Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 11:45:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,574,323,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu. (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có kinh nghiệm 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 8 người) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Coppha (gỗ hoặc nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng hội trường đa năng và các phòng chức năng xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | . Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/10/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,378 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0313 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,16 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,992 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,992 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,4766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,7446 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6114 | 100m2 |
| 11 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3146 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,577 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,7637 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0834 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,1745 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3962 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,1184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,1149 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,0459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5609 | 100m2 |
| 21 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3244 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3617 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Xây gạch thẻ đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4334 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,2325 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,529 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,4813 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,5819 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,485 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,1065 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 653,508 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 422,99 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,54 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,55 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,726 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 235,18 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,685 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 115,76 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 187,361 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,54 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0714 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9463 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4659 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,392 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0828 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1761 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1343 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5935 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7023 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1471 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1508 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0505 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0914 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2398 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0717 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0869 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4934 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5347 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7516 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4143 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2791 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0097 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,433 | tấn |
| 69 | Gia công thép cầu phong | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1746 | tấn |
| 70 | Gia công thép lito | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,03 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,6376 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1841 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1841 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5614 | 100m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,225 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 524,631 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.076,498 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 576,215 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.450,04 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 262,44 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,38 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 307,26 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,85 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,68 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 262,44 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 90 | Kẻ ron tường (chỉ lấy nhân công) | Theo thiết kế được phê duyệt | 74 | 10m |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3986 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,7272 | m3 |
| 93 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3896 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (đầy đủ phụ kiện sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (đầy đủ phụ kiện sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,28 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 100 | Thi công trần nhựa 600x600 (Nhân công trong vật tư) | Theo thiết kế được phê duyệt | 318,26 | m2 |
| 101 | Lam nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,09 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ KT 100x200, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lưới che lam đầu hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,428 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách ngăn di động | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,05 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4304 | 100m2 |
| B | Hạng mục: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel 600X600 - 40W | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led PANEL 1200X600 - 40W | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led tube 2 bóng 1200X2 - 20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led D120 - 12W | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 593 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 79 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 12PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.260 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 485 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 2 Dimer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt 3 Dimer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 39 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 2,3 đường D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 93 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 2.3 đường D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 30A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| C | Hạng mục: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,115 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | gốc cây |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7298 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7298 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,7903 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,7903 | 100m3 |
| D | Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,2706 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0825 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,286 | m3 |
| 4 | Lăn nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 489,8 | m2 |
| 5 | Cắt ron sân | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,0004 | 10m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,2582 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,67 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8025 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,0462 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8968 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1885 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4219 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,776 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,417 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,352 | m3 |
| E | Hạng mục: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,9576 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,06 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 4 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0808 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,4881 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7682 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2124 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,535 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,985 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,985 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3922 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9878 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,26 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,132 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,718 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2043 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,085 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3725 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,372 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,264 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,215 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,215 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,215 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3005 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6688 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,669 | m2 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,0106 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,4275 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,428 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,7725 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,775 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6696 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,68 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,68 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0665 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0855 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,33 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,7928 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9886 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,5375 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3675 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,1125 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1281 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1281 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,57 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,1643 | m3 |
| 69 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1324 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3241 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,6512 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,84 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,74 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2828 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2993 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,125 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,1875 | m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6156 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,01 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,61 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,034 | m2 |
| 88 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,24 | 10m |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0362 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0493 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0586 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0175 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1109 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0784 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0137 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0081 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7476 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 120 | Lắp đặt van nhựa D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nắp khóa nhựa D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Phểu thu nước 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt thùng rác nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn tube 1200 - 20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tube 600 - 10W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led D120 - 12W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đế âm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối 2.3 đường D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| F | Hạng mục: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2174 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,57 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,557 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,557 | m3 |
| 5 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,949 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1146 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2949 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0429 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3436 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,3753 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 93,252 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,5757 | m3 |
| 25 | Trải tấm nhựa chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,8195 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6821 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9352 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2936 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2116 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1156 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7336 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,0522 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,3742 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 170,8233 | m2 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6035 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,0875 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,0875 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung thép rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,1392 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lưới B40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,0087 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 137,2784 | m2 |
| 44 | Lắp đặt khóa bóp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu. (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật (Số lượng = 01 người) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có kinh nghiệm 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 8 người) | 8 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 0,8T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 7 | Coppha (gỗ hoặc nhựa) (m2) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 300 |
| 8 | Chống sắt | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 350 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 3m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi