Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng,cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện, trạm biến áp, đường dây trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng,cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện, trạm biến áp, đường dây trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:28:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.436E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87233E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/11/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Trong đó 4,8 tỷ đồng = 03 x 1,6 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện và trạm biến áp công trình dân dụng, có công suất tối thiểu như sau:- Máy phát điện có công suất ≥ 150 kVA.- Máy biến áp công suất ≥ 200kVA.2. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy biến áp công suất ≥ 200kVA và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥150kVA cho cùng 1 dự án, có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:a) Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng:- Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành của thiết bị theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng.- Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, khi nhận được yêu cầu về sửa chữa, bảo hành, Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm lắp đặt thiết bị để tiến hành sửa, khắc phục trong vòng 24 giờ. Nếu không khắc phục được thì phải thay thế bằng thiết bị hoặc linh kiện khác có tính năng tương đương, chất lượng bằng hoặc cao hơn.Việc này được thực hiện trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo có sự cố. Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu Bên A, chủ sử dụng có nhu cầu) sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa/ cơ khí.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người trong đó có 01 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa và 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trạm biến áp công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành cơ khí, xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự+Tài liệu chứng minh cấp công trình.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, điện, điện tử, tự động hóa, cơ khí.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự+Tài liệu chứng minh cấp công trình.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Nhà thầu phải có danh sách bố trí tất cả các công nhân tham gia thi công lắp đặt trên công trường thể hiện rõ: trình độ tay nghề, vị trí đảm nhận, vị trí tổ trưởng, kinh nghiệm. Trong đó số lượng công nhân kỹ thuật tối thiểu là 05 người.- Các công nhân kỹ thuật phải được đào tạo các nghề phù hợp như: điện, điện tử, cơ khí, hàn, tự động hóa.- Tất cả công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng; cán bộ an toàn lao động; cán bộ khối lượng công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng,cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện, trạm biến áp, đường dây trung thế Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân huyện Thanh Trì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về quản lý dự án. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 6/2021. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: * Đối với thiết bị sản xuất trong nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ: - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); phiếu xuất xưởng của lô hàng; - Cam kết bảo hành của Nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt; các tài liệu kỹ thuật cần thiết cho vận hành, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với thiết bị nhà thầu cung cấp. * Đối với thiết bị sản xuất ngoài nước, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ bao gồm: - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành. - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa, Vận đơn (B/L), Danh mục hàng hóa nhập khẩu; Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc các tổ chức giám định theo quy định của pháp luật cấp, Giấy chứng nhận hợp quy (nếu có). - Cam kết bảo hành của Nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). - Tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt; các tài liệu kỹ thuật cần thiết cho vận hành, bảo trì, bảo dưỡng phù hợp với thiết bị nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu bên A/Chủ sử dụng có nhu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội.
- Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.
- Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 2 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38253536; Số Fax: 024.38253536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Số Fax: 024.38251733; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 150KVA | 1 | máy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ ATS tự động | 1 | Tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Máy biến áp 200kVA-22/0,4kV kiểu kín, đầu sứ elbow | 1 | máy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ hạ thế 400A | 1 | Tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống bù hạ thế 40kVAR, 440V | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Chi phí quản lý thiết bị | 1 | TB | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp đặt tổ máy phát điện | 1 | máy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp đặt tủ ATS tự động | 1 | máy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | máy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế lộ tổng | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 40kVAr trong tủ | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | tủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 2 | tụ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 2 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | 1 | hệ thống | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời, cho cáp 3x240mm2 | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cáp Tplug 24kV-240mm2 | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp nối cáp ngầm 24kV -3x240mm2 | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 228 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Dây đồng mềm M50 | 1 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | Cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Ống nhựa HDPE luồn cáp ngầm d195/150 | 200 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | Biển tên lộ cáp ngầm trung thế | 3 | Cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 12 | Cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | Cát đen hào cáp | 26 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | Băng báo hiệu | 200 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.800 | viên | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp | 0,28 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 1 | 1 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 26 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,4 | 100m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,8 | 1000v | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 52 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,14 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,463 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2544 | 100m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 51 | Ca xe vận chuyển vận tư | 1 | ca | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 52 | Gia cố cát vàng, lớp dày 5cm | 2,6 | 1 m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 53 | Lát gạch vỉa hè | 52 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV | 30 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 55 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 30 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 56 | ống nhựa HDPE luồn cáp 1x50, D105/80 | 3 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,03 | 100m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu cáp Elbow: 24kV-50mm2 | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 60 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV KT 1600x1000x1600mm | 1 | Cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt giá đỡ | 0,3 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 62 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | 3 | ống | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | 2 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 66 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 67 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | 1 | HT | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 68 | Thảm cách điện 24kV | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 69 | Găng tay cách điện 24kV | 1 | đôi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 70 | Ủng cách điện 24kV | 1 | đôi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 71 | Bình bọt chữa cháy | 2 | bình | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ đựng bình chữa cháy | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 73 | Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | 1 | trụ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 74 | Hộp chụp cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 75 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 0,63 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 76 | Cáp hạ thế MBA Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 24 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 77 | Cáp tiếp địa trung tính MBA M120mm2 | 6 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 78 | Cáp đấu nối tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 12 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 79 | Dây đồng mềm M50 nối đất vỏ thiết bị, đầu cáp, giá đỡ thép | 28 | m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 80 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 24 | 1 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 81 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 6 | 1 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 83 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 28 | 1 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 84 | Đầu cốt M240 | 8 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu cốt M50 | 20 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 90 | Biển tên trạm, tủ trung thế, tủ hạ thế | 3 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 91 | Biển an toàn | 3 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 92 | Bảng sơ đồ một sợi | 1 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 93 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 7 | 1 bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 94 | Khóa cửa | 3 | cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 95 | Mua sắm thép tiếp địa TBA mạ kẽm nhúng nóng | 147,51 | kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 96 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,8 | 10 cọc | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 97 | Rải dây thép địa | 3,25 | 10 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,321 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,355 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,157 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,148 | 100m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,031 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,129 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,189 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 1,92 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,2 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,44 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,006 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,16 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,657 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | 2,14 | m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 115 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,16 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,683 | m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 117 | Ca xe vận chuyển vận tư | 1 | ca | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 118 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 119 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 2 | sợi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 120 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 121 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 122 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | 1 | lượt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 123 | Thí nghiệm đồng vị pha | 1 | HT | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.436E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87233E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/11/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Trong đó 4,8 tỷ đồng = 03 x 1,6 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện và trạm biến áp công trình dân dụng, có công suất tối thiểu như sau:- Máy phát điện có công suất ≥ 150 kVA.- Máy biến áp công suất ≥ 200kVA.2. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy biến áp công suất ≥ 200kVA và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥150kVA cho cùng 1 dự án, có tính chất tương tự và quy mô đáp ứng yêu cầu thì được tính cho 01 hợp đồng tương tự.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:a) Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng:- Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành của thiết bị theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng.- Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành, khi nhận được yêu cầu về sửa chữa, bảo hành, Nhà thầu phải có mặt tại địa điểm lắp đặt thiết bị để tiến hành sửa, khắc phục trong vòng 24 giờ. Nếu không khắc phục được thì phải thay thế bằng thiết bị hoặc linh kiện khác có tính năng tương đương, chất lượng bằng hoặc cao hơn.Việc này được thực hiện trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo có sự cố. Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (nếu Bên A, chủ sử dụng có nhu cầu) sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa/ cơ khí.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+Tài liệu chứng minh tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người trong đó có 01 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa và 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trạm biến áp công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành cơ khí, xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự+Tài liệu chứng minh cấp công trình.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, điện, điện tử, tự động hóa, cơ khí.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị máy biến áp công suất 200 kVA/ hoặc máy phát điện công suất ≥ 150 kVA; công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp của nhân sự (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự+Tài liệu chứng minh cấp công trình.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Nhà thầu phải có danh sách bố trí tất cả các công nhân tham gia thi công lắp đặt trên công trường thể hiện rõ: trình độ tay nghề, vị trí đảm nhận, vị trí tổ trưởng, kinh nghiệm. Trong đó số lượng công nhân kỹ thuật tối thiểu là 05 người.- Các công nhân kỹ thuật phải được đào tạo các nghề phù hợp như: điện, điện tử, cơ khí, hàn, tự động hóa.- Tất cả công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép)- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng; cán bộ an toàn lao động; cán bộ khối lượng công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi