Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112143-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì đường bộ tỉnh từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 10:55:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,100,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,500,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T đến 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 6T – 8T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 5T - 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm cňn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy ðịnh hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Mức cẩu ≥ 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn từ Km24+750-:-Km29+00; Km30+00-:-Km31+500 và Km32+00-:-Km35+700; sửa chữa cống thoát nước Km28+760; Km31+190; Km31+650; Km33+560; Km34+040; Km36+570; Km39+450 trên ĐT.433
8 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì đường bộ tỉnh từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nam Thành Công; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chưng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0218. 3852 111; FAX: 0218. 3853 152.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO, ĐẮP
1Đắp bù phụ lề bằng đá thải (đá hỗn hợp)Theo HSTK được duyệt1.714,42m3
2Đắp bù phụ lề bằng đấtTheo HSTK được duyệt457,21m3
3Đào đất C3Theo HSTK được duyệt516,64m3
B HẠNG MỤC: XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ lớp trên dày 12cmTheo HSTK được duyệt1.361,42m3
2Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ lớp dưới dày 21cmTheo HSTK được duyệt2.377,33m3
3Đào bỏ lớp đất nền bị cao su sâu 50cmTheo HSTK được duyệt65,09m3
4Đắp hoàn trảt nền bằng đá hỗn hợp, sâu 50cm, đầm K95Theo HSTK được duyệt65,09m3
5Hoàn trả mặt đường đá dăm nước loại 2 dày 21cm lớp dướiTheo HSTK được duyệt11.320,64m2
6Hoàn trả mặt đường đá dăm nước loại 2 dày 12cm lớp dướiTheo HSTK được duyệt11.345,14m2
C HẠNG MỤC: RẢI TĂNG CƯỜNG, LÁNG NHỰA 3 LỚP
1Bù vênh mặt đường bằng đá dăm loại 2 dày trung bình 4,4cmTheo HSTK được duyệt20.077,92m2
2Lớp đá dăm nước loại 3 tăng cường dày 12cmTheo HSTK được duyệt23.077,11m2
3Láng nhựa 3 lớp, T/C 4.5kg/m2Theo HSTK được duyệt23.135,7m2
D HẠNG MỤC: NÂNG HỘ LAN, CỌC TIÊU, CỘT H, CỘT KM, TAI CỐNG, BỔ SUNG BIỂN BÁO
1Nâng cột Km cũ (đào móng, đắp móng, lắp đặt)Theo HSTK được duyệt7cột
2Nâng cọc H cũ (đào móng, đắp móng, lắp đặt)Theo HSTK được duyệt50cọc
3Nâng cọc tiêu cũ (đào móng, đắp móng, lắp đặt)Theo HSTK được duyệt110cọc
4Lắp dựng, bổ sung cọc tiêu (gia công sản xuất, lắp dựng)Theo HSTK được duyệt578cọc
5Nâng hộ lan tôn lượn sóng cũ (tháo dỡ, hàn, khoan lỗ, nối cao cột, thay tiêu phản quang mới, tận dụng và thay mới bu lông lắp...: 117m/60 cột)Theo HSTK được duyệt117m
6Bổ sung tôn lượn sóng mới (đóng cột, lắp đặt: 916m/466 cột)Theo HSTK được duyệt916m
7Nâng tai cống (khoan tạo lỗ, cắm thép liên kết, đổ bê tông)Theo HSTK được duyệt28vị trí cống
8Bổ sung biển báo tam giác (cạnh tam giác L=0.875m)Theo HSTK được duyệt4biển
9Bổ sung biển báo hình chữ nhật (KT: 1,35m x 0,675m)Theo HSTK được duyệt2biển
E HẠNG MỤC: CỐNG BẢN LOẠI KT: 2X2X2,5M
1Phá dỡ cấu kiện cống cũTheo HSTK được duyệt82,7m3
2Đào móng đất C3Theo HSTK được duyệt371,49m3
3Đào móng đá C4Theo HSTK được duyệt97,28m3
4Đắp đất K95 sau mốTheo HSTK được duyệt56,95m3
5Bê tông thân cống M200Theo HSTK được duyệt57,7m3
6Bê tông lòng cống mác 200Theo HSTK được duyệt6,53m3
7Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt2,72m3
8Bê tông bản cống, mối nối M300Theo HSTK được duyệt10,9m3
9Cốt thép bản cống DTheo HSTK được duyệt530,32kg
10Cốt thép bản cống D>10Theo HSTK được duyệt642,56kg
11Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt4,23m3
12Cốt thép mũ mố DTheo HSTK được duyệt218,22kg
13Cốt thép mũ mố D>10Theo HSTK được duyệt25,38kg
14Bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt7,4m3
15Cốt thép d ≤ Ø10Theo HSTK được duyệt165,9kg
16Cốt thép d > Ø10Theo HSTK được duyệt818,4kg
17Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt14,8m3
18Lắp đặt bản quá độTheo HSTK được duyệt16ck
19Bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt4,03m3
20Cốt thép d > Ø10Theo HSTK được duyệt359,88kg
21Thép ống (mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt180,26kg
22Sơn trắng phản quangTheo HSTK được duyệt6,11m2
23Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt6,11m2
24Tường cánh mác 200Theo HSTK được duyệt28,42m3
25Sân cống mác 200Theo HSTK được duyệt10,86m3
26Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt7,17m3
27Đá hộc xây vữa xi măngTheo HSTK được duyệt31,6m3
28Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt4,27m3
29Bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt4,14m3
30Cốt thép d ≤ Ø10Theo HSTK được duyệt55,28kg
31Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt0,92m3
32BTXM mác 300 phủ bản cốngTheo HSTK được duyệt3,74m3
33Láng nhựa 3 lớp, T/C 4.5kg/m2Theo HSTK được duyệt200,8m2
34Lớp ĐDN loại 3 dày 12cmTheo HSTK được duyệt200,8m2
35Lớp ĐDN loại 2 dày 33cmTheo HSTK được duyệt200,8m2
36Gia cố lề bằng đá thải (tận dụng kết cấu mặt đường cũ phá dỡ)Theo HSTK được duyệt40m3
37Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt82,68m3
38Đào nềnTheo HSTK được duyệt6,69m3
39Đào rãnhTheo HSTK được duyệt3,61m3
40Đắp nềnTheo HSTK được duyệt342,23m3
41Rải mặt CP bằng đá thải (HH) dày 16cmTheo HSTK được duyệt124,76m2
42Đào đất C3Theo HSTK được duyệt386,72m3
43Bê tông M200Theo HSTK được duyệt3,72m3
44Cốt thép d ≤ Ø10Theo HSTK được duyệt400,8kg
45Lắp đặt Ống cống D100Theo HSTK được duyệt12ck
46Thanh thải đường tạmTheo HSTK được duyệt342,23m3
47Đào đất C3Theo HSTK được duyệt51,73m3
48Đắp hoàn trảTheo HSTK được duyệt45,22m3
F HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KT NHỎ
1Phá dỡ cấu kiện cống cũTheo HSTK được duyệt49,33m3
2Đào móng đất C3Theo HSTK được duyệt144,21m3
3Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt4,38m3
4Xây đá hộc vữa XM M75Theo HSTK được duyệt19,58m3
5Đá hộc xếp khanTheo HSTK được duyệt2,81m3
6Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt15,71m3
7Xây đá hộc vữa XM M75Theo HSTK được duyệt54,49m3
8Trát tường vữa xi măng dày 2cmTheo HSTK được duyệt49,79m2
9Xây đá hộc M100Theo HSTK được duyệt33,37m3
10Trát tường vữa xi măng dày 2cmTheo HSTK được duyệt66,74m2
11Bê tông bản, mối nối mác M300Theo HSTK được duyệt12,78m3
12Bê tông phủ bản cống mác 300Theo HSTK được duyệt4,36m3
13Cốt thép bản cống DTheo HSTK được duyệt257,08kg
14Cốt thép bản cống D>10Theo HSTK được duyệt461,32kg
15Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt13,03m3
16Cốt thép mũ mố DTheo HSTK được duyệt175kg
17Xây đá hộc M100Theo HSTK được duyệt4,65m3
18Trát tường vữa xi măng dày 2cmTheo HSTK được duyệt15,43m2
19Xây đá hộc M75Theo HSTK được duyệt21,06m3
20Trát tường vữa xi măng dày 2cmTheo HSTK được duyệt38,89m2
21Láng đáy bằng BTXM dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,69m3
22Tạo nhámTheo HSTK được duyệt6,03m2
23Chốt neo thép D16Theo HSTK được duyệt8,53kg
24Bê tông M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,83m3
25Láng nhựa 3 lớp, T/C 4.5kg/m2Theo HSTK được duyệt33m2
26Lớp ĐDN loại 3 dày 12cmTheo HSTK được duyệt33m2
27Lớp ĐDN loại 2 dày 33cmTheo HSTK được duyệt114,82m2
28Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt113,98m3
29Bê tông M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,25m3
30Đắp đường tạm để đảm bảo ATGTTheo HSTK được duyệt168,31m3
31Thanh thải đường tạmTheo HSTK được duyệt168,31m3
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngLập dự toán chi tiết1toàn bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng giá gói thầu là: 439.338.000 đồng, chỉ được sử dụng khi có khối lượng phát sinh hợp lý những công việc phạm vi ngoài hợp đồng.Lập dự toán chi tiết1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.31
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế trở lên.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.21
5 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình vừa thi công vừa khai thác.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch.21
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
2 Máy xúc, đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
4 Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T đến 25T* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 10T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
6 Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải từ 6T – 8T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
7 Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải 5T - 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
8 Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng chứa ≥ 5m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
9 Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. - Đặc điểm thiết bị: Nấu và phun nhựa đường.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
10 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7 Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm cňn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy ðịnh hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
11 Cần trục ô tô - Đặc điểm thiết bị: Mức cẩu ≥ 6T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
12 Máy trộn - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
13 Máy trộn - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn 150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->