Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HƯỚNG HOÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:10:00 đến ngày 2021-12-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,969,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954766E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.890.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.536.672.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.-Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. -Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HƯỚNG HOÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy và học cho các trường học trên địa bàn huyện Hướng Hóa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021. - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT đối với hàng hóa dự thầu là: Giá để đồ chơi và học liệu Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chào các hàng hóa tự gia công sản xuất và thông số kỹ thuật không rõ ràng; chưa được tiêu chuẩn hóa thì nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian yêu cầu cung cấp hàng mẫu tối thiểu 05 ngày làm việc. Trong quá trình kiểm tra thông số kỹ thuật của hàng mẫu nếu không giống với đề xuất trong E-HSDT hoặc không đáp ứng E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Hướng Hóa quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: 227 Lê Duẩn, TT Khe Sanh, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị, Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3852529. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | 50 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 2 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 3 | Vòng thể dục to | 50 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 4 | Vòng thể dục nhỏ | 350 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 5 | Trống cơm | 180 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 6 | Bộ chun học toán | 270 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 7 | Lồng hộp tròn | 290 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 8 | Bộ xâu hạt | 300 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 9 | Bộ xâu dây | 300 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 10 | Búa cọc | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 11 | Cá sấu kéo dây | 160 | Con | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 12 | Bộ tháo lắp vòng | 200 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 13 | Bộ xếp hình trên xe (35 chi tiết) | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 14 | Hàng rào nhựa | 200 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 15 | Tranh ghép các con vật | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 16 | Tranh ghép các loại quả | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 17 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 18 | Khối hình nhỏ | 200 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 19 | Bộ bàn ghế giường tủ | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 20 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 21 | Phách gỗ | 340 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 22 | Bộ nhận biết, tập nói | 140 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 23 | Hề tháp | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 24 | Đàn Xylophone | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 25 | Giá để đồ chơi và học liệu. | 55 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 26 | Vòng thể dục to | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 27 | Vòng thể dục nhỏ | 650 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 28 | Cột ném bóng. | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 29 | Bóng nhỏ phi 7 | 750 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 30 | Bóng to phi 15 | 380 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 31 | Búa cọc | 40 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 32 | Nguyên liệu để đan tết | 400 | Túi | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 33 | Bộ xâu dây tạo hình | 700 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 34 | Bộ luồn hạt bé | 260 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 35 | Bộ luồn hạt to 3 khung | 270 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 36 | Bộ ghép hình hoa 135 | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 37 | Bộ lắp ráp nút tròn | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 38 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 39 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 40 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 54 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 41 | Bộ côn trùng | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 42 | Đồng hồ lắp ráp | 50 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 43 | Bộ sa bàn giao thông | 40 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 44 | Đomino học toán | 310 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 45 | Bộ trang phục nấu ăn | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 46 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 55 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 47 | Gạch xây dựng | 60 | Thùng | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 48 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 700 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 49 | Vòng thể dục nhỏ | 1.300 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 50 | Cột ném bóng | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 51 | Hộp thả hình | 130 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 52 | Búa cọc | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 53 | Đồ chơi Bowling nhỡ | 150 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 54 | Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗ | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 55 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết bằng nhựa | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 56 | Bộ luồn hạt bé | 90 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 57 | Bộ lắp ghép | 116 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 58 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại nhỏ | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 59 | Bộ sa bàn giao thông | 90 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 60 | Ghép nút lớn | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 61 | Bộ ghép hình hoa to 215 phi 70 | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 62 | Bộ chun học toán | 1.110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 63 | Bàn tính học đếm | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 64 | Bộ làm quen với toán 5 - 6 tuổi | 1.500 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 65 | Bộ hình khối cháu 5 khối | 1.055 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 66 | Bộ que tính | 1.450 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 67 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 105 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 68 | Bộ dụng cụ lao động | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 69 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 129 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 70 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 71 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 72 | Bộ trang phục nấu ăn | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 73 | Doanh trại bộ đội | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 74 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 75 | Bộ trang phục bác sỹ | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 76 | Gạch xây dựng | 130 | Thùng | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 77 | Bộ xếp hình 44 chi tiết | 90 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 78 | Hàng rào lắp ghép | 200 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 79 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 1.330 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối mầm non | |
| 80 | Lực kế 1N | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 81 | Lò xo lá uốn tròn | 200 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 82 | Khối gỗ (dùng cho thí nghiệm mặt phẳng nghiêng) | 160 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 83 | Lò xo xoắn 1N | 220 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 84 | Khớp nối chữ thập | 210 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 85 | Kiềng 3 chân | 160 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 86 | Lưới | 230 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 87 | Nhiệt kế 0-100oC | 270 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 88 | Nhiệt kế y tế | 250 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 89 | Bình tràn | 140 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 90 | Bình cầu đáy bằng 100ml | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 91 | Đèn cồn có nắp đậy | 160 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 92 | Móc chữ S | 200 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 93 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 94 | Ống nhựa thẳng | 140 | Ống | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 95 | Ống nhựa cong | 150 | Ống | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 96 | Đinh ghim | 190 | Vỉ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 97 | Gương phẳng | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 98 | Gương cầu lồi | 180 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 99 | Gương cầu lõm | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 100 | Quả cầu nhựa có dây treo | 150 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 101 | Bi thép | 160 | Viên | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 102 | Mô tơ 3V - 6V, 1 chiều | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 103 | Khớp nối chữ thập | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 104 | Nguồn phát âm dùng vi mạch | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 105 | Kẹp bằng inox (tay kẹp ống nghiệm) | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 106 | Bút thử điện thông mạch | 195 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 107 | Mảnh nhôm mỏng | 140 | Mảnh | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 108 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 109 | Bảng lắp điện học sinh | 180 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 110 | Giá lắp 4 pin có đầu nối ở giữa | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 111 | Công tắc có giá | 200 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 112 | Dây dẫn hai đầu có kẹp cá sấu | 340 | Dây | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 113 | Đi - ốt quang, có giá đỡ (LED) | 180 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 114 | Cầu chì ống | 230 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 115 | Nam châm điện | 180 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 116 | Chuông điện | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 117 | Bình điện phân | 100 | Bình | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 118 | Ampe kế 1 chiều | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 119 | Vôn kế 3V - 15V | 130 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 120 | Dây điện trở + chốt | 180 | Dây | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 121 | Bánh xe Măcxoen trục cônic | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 122 | Dung cụ Thí nghiệm về áp suất của chất lỏng | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 123 | Bi sắt | 130 | Viên | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 124 | Lò xo lá tròn + đế | 130 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 125 | Dụng cụ thí nghiệm dẫn nhiệt | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 126 | Dây côntăngtan loại lớn | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 127 | Thanh đồng + đế | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 128 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 129 | Dây nicrôm | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 130 | Biến trở than | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 131 | Điện trở ghi số | 115 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 132 | Điện trở có vòng màu | 115 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 133 | Bộ thí nghiệm ơ-xtet | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 134 | Quạt điện | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 135 | Bình nhựa không màu | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 136 | Tấm nhựa chia độ | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 137 | Vòng tròn chia độ | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 138 | Hộp chứa khói | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 139 | Màn ảnh | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 140 | Giá quang học | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 141 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 142 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 143 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 144 | Đèn trộn màu của ánh sáng | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 145 | Thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin mặt trời | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 146 | Dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 147 | Dụng cụ phát hiện dòng điện xoay chiều trong khung dây quay và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 148 | Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 149 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sàng đèn LED | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 150 | Bộ thí nghiệm từ phổ đường sức | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 151 | Bộ thí nghiệm từ phổ ống dây | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 152 | Bộ thí nghiệm đèn Laser + giá lắp | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 153 | Chuông điện xoay chiều | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 154 | Ampe kế xoay chiều | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 155 | Vôn kế xoay chiều | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 156 | Dây thép | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 157 | La bàn loại nhỏ | 140 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 158 | Bộ kính lúp (1,5x 3x 5x) | 180 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 159 | Bộ đồ mổ | 170 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 160 | Dầm đào đất | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 161 | Lưỡi dao mổ | 260 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 162 | Bộ kính lúp (1,5x3x5x) | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 163 | Khay nhựa đựng mẫu vật (cỡ nhỏ) | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 164 | Đệm mổ (tấm ghim vật mổ) | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 165 | Lam kính | 100 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 166 | Lamen | 100 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 167 | Cốc 100ml chịu nhiệt | 140 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 168 | Cốc thủy tinh chia độ 250ml | 140 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 169 | Đĩa kính phi 10 | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 170 | Đĩa lồng (pêtri) | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 171 | Phễu thủy tinh 75ml | 135 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 172 | Nút cao su | 280 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 173 | Bộ chân giá thí nghiệm (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân, thước có vạch chia độ) | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 174 | Kẹp ống nghiệm sinh học bằng gỗ | 140 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 175 | Kéo cắt cành | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 176 | Cặp ép thực vật | 130 | Cặp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 177 | Đèn cồn | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 178 | Bàn chải rửa ống nghiệm | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 179 | Vợt bắt sâu bọ cán nhôm | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 180 | Vợt thuỷ sinh cán dài 2m | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 181 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 182 | Đinh ghim | 220 | Vỉ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 183 | Phễu thủy tinh 75ml | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 184 | Bộ kính lúp (1,5x3x5x) | 50 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 185 | Kính lúp có giá | 150 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 186 | Bộ đồ mổ động vật | 150 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 187 | Cặp ống nghiệm hoá học | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 188 | Bàn chải rửa ống nghiệm | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 189 | Ống hút (nhỏ giọt) + quả bóp cao su | 170 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 190 | Chậu Bo -can để ngâm mẫu (loại lớn) | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 191 | Ống đong | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 192 | Lam kính | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 193 | Lamen | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 194 | Bộ đồ mổ (dao, kéo nhỏ, kéo vừa, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 30 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 195 | Ống hút có quả bóp cao su | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 196 | Móc thủy tinh | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 197 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 198 | Đèn cồn | 50 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 199 | Cặp ống nghiệm bằng gỗ | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 200 | Máy ghi công cơ | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 201 | Máy đo nhịp tim | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 202 | Giá ống nghiệm đơn giản | 75 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 203 | Gía ống nghiệm bằng inox | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 204 | Ống nghiệm phi 16 | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 205 | Nút cao su không lỗ | 120 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 206 | Ống cao su | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 207 | Ống nhựa thẳng | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 208 | Miếng cao su mỏng | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 209 | Nhiệt kế thủy ngân | 110 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 210 | Kẹp ống nghiệm sinh học bằng gỗ | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 211 | Ống hút nhỏ giọt + quả bóp | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 212 | Thìa xúc hoá chất | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 213 | Đèn cồn | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 214 | Kẹp gắp hoá chất | 80 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 215 | Nhiệt kế rượu | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 216 | Gương phẳng + giá đỡ | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 217 | Chày, cối nghiền | 80 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 218 | Kẹp gắp hoá chất | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 219 | Chất chỉ thị màu 10ml | 60 | Lọ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 220 | Ampe kế AC/1A-5A | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 221 | Vôn kế AC/12V-36V | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 222 | Đồng hồ vạn năng | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 223 | Cầu chì ống + đế | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 224 | Bộ dây điện/ dây dẫn (10dây/bộ) | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 225 | Bộ chuyền động | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 226 | Mô hình máy biến áp | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 227 | Mô hình động cơ điện 1 pha | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 228 | Ống nghiệm (f 16, dài 160mm) | 200 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 229 | Ống hút có quả bóp cao su | 150 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 230 | Bát sứ nung | 130 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 231 | Nhiệt kế rượu | 80 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 232 | Đèn cồn thí nghiệm | 60 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 233 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 90 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 234 | Cốc thủy tinh chia độ, 500ml | 150 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 235 | Phễu nhựa trong không màu | 90 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 236 | Bình tam giác 100ml | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 237 | Bình tam giác 500ml | 115 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 238 | Giá để ống nghiệm đơn giả | 90 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 239 | Dụng cụ điều chế khí từ chất rắn và chất lỏng. | 90 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 240 | Lưới thép không gỉ bằng sắt (hoặc đồng) | 90 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 241 | Dụng cụ điện phân dung dịch muối ăn | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 242 | Dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 60 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 243 | Ống hút chia độ pipet 5ml | 150 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 244 | Nút cao su các loại | 220 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 245 | Muỗng đốt hóa chất | 160 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 246 | Kẹp đốt hóa chất | 100 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 247 | Kẹp đốt hóa chất dùng cho học sinh thực hành | 90 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 248 | Kiềng 3 chân | 50 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 249 | Giá để ống nghiệm bằng inox | 75 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 250 | Ống hút có quả bóp cao su | 70 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 251 | Đèn cồn thí nghiệm | 80 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 252 | Ống đong thủy tinh 50ml | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 253 | Bình cầu đáy tròn có nhánh (loại 250 ml) | 100 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 254 | Kính bảo vệ mắt | 100 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 255 | Nam châm plus loại nhỏ | 250 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | Khối THCS | |
| 256 | Bảng từ chống lóa màu xanh | 53 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | TB dùng chung | |
| 257 | Tivi | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | TB dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.954766E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.890.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.536.672.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.-Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. -Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi