Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:49:00 đến ngày 2021-12-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,507,717,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,100,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.355.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.710.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời điện sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Phong Nẫm (giai đoạn 4) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,3427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 39,4141 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 2,6222 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 363,0751 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 23,0852 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 78,5385 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 45,3678 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,761 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 17,5274 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2612 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 4,2038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5036 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,1088 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,6014 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,1272 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,4125 | m3 |
| 18 | Rải nilon | Tại Chương V | 4,5544 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 23,4608 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 34,44 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,995 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,3875 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,184 | m3 |
| 24 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm | Tại Chương V | 21,645 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 153,26 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 153,26 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 153,26 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,446 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,735 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 83,7948 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 131,4718 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 23,9665 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,6974 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,0195 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,6818 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6553 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 4,0733 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,1996 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,1844 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 17,7844 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0757 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1825 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7649 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3338 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4091 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1762 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,0084 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,1499 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,7606 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 18,0712 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 3,6835 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 1,1508 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,219 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 44,0244 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,4871 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,7563 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 59,726 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 146,325 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,7289 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,0377 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,2454 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,783 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 34,32 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 334,2 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly. | Tại Chương V | 134,52 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly. | Tại Chương V | 199,68 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn | Tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 211,2 | m2 |
| 69 | Lan can inox D60x2 + thanh chống D30x1,5 (thanh chống L=1,1) | Tại Chương V | 100,75 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 14,175 | m2 |
| 71 | lan can inox D60x2+ thanh chống D30x1,5 | Tại Chương V | 41 | m |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 2,8873 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 2,8873 | tấn |
| 74 | Cửa nắp lên mái + sơn | Tại Chương V | 2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại Chương V | 2 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 204,339 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Tại Chương V | 4,7328 | 100m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm. | Tại Chương V | 144 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 15,9738 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 746,4855 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.011,9042 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.114,2026 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 379,8175 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 576,0587 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.499,8749 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 265,1942 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 448,7789 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 448,7789 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 583,4 | m |
| 90 | Kẻ roon tường b=25 | Tại Chương V | 351,25 | m |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PC40 | Tại Chương V | 640,32 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PC40 | Tại Chương V | 414,65 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PC40 | Tại Chương V | 136,38 | m2 |
| 94 | Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm | Tại Chương V | 101,79 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PC40 | Tại Chương V | 672,6774 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Tại Chương V | 3,685 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Tại Chương V | 23,29 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 99 | SXLD Khung giá đỡ bệ lavabô + sơn | Tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 2.555,6623 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 2.500,3093 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.609,4252 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.446,5464 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 68,64 | m2 |
| 105 | Lăn PU phủ bóng tường ngoài nhà | Tại Chương V | 322,075 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mm | Tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Tại Chương V | 0,83 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,93 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | Tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,59 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa D140/114mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa D114/90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa D60x34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa D42x34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa 45 độ D140mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | Tại Chương V | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co 45o nhựa D90 | Tại Chương V | 80 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co 90o nhựa D42 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co 90o nhựa D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D34/27mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D27x21mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa D140mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 41 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa D114/90mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa D114/60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa D90/60mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D=42x34 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D=34x27 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D=34x21 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Tại Chương V | 43 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt khóa đồng D21mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | Tại Chương V | 49 | cái |
| 146 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | GCLD gương soi 2100x1200 viền nhôm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Tại Chương V | 19 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tê đồng D21mm | Tại Chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Tại Chương V | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Tại Chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | Tại Chương V | 42 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 | Tại Chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt van phao đồng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt chóp thông hơi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm (thoát nước mưa) | Tại Chương V | 1,66 | 100m |
| 161 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 15 | Cái |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 164 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,4995 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,4904 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,8912 | m3 |
| 167 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 168 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 169 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 32,12 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 32,12 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 32,12 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,2192 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,1168 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 176 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox | Tại Chương V | 96 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V + eke treo bảng + chóa inox | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V | Tại Chương V | 42 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V | Tại Chương V | 42 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | Tại Chương V | 48 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt treo tường. | Tại Chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Tại Chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 30 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | Tại Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | Tại Chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Tại Chương V | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Tại Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 110 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 252 | hộp |
| 196 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Tại Chương V | 15 | hộp |
| 197 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | Tại Chương V | 3.170 | m |
| 198 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | Tại Chương V | 1.090 | m |
| 199 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | Tại Chương V | 342 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | Tại Chương V | 2.130 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | Tại Chương V | 171 | m |
| 202 | Măng xông nối ống D16. | Tại Chương V | 668 | cái |
| 203 | Măng xông nối ống D20. | Tại Chương V | 54 | cái |
| 204 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 16 | cuộn |
| 205 | Lắp đặt tủ điện tổng + phụ kiện | Tại Chương V | 6 | 1 tủ |
| 206 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 207 | Lắp đặt đầu báo khói | Tại Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 208 | Lắp đặt đèn báo phòng | Tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 209 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 210 | Lắp đặt loa báo cháy | Tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 211 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm² | Tại Chương V | 422 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20. | Tại Chương V | 421 | m |
| 213 | Măng xông nối ống D20. | Tại Chương V | 125 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x2,9mm | Tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2,6mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 216 | Lắp đặt tê giảm STK D65x50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê STK D50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt co STK D50mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt co STK D65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn giảm STK D65x50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 221 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Tại Chương V | 3 | kg |
| 222 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt van góc chữa cháy STK D50 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 224 | Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m. | Tại Chương V | 12 | cuộn |
| 225 | Lăng chữa cháy D50/13mm. | Tại Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 227 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | Tại Chương V | 12 | bình |
| 228 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | Tại Chương V | 12 | bình |
| 229 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | Tại Chương V | 6 | bộ |
| B | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 4,7732 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 16,17 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,696 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,27 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,356 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,012 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0319 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,3795 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2479 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 17 | Rải nilon | Tại Chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,5855 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,474 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 12,474 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 12,474 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,312 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,812 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1265 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,7684 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0671 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3296 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1135 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,6383 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1746 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9315 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,1247 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,04 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,536 | m3 |
| 42 | Lan can sắt D60X3 + thanh chống D30x1,5 | Tại Chương V | 90,6 | m |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 9,06 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,6342 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 3,8157 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 171,54 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 88,8 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 93,15 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 112,47 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 36,24 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,97 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 32,97 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm | Tại Chương V | 33,81 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 171,54 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 330,66 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 502,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhôm chữ T | Tại Chương V | 52,4 | m |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9324 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 44,3293 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,7733 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 11,9137 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 51,6522 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,462 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,808 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,3536 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,643 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,6156 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1677 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,9933 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,7481 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,7354 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,532 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,2978 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,58 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0535 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3262 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,3064 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4947 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,317 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,2876 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,6264 | m3 |
| 28 | Khung sắt hàng rào 20x40x2 a100 + sơn | Tại Chương V | 27,778 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 27,778 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 14,26 | m2 |
| 31 | Cổng sắt đẩy + sơn | Tại Chương V | 14,26 | m2 |
| 32 | Bánh xe sắt cổng. | Tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 739,738 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 135,2965 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 82,445 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường bằng đá 100x200mm | Tại Chương V | 15,592 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 14,706 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 34,0165 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 48,7225 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 908,757 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 5,8188 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 3,312 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 35,1866 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 44,3174 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 44,3174 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 177,2696 | m3 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,045 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 10,602 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,1788 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,4675 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,638 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,2513 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0749 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0626 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,2525 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,858 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,575 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,4439 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,3251 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,1229 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,887 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,4439 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,3251 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,1229 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,887 | tấn |
| 24 | Bu lông D16, L=500. | Tại Chương V | 42 | cái |
| 25 | Máng xối dày 4 dem. | Tại Chương V | 23,65 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem. | Tại Chương V | 1,6555 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 95,5775 | 1m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, ĐIỆN TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,5096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,4796 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ | Tại Chương V | 58,14 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | Tại Chương V | 6 | cây |
| 10 | Lắp đặt van đồng D27mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong D27mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 2,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | Tại Chương V | 1,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90o nhựa D42 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D42mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao điện | Tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Máy bơm điện 2,0 HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt lọc cặn Y đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối sống D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối sống D42mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lupe đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,7891 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,2721 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,146 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,9216 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,7328 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 119,968 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 44,56 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 5,568 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,5251 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,382 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,532 | m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,5376 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0397 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 16,25 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 6,825 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,5 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,775 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 97,5 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 3,2839 | 100m3 |
| 55 | Rải nilon | Tại Chương V | 25,261 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 176,827 | m3 |
| 57 | Kẻ ron chống nứt | Tại Chương V | 202,088 | 10m |
| 58 | Bồi đất màu (chuyển đất) | Tại Chương V | 77,842 | m3 |
| 59 | Trồng cây bàng Đài Loan | Tại Chương V | 33 | cây |
| 60 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | Tại Chương V | 643,12 | m2 |
| 61 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Tại Chương V | 33 | 1cây / 90 ngày |
| 62 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Tại Chương V | 6,4312 | 100m2/ tháng |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,5376 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,532 | m3 |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 2,7316 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 2,7316 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 10,9264 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,1944 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,0643 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,2705 | m3 |
| 74 | SXLD bi giếng BTCT D800-H600 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 19,04 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1846 | 100m3 |
| 78 | Xếp gạch thẻ | Tại Chương V | 12,92 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm² | Tại Chương V | 35 | m |
| 80 | Bulong móc D16x(200-300) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Long đền [] 50x50x2,5mm D18 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Kẹp dừng cáp | Tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x10mm²) | Tại Chương V | 81 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Tại Chương V | 0,8 | 100 m |
| 87 | Tủ điện máy bơm 600x400x200 + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-6A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual | Tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt contactor 3P-22A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt relay nhiệt 0.1-18A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Nút nhấn thường mở (nút nhấn ON) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Nút nhấn thường đóng (nút nhấn OFF/RESET) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Relay 220V-5A coil 12V + đế | Tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Biến áp 220V-12V-2A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đèn báo (xanh, đỏ) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cáp điện CVV (2x1,5mm²) | Tại Chương V | 162 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Tại Chương V | 1,61 | 100 m |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Tại Chương V | 13 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng có chiều rộng | Tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3,2mm | Tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co STK D100mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê STK D100mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn giảm STK D100x65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Sơn chống sét & sơn đỏ | Tại Chương V | 2 | kg |
| 108 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m. | Tại Chương V | 4 | cuộn |
| 110 | Lăng chữa cháy D65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Tại Chương V | 2 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 39,93 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công) | Tại Chương V | 15,524 | 100m3 |
| 3 | Cát nền | Tại Chương V | 1.343,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.355.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.710.806.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu | 9T | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện sức nâng | ≥ 0,8T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 7 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi