bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,69 | m2 |
| 158 | Chi tiết trang trí bằng Mica | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 159 | Gia công khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 160 | Lắp dựng khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,234 | m2 |
| 162 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 163 | Gia công dầm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | tấn |
| 164 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,081 | m2 |
| 166 | Bulong M20x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 167 | Bulong M18x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Bulong M16x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 169 | Bulong M16x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 170 | Ốp tấm Aluminium tấm dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,794 | m2 |
| 171 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | md |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D110/9W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần Inox D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 11 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 26 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 34 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.540 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.310 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 42 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.390 | m |
| 49 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | hộp |
| 54 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 55 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hạt |
| 56 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 58 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 59 | Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 61 | Switch 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10 m |
| 66 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 67 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 69 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 70 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,335 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 74 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m |
| 75 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 77 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 78 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | cái |
| 79 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 109 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 111 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 113 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 115 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 117 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 119 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 121 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 131 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | cái |
| 132 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 139 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | cái |
| 144 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | cái |
| 147 | Măng sông PPR ren trong 1 đầu D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Măng sông PPR ren trong 1 đầu D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 153 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 154 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 155 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 156 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 161 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 162 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 164 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 165 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| 167 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 169 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 170 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 171 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 172 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 175 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 179 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 180 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 181 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 183 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 186 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 187 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 188 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 189 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 190 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 192 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 196 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 7 PHÒNG KẾT HỢP BẾP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,9 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,882 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,203 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,157 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,989 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,111 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,297 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,79 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,231 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,167 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,383 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 40 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,995 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,644 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,741 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,741 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,803 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,593 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,062 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 57 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,454 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,518 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,172 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,11 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,354 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,084 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,143 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,999 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,189 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,596 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,395 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,593 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,362 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bản thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,797 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,406 | m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,349 | 100m2 |
| 92 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,92 | md |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,139 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,135 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,594 | m3 |
| 99 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,108 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,402 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,595 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,843 | 100m2 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,589 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,908 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,348 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.816,645 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,102 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 815,238 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.459,833 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,06 | m |
| 114 | Vét rãnh hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,76 | md |
| 115 | Ống nhựa thoát nước D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,365 | md |
| 116 | Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | md |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 809,256 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.838,818 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420,523 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,296 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,92 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,882 | m2 |
| 123 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,167 | m2 |
| 124 | Trần nhôm 600x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,167 | m2 |
| 125 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,614 | m3 |
| 126 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,91 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,167 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,351 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,108 | m2 |
| 130 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 132 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,412 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,912 | m2 |
| 134 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,41 | m2 |
| 135 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,858 | m2 |
| 138 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,544 | m2 |
| 140 | Chụp Inox lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 141 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,16 | cái |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,665 | m2 |
| 143 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,85 | md |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,23 | m2 |
| 145 | Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | md |
| 146 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,453 | m2 |
| 147 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 151 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,553 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,843 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,513 | m2 |
| 155 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 157 | Họa tiết trang trí bằng Mica | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 158 | Gia công khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,322 | tấn |
| 159 | Lắp dựng khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,322 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,234 | m2 |
| 161 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 162 | Lưới an toàn Inox bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,76 | m2 |
| 163 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 165 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 168 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m2 |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m2 |
| 171 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 172 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,952 | m2 |
| 173 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | m3 |
| 174 | Kẻ rãnh tạo nhám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | md |
| 175 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 7 PHÒNG KẾT HỢP BẾP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led chống ẩm 36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 5 | Đèn Led Downlight D110/9W,220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều D300-1x35W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần Inox D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 31 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 43 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2. Cấp điện tủ điện tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2. Cấp điện tủ cơm khay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2. Cấp điện bếp điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2. Cấp điện thang tời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 49 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 50 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.600 | m |
| 53 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 55 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2.Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 58 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 60 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m |
| 61 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.070 | m |
| 63 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 64 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 65 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 66 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | hộp |
| 67 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | hộp |
| 68 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 69 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hạt |
| 70 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 73 | Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 75 | Switch 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 78 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10 m |
| 80 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 81 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 83 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 84 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,223 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 88 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 89 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 91 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 92 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | cái |
| 93 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 104 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 110 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 112 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 118 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 120 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 124 | Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 126 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 128 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 132 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 136 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 137 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 144 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | cái |
| 149 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 152 | Măng sông PPR ren trong 1 đầu D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Măng sông PPR ren trong 1 đầu D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 159 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 160 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 161 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 166 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 167 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 169 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 170 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 172 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 174 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 175 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 176 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 177 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 179 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 182 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 183 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 186 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 187 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 192 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 193 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 194 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 195 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 196 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 198 | Phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 201 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 202 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,161 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,061 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,852 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 812,28 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can hành lang, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,696 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa Granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,264 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 497,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,068 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,79 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.117,478 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064,435 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,721 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,89 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,79 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.381,803 | 1m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,357 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100kg |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,547 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,185 | m2 |
| 30 | Trát giằng lan can, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,722 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,791 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,827 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,791 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,5 | m2 |
| 35 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,117 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,061 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 787,857 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,496 | m2 |
| 39 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,918 | m2 |
| 40 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,918 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,836 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,836 | m2 |
| 43 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,196 | m2 |
| 45 | Gia công khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,046 | m2 |
| 48 | Chi tiết trang trí bằng Mica | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 50 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,916 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,15 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,42 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,625 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,448 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,24 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,496 | m2 |
| 57 | Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 58 | Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 59 | Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 60 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần Inox D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 65 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 68 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 74 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | hộp |
| 77 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 78 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 82 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 87 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2. Cấp điện tủ điện tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 91 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 92 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.420 | m |
| 96 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 97 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 99 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 100 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 101 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 836 | m |
| 102 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090 | m |
| 103 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 104 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 105 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | hộp |
| 106 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | hộp |
| 107 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 108 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hạt |
| 109 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 110 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 111 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 112 | Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 114 | Switch 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Tủ Rack 6U. KT320x560x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 117 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 10 m |
| 119 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 120 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 121 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 122 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 123 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,553 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 127 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 128 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 129 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 130 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 131 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 132 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 136 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| F | SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,272 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,788 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | 100m3 |
| 4 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,562 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637,4 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,665 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,989 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,713 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,713 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất màu vào bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,377 | m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,859 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,993 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,637 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| 22 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 23 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 25 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| H | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 11 | Gioăng cao su chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,84 | md |
| 12 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,559 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành bể, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,062 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,311 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,455 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,356 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,356 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,578 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,64 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,934 | m2 |
| 25 | Nắp tôn che lỗ xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thang Inox xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,379 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,846 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,276 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 46 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,08 | md |
| 47 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,778 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,246 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,246 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,978 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 60 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,777 | m2 |
| 63 | Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Đèn Led chống ẩm 1x36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz+ hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 87 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 88 | Ống gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 89 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 90 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 91 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 92 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m |
| 20 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,166 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,166 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,427 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,024 | m2 |
| 27 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Đào móng biển cổng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,891 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 32 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,159 | m2 |
| 44 | Chữ INOX mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,886 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,543 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,433 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,886 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,891 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,972 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,246 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,056 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,645 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,738 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,439 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,062 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,946 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,137 | m2 |
| 69 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,997 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,629 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,305 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,276 | m3 |
| 76 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,329 | m3 |
| 77 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,136 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,393 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,91 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,91 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,154 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 718,974 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè đào rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,884 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Mua gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.998 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 15 | Cáp chống cháy 90 phút Cu/XLPE/PVC/FR-0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6-1KV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m |
| 25 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCCB-3P 3 cực 100A, ICU=22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCCB-3P 3 cực 125A, ICU=30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | MCCB-3P 3 cực 350A, ICU=42kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Biến dòng hạ thế 350/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Thanh cái đồng 40x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 38 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,116 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 49 | Mua gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556 | viên |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 51 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 54 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 56 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m |
| 57 | Khung móng M24 300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 58 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | 100m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 62 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m |
| 63 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 65 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 66 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 69 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cửa |
| 70 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 71 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2~5.4m3/h, H=32.5~25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 12 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy HDPE D110x1.1/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Khâu nối ren ngoài D40-1.1/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m |
| 34 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,217 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | 100m3 |
| 38 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,175 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,994 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 43 | Bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,888 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,232 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | cấu kiện |
| 51 | Bộ nắp gang chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | nắp |
| 52 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 55 | Cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 56 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| L | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,257 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,37 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,729 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,856 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,292 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,825 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,461 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,741 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,741 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng, đất cấp IV, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | 100m3 |
| M | XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 847 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 847 | m |
| 19 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 24 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 kênh |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45 M.C.N, Q=22,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ Diezen H=45 M.C.N, Q=22,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bình chữa cháy bột ABC-MFZ8 - 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bình |
| 64 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 65 | Lắp đặt giá kệ để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Rìu chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Kìm cộng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Chăn sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Búa tạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 86 | Zoang cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Zoăng cao su D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 89 | Băng tan cao su non cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cuộn |
| 90 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 92 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3845 | m2 |
| N | THIẾT BỊ PCCC, THANG TỜI | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45 M.C.N, Q=22,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen H=45 M.C.N, Q=22,5l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện LS hoặc tương đương vỏ tủ Việt Nam, sơn tĩnh điện. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Thang tời thức ăn-Loại thang: Thang tời đối trọng.-Tải trọng: Tối đa 300 Kg; Tốc độ: 15 mét/phút-Số tầng, số điểm dừng: 4 tầng, 4 điểm dừng-Số điểm dừng thang: 04Stops (1F, 2F, 3F, 4F)-Kích thước giếng thang: 1500x1500 mm; Pit (chiều âm hố thang): 400mm-Chiều cao từ mặt sàn đến cửa tầng: 0-5mm-Nguồn điện chiếu sáng: 1 Phase,220VAC, 50Hz; Nguồn điện thang máy: 3 Phase,380VAC, 50Hz;( chưa tính phí cung cấp điện tới phòng máy);- Rail trượt dẫn hướng cabin: Rail inox chuyên dụng cho thang máy-Cáp tải treo cabin: Cáp chuyên dùng cho thang máy lõi dầu Ø10 số lượng 02 sợi.-Công suất động cơ: 3.7 Kw; Số sợi cáp: 2 sợi; Nguồn điện: 3 Phase,380VAC, 50Hz;-Tủ điện điều khiển:Sử dụng hệ điều khiển RELAY DC24 điều khiển dừng tầng tự động, xử lý tín hiệu gọi tầng theo trình tự ưu tiên chiều đang hoạt động-Biến tần: loại thiết bị mới nhất điều khiển tốc độ vô cấp bằng hệ thống thay đổi điện áp và tần số ( Variable Voltage Variable Frequency) đảm bảo cho thang máy chạy êm và dừng tầng chính xác hơn đồng thời tiết kiệm hơn 40% điện năng tiêu thụ-Hệ an toàn: các cửa tầng được lắp công tắc an toàn đảm bảo dừng bằng tầng, lắp công tắc hành trình chống vượt giới hạn trên và giới hạn dướiPhòng thang- Cabin:-Kích thước: W1000xD1100xH1300 mm-Cửa, vách , sàn, trần cabin: Inox sọc nhuyễn 304 dày 1mmHệ thống cửa tầng:-Cửa tầng : 03 bộ ( thang chỉ hoạt động khi các cửa tầng được đóng kín để đảm bảo an toàn; Dạng cửa: Cửa xếp Inox một cánh Hệ thống điều khiển hiển thị-Bảng điều khiển cửa tầng; Vật liệu bằng InoxNút bấm gọi tầng; Tín hiệu đèn báo: Đèn hiển thị vị trí cabin báo số; đèn hiển thị chiều cabin lên xuốngĐối trọng :-Ray dẫn hướng đối trọng: Ray inox T50 chuyên dụng cho thang máy; Guốc trượt đối trọng: Guốc 5K chuyên dụng cho thang máyHộp dầu chuyên dụng cho thang máy; Khung đối trọng: Thép hình U, V; Đối trọng: ThépLinh kiện khác: Cáp treo: Sợi chuyên dùng cho thang máy;Loại cửa: Cửa Inox mở bằng tay; Kích thước:Theo thực tếBệ động cơ : Thép hình U, VChuông báo: Có chuông tại mỗi điểm dừng tầngCác linh kiện khác: Bass nối ray, ốc, nở….Năm sản xuất 2020-2021, mới 100%Bảo hành: 12 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi