Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201145-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn
Số hiệu KHLCNT 20211193795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:55:00 đến ngày 2021-12-21 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,603,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; thi công PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, thang tời thức ăn
Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non Sài Sơn B, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn QLDA và đầu tư xây dựng Beta - Công ty CP tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,03m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,413100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,225tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,721tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,541tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,541tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,085100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403100m
10Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật740mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,519m3
13Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,222m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,699100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,692m3
18Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
19Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,45m3
21Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,062100m2
22Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,744100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,544tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,415tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,201tấn
26Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,229m3
27Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,882tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,35m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,886m3
32Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,884m3
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,509m3
36Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
40Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,004m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,463100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,675m3
44Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,197m3
46Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,592m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,312m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,312m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,5m2
53Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,289m2
54Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,465m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,977m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
57Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321 cấu kiện
60Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,863m3
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,079100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,326tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,934tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,226m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,689100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,431tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,331tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,893tấn
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,212m3
71Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,004100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,09tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,363m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,992100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,985tấn
76Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,346m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,629m3
81Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535tấn
85Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,689m3
86Ván khuôn bản thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134tấn
88Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,551tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,551tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,815m2
91Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,614100m2
92Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,62md
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,46m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,834m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,809m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,848m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,901m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,229m3
99Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,164m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,083m3
101Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,314m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,747m3
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,622100m2
105Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,356100m3
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,363m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,521m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,59m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.921,818m2
110Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật823,797m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật945,95m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.566,212m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,23m
114Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,68md
115Ống nhựa thoát nước D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,278md
116Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42md
117Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật654,111m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.257,777m2
119Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.548,369m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,804m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật588,174m2
122Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,188m2
123Trần nhôm 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,188m2
124Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,824m3
125Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,7m2
126Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,46m2
127Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,744m2
128Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54lỗ
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,222m2
130Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319tấn
131Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319tấn
132Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,096m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,893m2
134Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,457m2
135Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96tấn
137Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,691m2
138Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,072tấn
139Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,312m2
140Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
141Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,89cái
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,033m2
143Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,31md
144Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,802m2
145Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật613,2md
146Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,463m2
147Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,85m2
148Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,74m2
149Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,87m2
150Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m3
151Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,038m2
152Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,964tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,14m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,485m2
155Nắp tôn che lỗ lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
157Lưới an toàn hiên chơi cáp Inox 3mm bọc nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,69m2
158Chi tiết trang trí bằng MicaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
159Gia công khung thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,267tấn
160Lắp dựng khung thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,267tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,234m2
162Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
163Gia công dầm mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,646tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,646tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,081m2
166Bulong M20x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
167Bulong M18x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
168Bulong M16x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
169Bulong M16x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
170Ốp tấm Aluminium tấm dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,794m2
171Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9md
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
2Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
4Đèn Led Downlight D110/9W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79bộ
5Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
8Móc treo quạt trần Inox D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
11Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
13Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
14Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
17Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
19Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47hộp
20Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
23Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
25Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
26Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
30MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
34Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
35Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
37Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432m
38Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574m
39Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.540m
40Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.310m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
42Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287m
44Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật770m
45Ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
46Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m
47Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.010m
48Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.390m
49Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119hộp
53Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật525hộp
54Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
55Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hạt
56Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
57Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
58Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
59Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
61Switch 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
64Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3010 m
66Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
67Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
68Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
69Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
70Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,335m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m3
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
74Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211m
75Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
76Dây điện Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
77Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69m
78Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233cái
79Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
81Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
84Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
85Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
86Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
87Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
90Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
91Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
93Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
94Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
95Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
99Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
100Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
101Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
102Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
105Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
107Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Chống thấm cổ ống thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
109Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
111Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
113Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
114Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
115Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m
116Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m
117Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
119Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47100m
121Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
123Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
124Côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
127Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
128Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
129Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
130Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125cái
131Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223cái
132Chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Tê nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Tê nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125cái
136Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
137Tê nhựa PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
139Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
141Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247cái
144Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật306cái
147Măng sông PPR ren trong 1 đầu D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Măng sông PPR ren trong 1 đầu D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
151Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
153Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
154Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174cái
155Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
156Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
157Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m
158Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
159Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,62100m
160Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
161Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
162Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cái
164Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188cái
165Cút nhựa 90 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
166Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252cái
167Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
169Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
170Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
171Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
172Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
175Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
177Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
178Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
179Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
180Nút bịt nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
181Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
182Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
183Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
184Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
185Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
186Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
187Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
188Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
189Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
190Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
191Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
192Phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
195Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
196Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 7 PHÒNG KẾT HỢP BẾP - XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,9m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,882100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,203tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,157tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,727tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,727tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,989100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m
10Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật648mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,888m3
13Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
14Đào đất móng, đất cấp II,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,111m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,297m3
18Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
19Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m2
20Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,79m3
21Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,858100m2
22Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,535100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,428tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,433tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,231tấn
26Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
27Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,754tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,167m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621m3
32Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404m3
34Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111m3
35Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,383m3
36Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
40Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,995m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
44Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,542m3
46Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,644m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,741m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,741m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5m2
53Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,803m2
54Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,593m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,062m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
57Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
60Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,454m3
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,518100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,832tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,172tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,11tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,354m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,99100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,347tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,084tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,143tấn
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,999m3
71Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,72100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,189tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,596m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,759100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7tấn
76Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,395m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,593m3
81Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,727tấn
85Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,362m3
86Ván khuôn bản thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,131tấn
88Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,797tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,797tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,406m2
91Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,349100m2
92Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,92md
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,139m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,877m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,135m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,408m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,448m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,594m3
99Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,217m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,108m3
101Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,402m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,595m3
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,843100m2
105Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,073100m3
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,589m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,908m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật526,348m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.816,645m2
110Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật747,102m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật815,238m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.459,833m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,06m
114Vét rãnh hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,76md
115Ống nhựa thoát nước D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,365md
116Ống nhựa thoát nước D42 chống tràn senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,953md
117Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật809,256m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.838,818m2
119Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.420,523m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,296m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,92m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,882m2
123Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,167m2
124Trần nhôm 600x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,167m2
125Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,614m3
126Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,91m2
127Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,167m2
128Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,351m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,108m2
130Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
131Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
132Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,412m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,912m2
134Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,41m2
135Trụ cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
137Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,858m2
138Gia công lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,497tấn
139Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,544m2
140Chụp Inox lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
141Bulong liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,16cái
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,665m2
143Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,85md
144Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,23m2
145Xẻ rãnh tạo nhám mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật630md
146Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,453m2
147Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
148Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
149Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,87m2
150Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
151Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,553m2
152Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,843tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,88m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,513m2
155Nắp tôn che lỗ lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
157Họa tiết trang trí bằng MicaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
158Gia công khung thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,322tấn
159Lắp dựng khung thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,322tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,234m2
161Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
162Lưới an toàn Inox bọc nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,76m2
163Đào đất móng đường dốc, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
164Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
165Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
167Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317m3
168Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,048m2
170Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,048m2
171Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
172Lớp nylon lót nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,952m2
173Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,195m3
174Kẻ rãnh tạo nhámChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4md
175Gia công lan can Inox đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
176Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 7 PHÒNG KẾT HỢP BẾP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
2Bộ đèn Led chống ẩm 36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
3Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
5Đèn Led Downlight D110/9W,220V, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Quạt thông gió 1 chiều D300-1x35W, 220V gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
10Móc treo quạt trần Inox D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
12Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
13Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
16Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
21Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
22Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
23Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
24Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
25Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
28Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
31Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
32MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
35MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
36MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
43Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
44Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2. Cấp điện tủ điện tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2. Cấp điện tủ cơm khayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
47Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2. Cấp điện bếp điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
48Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2. Cấp điện thang tờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
49Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
50Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật490m
51Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
52Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.600m
53Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
54Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137m
55Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279m
57Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2.Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
58Ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
59Ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
60Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159m
61Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật920m
62Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.070m
63Ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
64Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
65Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
66Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148hộp
67Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445hộp
68Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m
69Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hạt
70Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
71Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
72Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
73Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
75Switch 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
78Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2210 m
80Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
81Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
82Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
83Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
84Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,223m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
88Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188m
89Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
90Dây điện Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
91Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
92Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233cái
93Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
94Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
95Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
98Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
99Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
100Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
101Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
104Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
105Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
106Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
107Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
108Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
110Phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
112Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Chống thấm cổ ống thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
114Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
116Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
117Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
118Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
120Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
122Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
124Ống PPR cấp nước nóng PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
126Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
128Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
132Côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
133Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
135Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
136Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121cái
137Chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Tê nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Tê nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
141Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
142Tê nhựa PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
143Tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
144Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
146Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151cái
149Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175cái
152Măng sông PPR ren trong 1 đầu D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Măng sông PPR ren trong 1 đầu D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
156Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
158Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
159Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
160Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
161Ống nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
162Ống nhựa uPVC D110,Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,46100m
163Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
164Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
165Ống nhựa uPVC D42, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
166Chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
167Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
168Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
169Chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
170Cút nhựa 90 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
171Cút nhựa 90 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
172Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
174Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
175Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
176Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
177Y nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
178Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
179Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
182Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
183Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
184Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
186Nút bịt nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
187Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
188Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
189Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
190Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
191Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
192Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
193Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
194Ống nhựa uPVC D75, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
195Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
196Chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
197Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
198Phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
201Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
202Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,161100m2
2Tháo dỡ mái lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,265100m2
3Vệ sinh seno mái, mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,061m2
5Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,852m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật812,28m
7Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can hành lang, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,33m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,696m2
9Phá dỡ lớp vữa Granito cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,264m2
10Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật497,32m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,068m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,014m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,79m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.117,478m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.064,435m2
16Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,721m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,89m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,791m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.381,8031m2
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,726m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,357m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
23Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,798m3
24Ván khuôn giằng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100kg
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
27Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,547m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,92m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,185m2
30Trát giằng lan can, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,722m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,791m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,827m2
33Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,7911m2
34Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,5m2
35Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,117m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,061m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật787,857m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,496m2
39Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,918m2
40Vách ngăn thạch cao 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,918m2
41Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,836m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,836m2
43Gia công lan can bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,855tấn
44Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,196m2
45Gia công khung thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,286tấn
46Lắp dựng khung thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,286tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,046m2
48Chi tiết trang trí bằng MicaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
49Cắt và lắp kính chiều dày kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
50Vẽ tranh trang trí tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,916m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,15m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,42m2
53Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,625m2
54Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,448tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,24m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,496m2
57Bộ đèn lớp học18Wx2 + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
58Bộ đèn Led 120V/36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
59Đèn Led ốp trần, 220/18W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
60Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
62Móc treo quạt trần Inox D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
64Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
65Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
68Mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
71Mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
74Mặt che công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
76Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69hộp
77Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
78MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
79MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
81MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
82MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
87Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
88Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
89Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
90Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2. Cấp điện tủ điện tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
91Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
92Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
93Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật620m
94Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140m
95Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.420m
96Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m
97Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331m
98Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật570m
99Ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
100Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
101Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật836m
102Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.090m
103Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
104Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
105Hộp chia ngả nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120hộp
106Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242hộp
107Ống uPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
108Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hạt
109Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
110Đế âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
111Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
112Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 3 ăng ten rờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
113Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
114Switch 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Lắp đặt tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Tủ Rack 6U. KT320x560x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
117Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4710 m
119Cáp mạng CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470m
120Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
121Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
122Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
123Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,553m3
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
127Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
128Dây điện Cu/PVC 1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
129Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
130Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
131Ống nhựa uPVC D90, Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
132Chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
133Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
134Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
136Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
F SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,272100m3
2Mua đất đồi để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.136,788m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,131100m3
4Lớp nylong chống mất nước nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.261m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,562m3
6Lát gạch sân bằng gạch Terrrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.637,4m2
7Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,665m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,822m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,989m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,713m2
14Công tác ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,713m2
15Đào xúc đất màu vào bồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,377m3
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,112m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,203m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,859m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,993m2
12Bu lông đặt trong bê tông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
13Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
14Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
15Sản xuất giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
16Lắp dựng giằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
17Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,637m2
20Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,859100m2
21Máng tôn thu nước khổ 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22md
22Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m
23Chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Rọ cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5quả
25Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
H BỂ PCCC
1Đào móng bể, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560,332m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,443100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16100m3
4Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,569m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,95m3
7Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,54tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615tấn
11Gioăng cao su chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,84md
12Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,559m3
13Ván khuôn thành bể, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,062100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,489tấn
16Ván khuôn sàn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,961100m2
17Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,311m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,455tấn
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,356m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,356m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,578m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,64m2
24Quét Sika chống thấm thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,934m2
25Nắp tôn che lỗ xuống bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thang Inox xuống bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,83kg
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,379m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,577m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,534tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,846m3
33Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,692100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,814tấn
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
37Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,492m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
42Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,276m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
46Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,08md
47Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
48Ván khuôn bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
49Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1m3
50Quét Sika chống thấm mái sê nô …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,778m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,246m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,2m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,246m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,978m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
59Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
60Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,777m2
63Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Đèn Led chống ẩm 1x36W, lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz+ hộp số điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
68Mặt che công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
71Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
80Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
82Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
83Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
84Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
85Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
86Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
87Ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
88Ống gen nhựa mềm PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
89Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
90Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
91Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
92Cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Chếch nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Rọ chắn rác Inox DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,44m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
6Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,125m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
9Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,842m3
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
19Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,56m
20Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,166m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,166m2
23Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429tấn
24Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,427m2
26Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,024m2
27Bản lề cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
28Khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Đào móng biển cổng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,891m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
31Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
32Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201m3
33Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,055m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,055m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,159m2
44Chữ INOX mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Đào đất móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,886m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
47Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,543m3
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,433m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,886m3
52Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,891m3
53Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,972m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,246m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,056m2
63Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,645m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,738m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,439m2
66Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,062tấn
67Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,946m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,137m2
69Đào đất móng tường rào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,997m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
71Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,782100m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,629m3
73Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,305m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,276m3
76Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,329m3
77Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,793tấn
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,136m3
81Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,228m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,49m3
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
85Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m2
86Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,393m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,91m2
88Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,91m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,154m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật718,974m2
J CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hè đào rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,884m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m3
6Mua gạch không nung đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.998viên
7Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222m
8Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
10Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,5m2
12Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274m
13Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
14Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141m
15Cáp chống cháy 90 phút Cu/XLPE/PVC/FR-0,6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6-1KV 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
17Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
18Dây điện Cu/PVC 1x95mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
19Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
21Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
22Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
23Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
24Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,39100m
25Ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
26MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28MCCB-3P 3 cực 100A, ICU=22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29MCCB-3P 3 cực 125A, ICU=30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30MCCB-3P 3 cực 350A, ICU=42kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Cầu chì sứ xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Đồng hồ đo Von 0 đến 450VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Biến dòng hạ thế 350/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Thanh cái đồng 40x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
38Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
42Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,116m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
49Mua gạch không nung đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.556viên
50Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284m
51Sứ báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
52Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,44m3
53Vận chuyển đất, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
54Bêtông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
56Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,64m
57Khung móng M24 300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
58Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật348m
59Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34100m
60Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348m
61Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
62Dây tiếp địa thép D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8m
63Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
64Cột thép tròn liền cần đơn 9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
65Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
66Bóng đèn cáo áp Led 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
68Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
69Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cửa
70Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
71Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
K CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
5Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2~5.4m3/h, H=32.5~25mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đồng hồ đo lưu lượng DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ống nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
10Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
11Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
12Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Đai khởi thủy HDPE D110x1.1/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Khâu nối ren ngoài D40-1.1/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Van đồng 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Van đồng 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Nút bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Nút bịt HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Măng sông nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
32Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179m
33Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,73100m
34Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
35Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,217m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448100m3
37Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,519100m3
38Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,175m3
39Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
40Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,606100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,994m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,58m3
43Bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,888m3
44Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,673100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380,232m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,44m3
48Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,993100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,115tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318cấu kiện
51Bộ nắp gang chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15nắp
52Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m3
53Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m3
55Cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
56Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
58Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
L PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,257m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,735tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,37m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,729m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,856m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,538100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,181100m3
8Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,181100m3
9Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,538100m3
10Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,292m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,075tấn
12Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,16m2
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,825m3
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,461m3
15Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,741100m3
16Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,741100m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,82100m3
18Vận chuyển phế thải bằng, đất cấp IV, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,82100m3
M XÂY LẮP PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,510 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65 nút
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75 đèn
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
11Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật847m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456m
14Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
15Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1710 m
16Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1310 m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật456m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật847m
19Kẹp đỡ ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
20Kẹp đỡ ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Măng sông nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270cái
22Măng sông nối ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
23Hộp chia 3, 4 ngả D16/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
24Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 kênh
25Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
26Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75 đèn
27Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45 M.C.N, Q=22,5l/sChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
28Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ Diezen H=45 M.C.N, Q=22,5l/sChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
29Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
30Lắp đặt ống thép đen DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
32Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
33Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Lắp đặt măng sông thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt khớp nôi ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
54Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
56Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
62Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Bình chữa cháy bột ABC-MFZ8 - 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bình
64Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
65Lắp đặt giá kệ để bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Rìu chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Kìm cộng lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Chăn sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Búa tạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
72Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
84Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cặp bích
85Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
86Zoang cao su D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Zoăng cao su D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192bộ
89Băng tan cao su non cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300cuộn
90Dây đay cuốn đầu ống nối renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
91Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
92Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69100m
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,3845m2
N THIẾT BỊ PCCC, THANG TỜI
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45 M.C.N, Q=22,5l/sChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen H=45 M.C.N, Q=22,5l/sChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện LS hoặc tương đương vỏ tủ Việt Nam, sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Thang tời thức ăn-Loại thang: Thang tời đối trọng.-Tải trọng: Tối đa 300 Kg; Tốc độ: 15 mét/phút-Số tầng, số điểm dừng: 4 tầng, 4 điểm dừng-Số điểm dừng thang: 04Stops (1F, 2F, 3F, 4F)-Kích thước giếng thang: 1500x1500 mm; Pit (chiều âm hố thang): 400mm-Chiều cao từ mặt sàn đến cửa tầng: 0-5mm-Nguồn điện chiếu sáng: 1 Phase,220VAC, 50Hz; Nguồn điện thang máy: 3 Phase,380VAC, 50Hz;( chưa tính phí cung cấp điện tới phòng máy);- Rail trượt dẫn hướng cabin: Rail inox chuyên dụng cho thang máy-Cáp tải treo cabin: Cáp chuyên dùng cho thang máy lõi dầu Ø10 số lượng 02 sợi.-Công suất động cơ: 3.7 Kw; Số sợi cáp: 2 sợi; Nguồn điện: 3 Phase,380VAC, 50Hz;-Tủ điện điều khiển:Sử dụng hệ điều khiển RELAY DC24 điều khiển dừng tầng tự động, xử lý tín hiệu gọi tầng theo trình tự ưu tiên chiều đang hoạt động-Biến tần: loại thiết bị mới nhất điều khiển tốc độ vô cấp bằng hệ thống thay đổi điện áp và tần số ( Variable Voltage Variable Frequency) đảm bảo cho thang máy chạy êm và dừng tầng chính xác hơn đồng thời tiết kiệm hơn 40% điện năng tiêu thụ-Hệ an toàn: các cửa tầng được lắp công tắc an toàn đảm bảo dừng bằng tầng, lắp công tắc hành trình chống vượt giới hạn trên và giới hạn dướiPhòng thang- Cabin:-Kích thước: W1000xD1100xH1300 mm-Cửa, vách , sàn, trần cabin: Inox sọc nhuyễn 304 dày 1mmHệ thống cửa tầng:-Cửa tầng : 03 bộ ( thang chỉ hoạt động khi các cửa tầng được đóng kín để đảm bảo an toàn; Dạng cửa: Cửa xếp Inox một cánh Hệ thống điều khiển hiển thị-Bảng điều khiển cửa tầng; Vật liệu bằng InoxNút bấm gọi tầng; Tín hiệu đèn báo: Đèn hiển thị vị trí cabin báo số; đèn hiển thị chiều cabin lên xuốngĐối trọng :-Ray dẫn hướng đối trọng: Ray inox T50 chuyên dụng cho thang máy; Guốc trượt đối trọng: Guốc 5K chuyên dụng cho thang máyHộp dầu chuyên dụng cho thang máy; Khung đối trọng: Thép hình U, V; Đối trọng: ThépLinh kiện khác: Cáp treo: Sợi chuyên dùng cho thang máy;Loại cửa: Cửa Inox mở bằng tay; Kích thước:Theo thực tếBệ động cơ : Thép hình U, VChuông báo: Có chuông tại mỗi điểm dừng tầngCác linh kiện khác: Bass nối ray, ốc, nở….Năm sản xuất 2020-2021, mới 100%Bảo hành: 12 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->