Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:39:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóatương tự: Trang thiết bị sửa chữa các phương tiện giao thông thủy- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 400.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :-Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành-Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính/chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành như: Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành như sau: Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021 Công tác sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sựtheo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng); - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lãnh đạo Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương bước xoắn 17 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phốt số Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thay dây ga, dây số 17 fitYamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thay dây lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Pen nâng hạ máy 85CV Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thay buzie P8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ụ đà (60h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mộc (16h/8h/công) | 1 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sin chụp bơm nước Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thay dây ga, dây số 17 fitYamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống chỉ Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thay dây lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thay Pen nâng hạ máy 85CV Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương theo máy | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ụ đà (60h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mộc (16h/8h/công) | 1 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sin chụp bơm nước Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thay dây lái Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Piston Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xéc măng Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ron máy Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | IC đánh lửa Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cục | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ụ đà (60h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mộc (16h/8h/công) | 1 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ty đẩy số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Ty | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sạt (bộ nạp ắc quy) Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phục hồi Pen nâng hạ máy (gia công) | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Thay buzie B8HS-10Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ụ đà (60h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mộc (16h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thay chân vịt Yamaha Nhật (hoặc tương đương) bước xoắn 17 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phục hồi Pen nâng hạ máy | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ụ đà (60h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Mộc (16h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thay chân vịt40 Yamaha Nhật hoặc tương đươngbước xoắn 17 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thay dây ga, dây số 4 mét Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thay cụm ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nhông số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nhớt số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thay tiết chế nạp ắc quy Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cục | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Thay ắc quy khô 60 AH Dekol | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thay kích đánh lửa Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Tấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ụ đà (60h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Mộc (16h/8h/công) | 1 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thay chân vịt Yamaha Nhật (hoặc tương đương) bước xoắn 17 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thay dây ga, dây số 4 mét Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thay cụm ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nhông số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nhớt số Castrol SAE90hoặc tương đương | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thay pin đánh lửa Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy | 1 | Cục | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ụ đà (60h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mộc (16h/8h/công) | 1 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thay bộ canh chân vịt 40 Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thay chân vịt Yamaha Nhật hoặc tương đương (trắng) bước xoắn 17 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Thay cụm ổ lái vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nhông số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thay ắc quy khô 60 AH Dekol | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ụ đà (60h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mộc (16h/8h/công) | 1 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thay vỏ đuôi số Mercury Mỹ | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thay dây ga, dây số17 fit Mỹ sản xuất | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thay phốt số Mỹ sản xuấthoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thay láp dứngMỹ sản xuấthoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thay bạt mui (may gia công simoli) | 1 | Tấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Thay bộ chế hòa khí (Mỹ) | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ụ đà (60h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Mộc (16h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Thay đạn cốt máy Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Thay piston Yamaha 115 Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thay ắc pis ton Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Thay xéc măng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thay đạn dên Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thay cụm ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Phục hồi Pen nâng hạ máy, thay ty pen | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ron máy Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ụ đà (60h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Mộc (16h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thay bộ canh chân vịt 115 Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Thay piston Yamaha 115 Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Thay ắc pis ton Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thay xéc măng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Thay đạn dên Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thay sinh hàn (Pô lửa) Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ron máy Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Ụ đà (60h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Mộc (16h/8h/công) | 3 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Thay bộ canh chân vịt 115 Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Thay chân vịt Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Thay dây ga, dây số17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 2 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Thay cum ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Thay Pen nâng hạ máy Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Ụ đà (60h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 4 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Mộc (16h/8h/công) | 2 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Thay ắc quy 150AH dekol khô | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Nước sơn sơn 02 lớp cho 41m2 | 55 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bột trét | 14 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Thay dây cuaroa Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Dây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Thay lọc xăng Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy 4 thì | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Thay lọc nhớt Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy 4 thì | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Thay nhớt số Castrol SAE90 | 5 | Túp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Thay cụm dây xăng, bo Yamaha Nhật hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Thay nhớt máy Castrol | 1 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Dung dịch vệ sinh kim phun | 1 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Buzie Yamaha Nhật hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ụ đà (60h/8h/công) | 12 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Vệ sinh (64h/8h/công) | 12 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Mộc (16h/8h/công) | 8 | công | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóatương tự: Trang thiết bị sửa chữa các phương tiện giao thông thủy- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 400.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :-Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành-Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính/chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành như: Cơ khí. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành như sau: Cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi