Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030350-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211019948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 11:49:00 đến ngày 2021-12-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,507,717,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,100,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.355.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.710.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời điện sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Phong Nẫm (giai đoạn 4)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,3427100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V39,41411m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V2,6222100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V363,0751m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V23,0852m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V78,5385m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V45,3678m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,761m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V17,5274m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2612tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V4,2038tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5036tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,1088tấn
14Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,648100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,6014100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V2,1272100m2
17Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V1,4125m3
18Rải nilonTại Chương V4,5544100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V23,4608m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V34,44m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,995m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,3875m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,184m3
24Lát gạch bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mmTại Chương V21,645m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V153,26m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V153,26m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V153,26m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,446m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,735m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V83,7948m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V131,4718m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V23,9665m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,6974m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,0195tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V5,6818tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6553tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V4,0733tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,1996tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V6,1844tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V17,7844tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0757tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1825tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,7649tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3338tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,4091tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1762tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,0084tấn
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V5,1499100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V5,7606100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V18,0712100m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V3,6835100m2
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V1,1508100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V19,219m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V44,0244m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,4871m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,7563m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V59,726m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V146,325m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,7289m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,0377m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,2454m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,783m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V34,32m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V334,2m2
65Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly.Tại Chương V134,52m2
66Cửa sổ nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly.Tại Chương V199,68m2
67Hoa sắt cửa 14x14x1 + sơnTại Chương V211,2m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V211,2m2
69Lan can inox D60x2 + thanh chống D30x1,5 (thanh chống L=1,1)Tại Chương V100,75m
70Lắp dựng lan can sắtTại Chương V14,175m2
71lan can inox D60x2+ thanh chống D30x1,5Tại Chương V41m
72Gia công xà gồ thépTại Chương V2,8873tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V2,8873tấn
74Cửa nắp lên mái + sơnTại Chương V2m2
75Lắp dựng cửa khung sắtTại Chương V2m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V204,3391m2
77Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTại Chương V4,7328100m2
78Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm.Tại Chương V144m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V15,9738100m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V746,4855m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.011,9042m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.114,2026m2
83Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V379,8175m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V576,0587m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.499,8749m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V265,1942m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V448,7789m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V448,7789m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V583,4m
90Kẻ roon tường b=25Tại Chương V351,25m
91Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PC40Tại Chương V640,32m2
92Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PC40Tại Chương V414,65m2
93Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PC40Tại Chương V136,38m2
94Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mmTại Chương V101,79m2
95Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PC40Tại Chương V672,6774m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mmTại Chương V3,685m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Tại Chương V23,29m2
98Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V10,08m2
99SXLD Khung giá đỡ bệ lavabô + sơnTại Chương V7,56m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V2.555,6623m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V2.500,3093m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.609,4252m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.446,5464m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V68,64m2
105Lăn PU phủ bóng tường ngoài nhàTại Chương V322,075m2
106Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mmTại Chương V0,27100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmTại Chương V0,83100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,93100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mmTại Chương V0,88100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,46100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V0,69100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmTại Chương V0,59100m
113Lắp đặt côn nhựa D140/114mmTại Chương V4cái
114Lắp đặt côn nhựa D114/90mmTại Chương V2cái
115Lắp đặt côn nhựa D90x60mmTại Chương V5cái
116Lắp đặt côn nhựa D60x34mmTại Chương V5cái
117Lắp đặt côn nhựa D42x34Tại Chương V2cái
118Lắp đặt Co nhựa 45 độ D140mmTại Chương V7cái
119Lắp đặt Co 45o nhựa D114Tại Chương V48cái
120Lắp đặt Co 45o nhựa D90Tại Chương V80cái
121Lắp đặt Co nhựa 45o D60Tại Chương V18cái
122Lắp đặt Co 90o nhựa D42Tại Chương V12cái
123Lắp đặt Co 90o nhựa D34Tại Chương V14cái
124Lắp đặt Co 90o nhựa D27Tại Chương V2cái
125Lắp đặt Co 90o nhựa D21Tại Chương V7cái
126Lắp đặt co nhựa D34/27mmTại Chương V4cái
127Lắp đặt co nhựa D27x21mmTại Chương V16cái
128Lắp đặt Y nhựa D140mmTại Chương V2cái
129Lắp đặt Y nhựa D114mmTại Chương V25cái
130Lắp đặt Y nhựa D90mmTại Chương V41cái
131Lắp đặt Y nhựa D114/90mmTại Chương V6cái
132Lắp đặt Y nhựa D114/60mmTại Chương V4cái
133Lắp đặt Y nhựa D90/60mmTại Chương V14cái
134Lắp đặt tê nhựa D=42x34Tại Chương V10cái
135Lắp đặt tê nhựa D=34x27Tại Chương V11cái
136Lắp đặt tê nhựa D=34x21Tại Chương V7cái
137Lắp đặt tê nhựa D27x21Tại Chương V43cái
138Lắp đặt tê nhựa D34mmTại Chương V10cái
139Lắp đặt tê nhựa D27Tại Chương V1cái
140Lắp đặt khóa đồng D42mmTại Chương V5cái
141Lắp đặt khóa đồng D34mmTại Chương V7cái
142Lắp đặt khóa đồng D21mmTại Chương V6cái
143Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mmTại Chương V2cái
144Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mmTại Chương V1cái
145Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mmTại Chương V49cái
146Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiệnTại Chương V1bộ
147Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiệnTại Chương V18bộ
148Lắp đặt gương soiTại Chương V1cái
149GCLD gương soi 2100x1200 viền nhômTại Chương V6cái
150Lắp đặt kệ đựng xà phòngTại Chương V19cái
151Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vsTại Chương V24bộ
152Lắp đặt tê đồng D21mmTại Chương V24cái
153Lắp đặt lô giấy vệ sinhTại Chương V24cái
154Lắp đặt móc áo inox đơnTại Chương V24cái
155Lắp đặt vòi rửa đồng D21mmTại Chương V6bộ
156Lắp đặt phễu thu ngăn mùiTại Chương V42cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3Tại Chương V2bể
158Lắp đặt van phao đồngTại Chương V1cái
159Lắp đặt chóp thông hơiTại Chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm (thoát nước mưa)Tại Chương V1,66100m
161Cầu chắn rác D90Tại Chương V15Cái
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Tại Chương V0,4048100m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,1435100m3
164Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V1,4995m3
165Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,4904m3
166Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,8912m3
167Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại Chương V0,0027100m3
168Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,36m2
169Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V32,12m2
170Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V32,12m2
171Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V32,12m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,2192m3
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,1168tấn
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0614100m2
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V131cấu kiện
176Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inoxTại Chương V96bộ
177Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V + eke treo bảng + chóa inoxTại Chương V24bộ
178Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220VTại Chương V42bộ
179Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220VTại Chương V42bộ
180Lắp đặt quạt trần 80W 220VTại Chương V48cái
181Lắp đặt quạt treo tường.Tại Chương V12cái
182Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTại Chương V24cái
183Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V30cái
184Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V15cái
185Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V12cái
186Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250VTại Chương V8cái
187Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạtTại Chương V12cái
188Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạtTại Chương V12cái
189Lắp đặt MCB 1P-6A-6kATại Chương V3cái
190Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATại Chương V13cái
191Lắp đặt MCB 2P-25A-10kATại Chương V5cái
192Lắp đặt MCB 3P-32A-6kATại Chương V1cái
193Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắmTại Chương V110hộp
194Lắp đặt hộp + mặt CBTại Chương V16hộp
195Lắp đặt hộp nối dây trònTại Chương V252hộp
196Lắp đặt hộp nối dây vuôngTại Chương V15hộp
197Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)Tại Chương V3.170m
198Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)Tại Chương V1.090m
199Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)Tại Chương V342m
200Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16Tại Chương V2.130m
201Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20Tại Chương V171m
202Măng xông nối ống D16.Tại Chương V668cái
203Măng xông nối ống D20.Tại Chương V54cái
204Băng keo cách điệnTại Chương V16cuộn
205Lắp đặt tủ điện tổng + phụ kiệnTại Chương V61 tủ
206Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòngTại Chương V11 trung tâm
207Lắp đặt đầu báo khóiTại Chương V2,410 đầu
208Lắp đặt đèn báo phòngTại Chương V2,45 đèn
209Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTại Chương V1,25 nút
210Lắp đặt loa báo cháyTại Chương V0,85 chuông
211Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm²Tại Chương V422m
212Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20.Tại Chương V421m
213Măng xông nối ống D20.Tại Chương V125cái
214Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x2,9mmTại Chương V0,23100m
215Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2,6mmTại Chương V0,16100m
216Lắp đặt tê giảm STK D65x50mmTại Chương V2cái
217Lắp đặt tê STK D50mmTại Chương V2cái
218Lắp đặt co STK D50mmTại Chương V4cái
219Lắp đặt co STK D65mmTại Chương V2cái
220Lắp đặt côn giảm STK D65x50mmTại Chương V2cái
221Sơn chống sét và sơn đỏTại Chương V3kg
222Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200Tại Chương V6cái
223Lắp đặt van góc chữa cháy STK D50Tại Chương V6cái
224Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m.Tại Chương V12cuộn
225Lăng chữa cháy D50/13mm.Tại Chương V6cái
226Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V12hộp
227Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.Tại Chương V12bình
228Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.Tại Chương V12bình
229Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.Tại Chương V6bộ
B CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3549100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V4,77321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,2846100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V16,17m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V2,696m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,072m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,27m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,356m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,012m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0319tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,3795tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0569tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2479tấn
14Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,096100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0801100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2312100m2
17Rải nilonTại Chương V0,3171100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,5855m3
19Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,399m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,63m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,474m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V12,474m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V12,474m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,44m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,312m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,812m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1265tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,7684tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0671tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3296tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1135tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,6383tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,094tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0097tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1746tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,888100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9315100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V1,1247100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,1812100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,04m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,536m3
42Lan can sắt D60X3 + thanh chống D30x1,5Tại Chương V90,6m
43Lắp dựng lan can sắtTại Chương V9,06m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V17,63421m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V3,8157100m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V171,54m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V88,8m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V93,15m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V112,47m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V36,24m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,97m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V32,97m2
53Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mmTại Chương V33,81m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTại Chương V9,66m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V171,54m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V330,66m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V502,2m2
58Lắp đặt nẹp nhôm chữ TTại Chương V52,4m
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,9324100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V44,32931m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,7733100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V11,9137m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V51,6522m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,462m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,808m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,3536m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,643tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,6156tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1677tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,9933tấn
13Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,4464100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,7481100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,7354100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,48m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,532m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,2978m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2037tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,58tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0535tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3262tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,3064100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4947100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,317m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,2876m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,6264m3
28Khung sắt hàng rào 20x40x2 a100 + sơnTại Chương V27,778m2
29Lắp dựng lan can sắtTại Chương V27,778m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V14,26m2
31Cổng sắt đẩy + sơnTại Chương V14,26m2
32Bánh xe sắt cổng.Tại Chương V12cái
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V739,738m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V135,2965m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V82,445m2
36Ốp chân tường bằng đá 100x200mmTại Chương V15,592m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V14,706m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V34,0165m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V48,7225m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V908,757m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V5,8188m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V3,312m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V35,1866m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V44,3174m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V44,3174m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V177,2696m3
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1181100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,0451m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0972100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V10,602m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V2,1788m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,4675m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,638m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,2513m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0749tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0626tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0777100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1456100m2
13Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V13,2525m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,858m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,575m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,4439tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,3251tấn
18Gia công giằng mái thépTại Chương V0,1229tấn
19Gia công xà gồ thépTại Chương V0,887tấn
20Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,4439tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,3251tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,1229tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,887tấn
24Bu lông D16, L=500.Tại Chương V42cái
25Máng xối dày 4 dem.Tại Chương V23,65m
26Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem.Tại Chương V1,6555100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V95,57751m2
E SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, ĐIỆN TỔNG THỂ.
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,5096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,4796100m3
3Xếp gạch thẻTại Chương V58,14m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,081m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mmTại Chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mmTại Chương V0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,29100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V0,02100m
9Ống STK D27, 2 đầu ren 700mmTại Chương V6cây
10Lắp đặt van đồng D27mmTại Chương V6cái
11Lắp đặt co ren trong D27mmTại Chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V2,36100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mmTại Chương V1,28100m
14Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mmTại Chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa D34mmTại Chương V8cái
16Lắp đặt Co 90o nhựa D34Tại Chương V10cái
17Lắp đặt Co 90o nhựa D42Tại Chương V6cái
18Lắp đặt van đồng D34mmTại Chương V2cái
19Lắp đặt van đồng D42mmTại Chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mmTại Chương V1cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa D34mmTại Chương V2cái
22Lắp đặt van phao điệnTại Chương V2cái
23Máy bơm điện 2,0 HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1mTại Chương V1cái
24Lắp đặt lọc cặn Y đồng D34mmTại Chương V1cái
25Lắp đặt khớp nối sống D34mmTại Chương V1cái
26Lắp đặt khớp nối sống D42mmTại Chương V1cái
27Lắp đặt lupe đồng D34mmTại Chương V1cái
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,7891100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,2721100m3
30Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V8,146m3
31Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,9216m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,7328m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V119,968m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V44,56m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V5,568m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,5251tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,2906100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V1121cấu kiện
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1326100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0466100m3
41Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,382m3
42Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,368m3
43Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,532m3
44Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại Chương V0,0047100m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,5376m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0397tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0224100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V81cấu kiện
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V16,251m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V6,825m3
51Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V6,5m3
52Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,775m3
53Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V97,5m2
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V3,2839100m3
55Rải nilonTại Chương V25,261100m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V176,827m3
57Kẻ ron chống nứtTại Chương V202,08810m
58Bồi đất màu (chuyển đất)Tại Chương V77,842m3
59Trồng cây bàng Đài LoanTại Chương V33cây
60Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây)Tại Chương V643,12m2
61Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại Chương V331cây / 90 ngày
62Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTại Chương V6,4312100m2/ tháng
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,294m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,5376m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V1,368m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,532m3
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V2,7316m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V2,7316m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V10,9264m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V1,1944m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0059100m3
72Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,0643m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,2705m3
74SXLD bi giếng BTCT D800-H600Tại Chương V2cái
75Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTại Chương V11 cột
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V19,04m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1846100m3
78Xếp gạch thẻTại Chương V12,92m2
79Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm²Tại Chương V35m
80Bulong móc D16x(200-300)Tại Chương V2cái
81Long đền [] 50x50x2,5mm D18Tại Chương V2cái
82Kẹp dừng cápTại Chương V2cái
83Kẹp nối xuyên cách điện IPCTại Chương V4bộ
84Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
85Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x10mm²)Tại Chương V81m
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Tại Chương V0,8100 m
87Tủ điện máy bơm 600x400x200 + phụ kiệnTại Chương V1hộp
88Lắp đặt MCB 2P-20A-10kATại Chương V2cái
89Lắp đặt MCB 2P-6A-10kATại Chương V1cái
90Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/ManualTại Chương V1cái
91Lắp đặt contactor 3P-22ATại Chương V1cái
92Lắp đặt relay nhiệt 0.1-18ATại Chương V1cái
93Nút nhấn thường mở (nút nhấn ON)Tại Chương V1cái
94Nút nhấn thường đóng (nút nhấn OFF/RESET)Tại Chương V1cái
95Relay 220V-5A coil 12V + đếTại Chương V1cái
96Biến áp 220V-12V-2ATại Chương V1cái
97Đèn báo (xanh, đỏ)Tại Chương V2cái
98Lắp đặt dây cáp điện CVV (2x1,5mm²)Tại Chương V162m
99Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Tại Chương V1,61100 m
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Tại Chương V13m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,1249100m3
102Bê tông móng có chiều rộng Tại Chương V0,126m3
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3,2mmTại Chương V0,63100m
104Lắp đặt co STK D100mmTại Chương V4cái
105Lắp đặt tê STK D100mmTại Chương V3cái
106Lắp đặt côn giảm STK D100x65mmTại Chương V2cái
107Sơn chống sét & sơn đỏTại Chương V2kg
108Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mmTại Chương V2cái
109Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m.Tại Chương V4cuộn
110Lăng chữa cháy D65mmTại Chương V2cái
111Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Tại Chương V2cái
F SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V39,93100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công)Tại Chương V15,524100m3
3Cát nềnTại Chương V1.343,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.355.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.710.806.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.43
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW3
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu 9T1
9 Máy đào 0,8m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời điện sức nâng ≥ 0,8T1
11 Ô tô tự đổ 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->