Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 (gói thầu số 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 (gói thầu số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 12:03:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,073,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22164E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.055.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng/chi nhánh/đại lý tại Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn huyện Hiệp Đức. Nếu là chi nhánh hoặc đại lý thì phải có hồ sơ, hóa đơn, chứng từ chứng minh chi nhánh hoặc đại lý đó đã từng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì thiết bị tại Quảng Nam, số lượng và chủng loại thiết bị bảo hành, bảo trì ở các hợp đồng đã thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Tin học, công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử Nhân Công nghệ Thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trong lĩnh vực chế tạo lắp ráp thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 (gói thầu số 2) Mua sắm trang thiết bị dạy học lớp 02 và lớp 6 năm học 2021-2022 (gói thầu số 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ theo yêu cầu tại Chương 2 E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (đáp ứng yêu cầu kỹ thuật) của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất (*); - Chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001: 2015, Giấy phép bán hàng (nếu hàng hóa không phải là của công ty sản xuất) hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất, không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại các đơn vị trường học bao gồm: chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chính giấy uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối theo mẫu quy định trong Chương IV (Mẫu số 21) của HSMT; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 02 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.073.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Đức
Địa chỉ: Khối phố An Tây, Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235.3.603.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 02353603224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 02353.603.221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; - SĐT: 0976348407 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây kéo co | 11 | Cuộn | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | Thiết bị tối thiểu lớp 2 | |
| 2 | Thước dây | 44 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 3 | Thảm TDTT | 440 | Tấm | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 4 | Dây nhảy cá nhân | 110 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 5 | Nấm thể thao | 220 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 6 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 33 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 7 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 31 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 8 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 33 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 9 | Thanh phách | 185 | Cặp | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 10 | Song loan | 185 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 11 | Triangle | 55 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 12 | Chuông (bells) | 55 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 13 | Castanets | 55 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 14 | Maracas | 55 | Cặp | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 15 | Bảng vẽ cá nhân | 210 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 16 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 185 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 17 | Bục đặt mẫu | 33 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 18 | Bảng pha màu (Palet) | 185 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 19 | Màu goát (Gouache colour) | 66 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 20 | Đất nặn | 33 | Hộp | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 21 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 31 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 22 | Bộ chai và ca 1 lít | 31 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 23 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 42 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 24 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bán thân) | 11 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 25 | Bảng nhóm | 60 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 26 | Bảng phụ | 6 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 27 | Tủ hồ sơ sắt | 31 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 28 | Giá treo tranh | 22 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 29 | Tivi | 10 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 30 | Khung bảo vệ Tivi | 10 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 31 | Bộ CPU | 10 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 32 | Máy tính để bàn | 53 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | Thiết bị tối thiểu lớp 6 | |
| 33 | Bộ học liệu điển tử hỗ trợ giáo viên | 17 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 34 | Kèn phím | 34 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 35 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 34 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 36 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 34 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 37 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 34 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 38 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 17 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 39 | Mẫu vẽ | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 40 | Màu goát (Gouache colour) | 193 | Hộp | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 41 | Lô đồ họa (tranh in) | 34 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 42 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 25 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 43 | Bản đồ thể hiện một số di sản chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 17 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 44 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 25 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 45 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 46 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 47 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 48 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 49 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 50 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời kỳ Bắc thuộc | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 51 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 52 | Bộ học liệu điển tử hỗ trợ giáo viên | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 53 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 25 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 54 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 55 | Tranh về cầu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 56 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 57 | Tranh về hiện tượng tạo núi lửa | 25 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 58 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 59 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 60 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 61 | Video/clip về tác động của nước biển dâng | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 62 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 63 | Sơ đồ tuần hòa nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 64 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 65 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 66 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 67 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 34 | Tập | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 68 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 69 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đât, núi lửa | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 70 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 71 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 72 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 73 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 74 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 75 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 34 | Tập | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 76 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 34 | Tập | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 77 | Atlat địa lí Việt Nam | 34 | Tập | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 78 | Địa bàn | 9 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 79 | Nhiệt kế | 9 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 80 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 9 | Chiếc | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 81 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 82 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 83 | Video/clip về tình huống trung thực | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 84 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 85 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 86 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 87 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 26 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 88 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 89 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 90 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 91 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 92 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 9 | Tờ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 93 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 9 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 94 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 26 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 95 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 26 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 96 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 97 | Thước cuộn | 9 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 98 | Bộ thực hành | 26 | Cái | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 26 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 100 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 26 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) | ||
| 101 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 26 | Bộ | Theo Chương V Phạm vi cung cấp (HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22164E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.055.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn phòng/chi nhánh/đại lý tại Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn huyện Hiệp Đức. Nếu là chi nhánh hoặc đại lý thì phải có hồ sơ, hóa đơn, chứng từ chứng minh chi nhánh hoặc đại lý đó đã từng thực hiện công tác bảo hành, bảo trì thiết bị tại Quảng Nam, số lượng và chủng loại thiết bị bảo hành, bảo trì ở các hợp đồng đã thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý trong lĩnh vực kinh doanh | 1 | Đại học Tin học, công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | Cử Nhân Công nghệ Thông tin | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ trong lĩnh vực chế tạo lắp ráp thiết bị | 2 | Trung cấp chuyên ngành trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi