Gói thầu: Trồng cây xanh trên các tuyến đường thị xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh trên các tuyến đường thị xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201074 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:08:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,811,452,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Trồng cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.800.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 4.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành nông-lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành nông-lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan hoăc chuyên ngành nông-lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm tay hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây xanh trên các tuyến đường thị xã Trồng cây xanh trên các tuyến đường thị xã 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 10,296 | Đường Phân Bội Châu |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,728 | Đường Nguyễn Huệ (đối diện kiểm lâm cũ) |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,112 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,528 | |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,792 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,92 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0984 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3/1km | 0,0984 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 17,28 | Đường Lê Hồng Phong (Từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Phạm Ngọc Thạch) |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 60 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 21,12 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,28 | |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 7,92 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 79,2 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,984 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3/1km | 0,984 | |
| 18 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | hố | 576 | Trồng cây xanh đường Phan Bội Châu |
| 19 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 294,912 | |
| 20 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 576 | |
| 21 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Tùng Kim (cao>=1,6m, đk tán>=60cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 576 | |
| 22 | Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 25,8065 | |
| 23 | Phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 36,864 | |
| 24 | Xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 36,864 | |
| 25 | Tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 36,864 | |
| 26 | Cung cấp phân DAP (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 288 | |
| 27 | Cung cấp phân vi sinh (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 288 | |
| 28 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 576 | |
| 29 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 576 | |
| 30 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 940,083 | |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( bảo dưỡng 3 tháng sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 576 | |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 ( bảo dưỡng 3 tháng sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 77,4195 | |
| 33 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | hố | 46 | Trồng cây xanh KDC Nguyễn Chí Thanh |
| 34 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 46 | |
| 35 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 46 | |
| 36 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (Cao >=3m, đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 46 | |
| 37 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 36,064 | |
| 38 | Phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,6 | |
| 39 | Xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,6 | |
| 40 | Tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,6 | |
| 41 | Cung cấp phân DAP (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 23 | |
| 42 | Cung cấp phân vi sinh (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 23 | |
| 43 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 46 | |
| 44 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 46 | |
| 45 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( bảo dưỡng 3 tháng sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 46 | |
| 46 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | hố | 25 | Trồng cây xanh đường Nguyễn Trãi |
| 47 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 25 | |
| 48 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 25 | |
| 49 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (Cao >=3m, đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 25 | |
| 50 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 19,6 | |
| 51 | Phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,5 | |
| 52 | Xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,5 | |
| 53 | Tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,5 | |
| 54 | Cung cấp phân DAP (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 12,5 | |
| 55 | Cung cấp phân vi sinh (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 12,5 | |
| 56 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 25 | |
| 57 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 25 | |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( bảo dưỡng 3 tháng sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 25 | |
| 59 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | Trồng cây xanh đường Nguyễn Huệ (đối diện kiểm lâm cũ) |
| 60 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (Cao >=3m, đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | |
| 61 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,704 | |
| 62 | Phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,6 | |
| 63 | Xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,6 | |
| 64 | Tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,6 | |
| 65 | Cung cấp phân DAP (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 3 | |
| 66 | Cung cấp phân vi sinh (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 3 | |
| 67 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 6 | |
| 68 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 6 | |
| 69 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( bảo dưỡng 3 tháng sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 6 | |
| 70 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 60 | Trồng cây xanh đường Lê Hồng Phong (từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Phạm Ngọc Thạch) |
| 71 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (Cao >=3m, đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 60 | |
| 72 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 47,04 | |
| 73 | Phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6 | |
| 74 | Xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6 | |
| 75 | Tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6 | |
| 76 | Cung cấp phân DAP (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 30 | |
| 77 | Cung cấp phân vi sinh (chăm sóc 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 30 | |
| 78 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 60 | |
| 79 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | chai | 60 | |
| 80 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( bảo dưỡng 3 tháng sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng Trồng cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.800.000.000 VND (Tính theo công thức sau: 4.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành nông-lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc chuyên ngành nông-lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan hoăc chuyên ngành nông-lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm tay hoặc đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi