Gói thầu: Hóa chất xét nghiệm theo máy Realtime PCR 4 màu Light Cycler 96 hoặc tương đương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Hóa chất xét nghiệm theo máy Realtime PCR 4 màu Light Cycler 96 hoặc tương đương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:28:00 đến ngày 2021-12-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 628,457,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42686E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88537E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 879.840.000 VND. (Kèm theo bản scan bản sao chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 879.840.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 48-72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi trong quá trình vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất xét nghiệm theo máy Realtime PCR 4 màu Light Cycler 96 hoặc tương đương Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và BHYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hóa phải mới 100%. - Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký, mã hiệu, tên thương mại hoặc nhãn mác hàng hóa, ... theo biểu mẫu hướng dẫn tại Mục 3 Chương V của E-HSMT. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 48-72 giờ từ khi có đơn đặt hàng. - Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu. - Hàng hóa phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo (thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói, Hướng dẫn sử dụng (nếu có); Mẫu nhãn bao bì/ hình ảnh sản phẩm; tuổi thọ của hàng hóa, …); Đối với tài liệu có ngôn ngữ khác với tiếng Việt phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt (có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập) và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch. - Tài liệu chứng minh hàng hóa phải đáp ứng tiêu chí phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT (áp dụng đối với hàng hóa có phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT). a. Tài liệu chứng minh tính pháp lý của hàng hóa: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP; NĐ số 169/2018/NĐ-CP; NĐ số 03/2020/NĐ-CP; và yêu cầu có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại TT số 30/2015/TT-BYT và TT số 14/2018/TT-BYT: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A; Giấy phép nhập khẩu. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; Giấy phép nhập khẩu và bản phân loại trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP; NĐ số 169/2018/NĐ-CP; NĐ số 03/2020/NĐ-CP và không yêu cầu có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại TT số 30/2015/TT-BYT và TT số 14/2018/TT-BYT. + Đối với trang thiết bị y tế loại A: nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: nhà thầu cung cấp một trong hai tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP; NĐ số 169/2018/NĐ-CP;NĐ số 03/2020/NĐ-CP: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: thì nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. b. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CE/EC/FDA hoặc tương đương. - Đối với hàng hóa trong nước: Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CE/TCVN/TCCS hoặc tương đương. - Các tài liệu chứng minh phù hợp với yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng của từng mặt hàng trong danh mục hàng hóa mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của hàng hóa. - Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP và NĐ số 169/2018/NĐ-CP; NĐ số 03/2020/NĐ-CP (Nhóm 1 đến nhóm 6 theo TT 14/2020/TT-BYT): + Trường hợp nhà thầu tham dự là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu của hàng hóa dự thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu (bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh, giấy phép lưu hành sản phẩm, phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và các tài liệu của cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu). + Trường hợp nhà thầu tham dự là tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép nhập khẩu của hàng hóa dự thầu và phiếu tiếp nhận công bố đủ diều kiện mua bán trang thiết bị y tế. + Trường hợp nhà thầu tham dự không phải là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu/tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng theo đúng quy định tại Khoản 6 Điều 7 TT 14/2020/TT-BYT và phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu theo quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 48-72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi trong quá trình vận chuyển. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 05, đường Phạm Ngọc Thạch, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274- 3 822 920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 05, đường Phạm Ngọc Thạch, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274- 3 822 920. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung | 600 | Test | - Lấy mẫu phết cả cổ tử cung trong và ngoài- Sử dụng được với tất cả kit tách DNA/RNA- Có đủ chổi lông, tube và dung dịch lưu mẫu- Tube có miệng rộng hơn chổi và có đáy nhọn đủ 500ul dung dịch- Ở dạng sẵn sàng sử dụng, không cần phải pha chế hay aliquot. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 2 | Bộ hóa chất dựng đường chuẩn cho kit định lượng HCV,HBV | 2.400 | Test | - Sử dụng xây dựng đường chuẩn cho kit định lượng- Tube chứa hóa chất phải tương thích với các máy real-time PCR- Nồng độ 10^2, 10^4, 10^6, 10^8- Ở dạng sẵn sàng sử dụng, không cần phải pha chế hay aliquot- Sử dụng được cho tất cả các tác nhân DNA, RNA. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 3 | Bộ hóa chất tổng hợp cDNA từ RNA | 2.250 | Test | - Sử dụng tổng hợp cDNA từ RNA- Tube chứa hóa chất phải tương thích với các máy PCR- Ở dạng sẵn sàng sử dụng, không cần phải pha chế- Enzyme của kit hoạt động ở nhiệt độ 42-55oC chỉ trong 30 phút, có thể tổng hợp cDNA từ tất cả các loại RNA kể cả các RNA giàu GC cũng như RNA có cấu trúc thứ cấp và chiều dài của cDNA được tổng hợp có thể lên đến 13kb- Kết hợp Oligo dT và Random Hexamer Primer để tổng hợp cDNA từ tất cả các loại RNA của các đối tượng, cDNA được tổng hợp có thể dùng để phát hiện nhiều tác nhân cùng lúc . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 4 | Hóa chất định type virus HPV (bằng phương pháp lai phân tử) | 80 | test | - Dùng để định genotype HPV bằng kỹ thuật Reverse Dot Blot- Ở dạng sẵn sàng sử dụng, không cần phải pha chế hay aliquot- Phát hiện ≥ 24 genotype- Quy trình thực hiện ≤ 05 giờ; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 5 | Hóa chất tách chiết DNA | 5 | Bộ | Bộ sinh phẩm đóng gói, gồm Tube và các dung dịch dùng cho tách chiết DNA. Kit có thể sử dụng ngay . Dùng hóa chất để tủa DNA, không dùng Phenol.. Kit có quy trình tách chiết giống với tác nhân RNA. Do đó có thể thực hiện chung các tác nhân trong 1 lần. DNA sau tách chiết thực hiện PCR, real-time PCR ngay mà không cần pha loãng. Thời gian ≤ 45 phút.. Mẫu đàm, mủ sau thuần nhất không ủ qua đêm, có thể tách DNA ngayBộ 96 tests. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 6 | Hóa chất tách chiết RNA | 3 | Bộ | Bộ sinh phẩm đóng gói gồm Tube và các dung dịch dùng cho tách chiết RNA.Kit ở dạng sử dụng ngay. Dùng hóa chất để tủa RNA, không dùng Phenol.. Kit có quy trình tách chiết giống với tác nhân DNA. Do đó có thể thực hiện chung các tác nhân trong 1 lần. RNA sau tách chiết thực hiện RT-PCR, real-time RT-PCR ngay mà không cần pha loãng. Thời gian ≤ 45 phút.. Mẫu đàm, mủ sau thuần nhất không ủ qua đêm, có thể tách RNA ngay. Bộ 96 tests. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định genotype virus HPV | 100 | test | - Đinh tính và định genotype HPV bằng kỹ thuật real-time PCR - RDB- Ở dạng sẵn sàng sử dụng, không cần phải pha chế hay aliquot và có chứng nội kèm theo+Phần real-time PCR:- Tube chứa hóa chất phải tương thích với các máy real-time PCR- Kit có chương trình real-time PCR giống các kit khác- Kit định tính có sản phẩm PCR ≤ 200bp+Phần RDB:- Dùng kỹ thuật Reverse Dot Blot- Phát hiện ≥ 24 genotype- Quy trình thời gian thực hiện: ≤ 05 giờ- Thành phần: Bộ hóa chất tách chiết DNA - iVAaDNA Extraction Kit và Bộ hóa chất thực hiện realtime PCR - LightPower iVAHPV Genotype rPCR Kit . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.42686E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88537E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 879.840.000 VND. (Kèm theo bản scan bản sao chứng thực (hoặc bản gốc) các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 879.840.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 48-72 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. Thu hồi và đổi trả vật tư y tế, hóa chất bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị lỗi trong quá trình vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi