Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200824-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211200745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 11:39:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 571,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóatương tự: Trang thiết bị sửa chữa các phương tiện giao thông thủy- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 400.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :-Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành-Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính/chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành như: Cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành như sau: Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021
Công tác sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn của Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TPCT;


- Bên mời thầu: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV , địa chỉ: 366Đ đường CMT8 - P.Bùi Hữu Nghĩa - Q. BÌnh Thủy - TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sựtheo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật...
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng); - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lãnh đạo Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV, địa chỉ: 366 Đường Cách Mạng Tháng 8, Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thủy, Cần Thơ, Điện thoại: 02923889415.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương bước xoắn 171BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Phốt số Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Thay dây ga, dây số 17 fitYamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Thay dây lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Pen nâng hạ máy 85CV Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Thay buzie P8HS-10 Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Ụ đà (60h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Vệ sinh (64h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Mộc (16h/8h/công)1côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Sin chụp bơm nước Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Thay dây ga, dây số 17 fitYamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Ống chỉ Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Thay dây lái Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Thay Pen nâng hạ máy 85CV Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương theo máy1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Ụ đà (60h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Vệ sinh (64h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Mộc (16h/8h/công)1côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Sin chụp bơm nước Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Thay dây lái Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Piston Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Xéc măng Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy3BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Ron máy Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42IC đánh lửa Yamaha Nhật hoặc tương đương1CụcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Ụ đà (60h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Vệ sinh (64h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Mộc (16h/8h/công)1côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Thay bộ canh chân vịt 85 Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Ty đẩy số Yamaha Nhật hoặc tương đương1TyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Sạt (bộ nạp ắc quy) Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Phục hồi Pen nâng hạ máy (gia công)1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Thay buzie B8HS-10Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Ụ đà (60h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Vệ sinh (64h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Mộc (16h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Thay chân vịt Yamaha Nhật (hoặc tương đương) bước xoắn 171CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Phục hồi Pen nâng hạ máy1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Ụ đà (60h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Vệ sinh (64h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Mộc (16h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Thay chân vịt40 Yamaha Nhật hoặc tương đươngbước xoắn 171CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Thay dây ga, dây số 4 mét Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Thay cụm ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Nhông số Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Nhớt số Yamaha Nhật hoặc tương đương2HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Thay tiết chế nạp ắc quy Yamaha Nhật hoặc tương đương1CụcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Thay ắc quy khô 60 AH Dekol1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Thay kích đánh lửa Yamaha Nhật hoặc tương đương1TấmTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương2CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Ụ đà (60h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Vệ sinh (64h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Mộc (16h/8h/công)1côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Thay chân vịt Yamaha Nhật (hoặc tương đương) bước xoắn 171CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Thay dây ga, dây số 4 mét Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Thay cụm ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Nhông số Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Nhớt số Castrol SAE90hoặc tương đương2HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Thay pin đánh lửa Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy1CụcTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương2CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Ụ đà (60h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Vệ sinh (64h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Mộc (16h/8h/công)1côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Thay bộ canh chân vịt 40 Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Thay chân vịt Yamaha Nhật hoặc tương đương (trắng) bước xoắn 171CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Thay dây ga, dây số 17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Thay cụm ổ lái vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Nhông số Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Thay ắc quy khô 60 AH Dekol1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương2CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Ụ đà (60h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Vệ sinh (64h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Mộc (16h/8h/công)1côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Thay vỏ đuôi số Mercury Mỹ1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Thay dây ga, dây số17 fit Mỹ sản xuất2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Thay phốt số Mỹ sản xuấthoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Thay láp dứngMỹ sản xuấthoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Thay bạt mui (may gia công simoli)1TấmTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Thay bộ chế hòa khí (Mỹ)3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Ụ đà (60h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Vệ sinh (64h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Mộc (16h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Thay đạn cốt máy Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy2BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Thay piston Yamaha 115 Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Thay ắc pis ton Yamaha Nhật hoặc tương đương4CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Thay xéc măng Yamaha Nhật hoặc tương đương4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Thay đạn dên Yamaha Nhật hoặc tương đương4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Thay cụm ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Phục hồi Pen nâng hạ máy, thay ty pen1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Ron máy Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Ụ đà (60h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Vệ sinh (64h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Mộc (16h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Thay bộ canh chân vịt 115 Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Thay piston Yamaha 115 Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Thay ắc pis ton Yamaha Nhật hoặc tương đương4CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Thay xéc măng Yamaha Nhật hoặc tương đương4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Thay đạn dên Yamaha Nhật hoặc tương đương4BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Thay ổ lái Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Thay sinh hàn (Pô lửa) Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Ron máy Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Ụ đà (60h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Vệ sinh (64h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Mộc (16h/8h/công)3côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Thay bộ canh chân vịt 115 Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Thay nhông số tới Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Thay nhông số lùi Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Thay chân vịt Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Thay nhông láp đứng Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Thay láp ngang Yamaha Nhật hoặc tương đương1CâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Phốt số Yamaha Nhật hoặc tương đương4CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Thay dây ga, dây số17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương2DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Thay cum ổ lái, vô lăng Yamaha Nhật hoặc tương đương1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Thay dây lái17 fit Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Thay Pen nâng hạ máy Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Thay buzie B8HS-10 Nhật hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Ụ đà (60h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Vệ sinh (64h/8h/công)4côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Mộc (16h/8h/công)2côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Thay ắc quy 150AH dekol khô2CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Nước sơn sơn 02 lớp cho 41m255KgTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Bột trét14KgTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Thay dây cuaroa Yamaha Nhật hoặc tương đương1DâyTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Thay lọc xăng Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy 4 thì1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Thay lọc nhớt Yamaha Nhật hoặc tương đương theo máy 4 thì1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Thay nhớt số Castrol SAE905TúpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Thay cụm dây xăng, bo Yamaha Nhật hoặc tương đương1BộTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Thay nhớt máy Castrol1ThùngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Dung dịch vệ sinh kim phun1ChaiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Buzie Yamaha Nhật hoặc tương đương6CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Ụ đà (60h/8h/công)12côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Vệ sinh (64h/8h/công)12côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Mộc (16h/8h/công)8côngTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóatương tự: Trang thiết bị sửa chữa các phương tiện giao thông thủy- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 400.000.000 đồng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :-Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành-Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính/chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành như: Cơ khí.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành như sau: Cơ khí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->