Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188705-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HƯỚNG HOÁ
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211188599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 11:10:00 đến ngày 2021-12-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,969,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954766E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.890.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.536.672.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.-Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. -Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HƯỚNG HOÁ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa
Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam.


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HƯỚNG HOÁ , địa chỉ: 227 Lê Duẩn, TT Khe Sanh, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021. - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT đối với hàng hóa dự thầu là: Giá để đồ chơi và học liệu Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chào các hàng hóa tự gia công sản xuất và thông số kỹ thuật không rõ ràng; chưa được tiêu chuẩn hóa thì nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian yêu cầu cung cấp hàng mẫu tối thiểu 05 ngày làm việc. Trong quá trình kiểm tra thông số kỹ thuật của hàng mẫu nếu không giống với đề xuất trong E-HSDT hoặc không đáp ứng E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Hướng Hóa quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: 227 Lê Duẩn, TT Khe Sanh, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị, Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3852529.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá để đồ chơi và học liệu50CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
2Giá để đồ chơi và học liệu20CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
3Vòng thể dục to50CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
4Vòng thể dục nhỏ350CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
5Trống cơm180CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
6Bộ chun học toán270CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
7Lồng hộp tròn290BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
8Bộ xâu hạt300BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
9Bộ xâu dây300BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
10Búa cọc100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
11Cá sấu kéo dây160ConThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
12Bộ tháo lắp vòng200BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
13Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết)110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
14Hàng rào nhựa200BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
15Tranh ghép các con vật120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
16Tranh ghép các loại quả100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
17Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
18Khối hình nhỏ200BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
19Bộ bàn ghế giường tủ70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
20Bộ dụng cụ bác sĩ70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
21Phách gỗ340BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
22Bộ nhận biết, tập nói140BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
23Hề tháp110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
24Đàn Xylophone80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
25Giá để đồ chơi và học liệu.55CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
26Vòng thể dục to60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
27Vòng thể dục nhỏ650CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
28Cột ném bóng.100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
29Bóng nhỏ phi 7750QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
30Bóng to phi 15380QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
31Búa cọc40BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
32Nguyên liệu để đan tết400TúiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
33Bộ xâu dây tạo hình700HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
34Bộ luồn hạt bé260BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
35Bộ luồn hạt to 3 khung270BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
36Bộ ghép hình hoa 13580BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
37Bộ lắp ráp nút tròn80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
38Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
39Đồ chơi các phương tiện giao thông60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
40Bộ động vật nuôi trong gia đình54BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
41Bộ côn trùng60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
42Đồng hồ lắp ráp50BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
43Bộ sa bàn giao thông40BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
44Đomino học toán310BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
45Bộ trang phục nấu ăn60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
46Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác55BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
47Gạch xây dựng60ThùngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
48Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp700CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
49Vòng thể dục nhỏ1.300CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
50Cột ném bóng80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
51Hộp thả hình130BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
52Búa cọc110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
53Đồ chơi Bowling nhỡ150BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
54Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗ100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
55Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết bằng nhựa100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
56Bộ luồn hạt bé90BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
57Bộ lắp ghép116BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
58Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại nhỏ110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
59Bộ sa bàn giao thông90BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
60Ghép nút lớn120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
61Bộ ghép hình hoa to 215 phi 70110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
62Bộ chun học toán1.110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
63Bàn tính học đếm120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
64Bộ làm quen với toán 5 - 6 tuổi1.500BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
65Bộ hình khối cháu 5 khối1.055BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
66Bộ que tính1.450BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
67Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi105BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
68Bộ dụng cụ lao động120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
69Bộ đồ chơi nhà bếp129BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
70Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
71Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
72Bộ trang phục nấu ăn120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
73Doanh trại bộ đội120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
74Bộ dụng cụ bác sỹ110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
75Bộ trang phục bác sỹ110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
76Gạch xây dựng130ThùngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
77Bộ xếp hình 44 chi tiết90Bộ Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
78Hàng rào lắp ghép200BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
79Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp1.330CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối mầm non
80Lực kế 1N150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
81Lò xo lá uốn tròn200CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
82Khối gỗ (dùng cho thí nghiệm mặt phẳng nghiêng)160CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
83Lò xo xoắn 1N220CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
84Khớp nối chữ thập210CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
85Kiềng 3 chân160CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
86Lưới230CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
87Nhiệt kế 0-100oC270CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
88Nhiệt kế y tế250CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
89Bình tràn140CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
90Bình cầu đáy bằng 100ml150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
91Đèn cồn có nắp đậy160CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
92Móc chữ S200CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
93Đĩa nhôm phẳng có gờ170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
94Ống nhựa thẳng140ỐngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
95Ống nhựa cong150ỐngThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
96Đinh ghim190VỉThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
97Gương phẳng170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
98Gương cầu lồi180CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
99Gương cầu lõm170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
100Quả cầu nhựa có dây treo150QuảThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
101Bi thép160ViênThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
102Mô tơ 3V - 6V, 1 chiều120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
103Khớp nối chữ thập120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
104Nguồn phát âm dùng vi mạch120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
105Kẹp bằng inox (tay kẹp ống nghiệm)110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
106Bút thử điện thông mạch195CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
107Mảnh nhôm mỏng140MảnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
108Đũa nhựa có lỗ giữa150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
109Bảng lắp điện học sinh180CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
110Giá lắp 4 pin có đầu nối ở giữa150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
111Công tắc có giá200CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
112Dây dẫn hai đầu có kẹp cá sấu340DâyThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
113Đi - ốt quang, có giá đỡ (LED)180CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
114Cầu chì ống230BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
115Nam châm điện180CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
116Chuông điện100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
117Bình điện phân100BìnhThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
118Ampe kế 1 chiều120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
119Vôn kế 3V - 15V130CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
120Dây điện trở + chốt180DâyThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
121Bánh xe Măcxoen trục cônic100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
122Dung cụ Thí nghiệm về áp suất của chất lỏng60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
123Bi sắt130ViênThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
124Lò xo lá tròn + đế130CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
125Dụng cụ thí nghiệm dẫn nhiệt100BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
126Dây côntăngtan loại lớn90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
127Thanh đồng + đế110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
128Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy110BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
129Dây nicrôm170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
130Biến trở than120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
131Điện trở ghi số115BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
132Điện trở có vòng màu115BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
133Bộ thí nghiệm ơ-xtet80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
134Quạt điện80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
135Bình nhựa không màu100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
136Tấm nhựa chia độ110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
137Vòng tròn chia độ110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
138Hộp chứa khói100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
139Màn ảnh110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
140Giá quang học80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
141Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
142Mô hình máy ảnh loại nhỏ90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
143Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
144Đèn trộn màu của ánh sáng60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
145Thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin mặt trời60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
146Dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
147Dụng cụ phát hiện dòng điện xoay chiều trong khung dây quay và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
148Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
149Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sàng đèn LED70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
150Bộ thí nghiệm từ phổ đường sức70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
151Bộ thí nghiệm từ phổ ống dây70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
152Bộ thí nghiệm đèn Laser + giá lắp80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
153Chuông điện xoay chiều80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
154Ampe kế xoay chiều90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
155Vôn kế xoay chiều90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
156Dây thép110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
157La bàn loại nhỏ140CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
158Bộ kính lúp (1,5x 3x 5x)180CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
159Bộ đồ mổ170BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
160Dầm đào đất120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
161Lưỡi dao mổ260CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
162Bộ kính lúp (1,5x3x5x)170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
163Khay nhựa đựng mẫu vật (cỡ nhỏ)100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
164Đệm mổ (tấm ghim vật mổ)170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
165Lam kính100HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
166Lamen100HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
167Cốc 100ml chịu nhiệt140CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
168Cốc thủy tinh chia độ 250ml140CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
169Đĩa kính phi 10120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
170Đĩa lồng (pêtri)120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
171Phễu thủy tinh 75ml135CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
172Nút cao su280CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
173Bộ chân giá thí nghiệm (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân, thước có vạch chia độ)80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
174Kẹp ống nghiệm sinh học bằng gỗ140CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
175Kéo cắt cành150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
176Cặp ép thực vật130CặpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
177Đèn cồn120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
178Bàn chải rửa ống nghiệm150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
179Vợt bắt sâu bọ cán nhôm120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
180Vợt thuỷ sinh cán dài 2m110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
181Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
182Đinh ghim220VỉThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
183Phễu thủy tinh 75ml70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
184Bộ kính lúp (1,5x3x5x)50CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
185Kính lúp có giá150CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
186Bộ đồ mổ động vật150BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
187Cặp ống nghiệm hoá học70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
188Bàn chải rửa ống nghiệm60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
189Ống hút (nhỏ giọt) + quả bóp cao su170CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
190Chậu Bo -can để ngâm mẫu (loại lớn)100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
191Ống đong80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
192Lam kính30HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
193Lamen30HộpThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
194Bộ đồ mổ (dao, kéo nhỏ, kéo vừa, panh, kim tròn, kim mũi mác)30BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
195Ống hút có quả bóp cao su100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
196Móc thủy tinh80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
197Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện)70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
198Đèn cồn50CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
199Cặp ống nghiệm bằng gỗ80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
200Máy ghi công cơ70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
201Máy đo nhịp tim70BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
202Giá ống nghiệm đơn giản75CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
203Gía ống nghiệm bằng inox80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
204Ống nghiệm phi 16120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
205Nút cao su không lỗ120BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
206Ống cao su80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
207Ống nhựa thẳng90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
208Miếng cao su mỏng90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
209Nhiệt kế thủy ngân110CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
210Kẹp ống nghiệm sinh học bằng gỗ60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
211Ống hút nhỏ giọt + quả bóp100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
212Thìa xúc hoá chất90CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
213Đèn cồn60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
214Kẹp gắp hoá chất80CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
215Nhiệt kế rượu120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
216Gương phẳng + giá đỡ70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
217Chày, cối nghiền80BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
218Kẹp gắp hoá chất70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
219Chất chỉ thị màu 10ml60LọThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
220Ampe kế AC/1A-5A70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
221Vôn kế AC/12V-36V70CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
222Đồng hồ vạn năng60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
223Cầu chì ống + đế60CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
224Bộ dây điện/ dây dẫn (10dây/bộ)60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
225Bộ chuyền động60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
226Mô hình máy biến áp60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
227Mô hình động cơ điện 1 pha60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
228Ống nghiệm (f 16, dài 160mm)200ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
229Ống hút có quả bóp cao su150ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
230Bát sứ nung130ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
231Nhiệt kế rượu80ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
232Đèn cồn thí nghiệm60ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
233Dụng cụ thử tính dẫn điện90ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
234Cốc thủy tinh chia độ, 500ml150ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
235Phễu nhựa trong không màu90ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
236Bình tam giác 100ml120CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
237Bình tam giác 500ml115CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
238Giá để ống nghiệm đơn giả90ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
239Dụng cụ điều chế khí từ chất rắn và chất lỏng.90ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
240Lưới thép không gỉ bằng sắt (hoặc đồng)90ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
241Dụng cụ điện phân dung dịch muối ăn60BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
242Dụng cụ điện phân dung dịch CuSO460BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
243Ống hút chia độ pipet 5ml150ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
244Nút cao su các loại220BộThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
245Muỗng đốt hóa chất160ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
246Kẹp đốt hóa chất100ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
247Kẹp đốt hóa chất dùng cho học sinh thực hành90ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
248Kiềng 3 chân50ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
249Giá để ống nghiệm bằng inox75ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
250Ống hút có quả bóp cao su70ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
251Đèn cồn thí nghiệm80ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
252Ống đong thủy tinh 50ml100CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
253Bình cầu đáy tròn có nhánh (loại 250 ml)100ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
254Kính bảo vệ mắt100ChiếcThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
255Nam châm plus loại nhỏ250CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTKhối THCS
256Bảng từ chống lóa màu xanh53CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTTB dùng chung
257Tivi14CáiThông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMTTB dùng chung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954766E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.890.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.536.672.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.-Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. -Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng).53
2 Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->