Gói thầu: Gói thầu số 14 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng tuyến hàng rào điện, xây dựng hai cổng chính; Phát quang tuyến hàng rào điện, Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện; Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo giao thông; Dọn dẹp cành, nhánh, gốc trên tuyến hàng rào điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng rào điện Tân Phú và Định Quán; nội dung công việc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170606-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng tuyến hàng rào điện, xây dựng hai cổng chính; Phát quang tuyến hàng rào điện, Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện; Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo giao thông; Dọn dẹp cành, nhánh, gốc trên tuyến hàng rào điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng rào điện Tân Phú và Định Quán; nội dung công việc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 19:45:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,693,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0081442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ bao gồm các phần công việc về thi công lắp đặt hạng mục thiết bị điện, hạng mục Giao thông và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên về xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân cầu đường, có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động,có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã từng thi công công trình cầu đường trong vòng 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị công nghệ. Có bằng đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuật 02 công trình điện trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về Nông nghiệp PTNT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thuỷ điện Thủy lợi. có bằng đại học, có chứng chỉ hặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu bên dự thầu trình hồ sơ gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuât công trình NN&PTNT 02 công trình trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Công trình thoát nước, công trình cây xanh, công trình thông tin truyền thôngĐã làm kỹ thuật 02 công trình xây dựng trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chuyên về vận hành máy đào, máy xúc, xe lu, máy ủi. có chứng chỉ sơ cấp nghề bặc 5/7 có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả phải còn hiệu lực. khi cần chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học tài chính kế toán. có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kế toán công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tải 5-12T Chở vật tư khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-12T Chở vật tư khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2lit/s bơm nước thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV san nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV san nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 8,5T làm đường ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8,5T làm đường ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn Bt 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bt 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng tuyến hàng rào điện, xây dựng hai cổng chính; Phát quang tuyến hàng rào điện, Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện; Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo giao thông; Dọn dẹp cành, nhánh, gốc trên tuyến hàng rào điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng rào điện Tân Phú và Định Quán; nội dung công việc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và phụ lục II đính kèm Dự án đầu tư Xây dựng một số hạng mục tiếp theo bổ sung dự án khẩn cấp bảo tồn Voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | đối với thiết bị nhà thầu chào thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đại lý hoặc ủy quyền của nhà sản xuất các thiết bị, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị. (Thiết bị phát xung ~220VAC, 6000-11000V, Thiết bị đo xung chuyên dụng tích hợp với "i" series, Máy theo dõi hàng rào, Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifi, Bộ KIT cho hệ thống báo động, Đèn nháy báo hiệu cho ban đêm, Thiết bị tăng dây làm căng dây hàng rào chuyên dụng + lò xo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai Địa chỉ; Khu phố 3, Phường Tam Hòa, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phát quang tuyến hàng rào điện tuyến 25km | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 2.000 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, | Đường kính gốc cây | 850 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, | Đường kính gốc | 920 | Gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, | Đường kính gốc cây | 950 | Cây |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 1.128 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Trọng lượng tĩnh 25 tấn | 750 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, | Chiều rộng móng | 3,302 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 550,6 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Thu gom cành nhánh trên tuyến hàng rào điện | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, | Mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 251,98 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây | Đường kính 20cm | 75.000 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cành nhánh | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | 251,98 | 100m2 |
| 4 | Đốt cành nhánh, gốc cây | Dùng dầu hỏa để đốt | 1 | Toàn bộ |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện 2.701km | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. | Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 108,071 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Loại đất cấp II | 2,393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Loại xe 10 tấn trong phạm vi | 2,393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Loại xe 10 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 71,79 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, | Loại đất cấp II | 8,675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Loại xe 10 tấn trong phạm vi | 8,675 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình | chiều rộng móng | 4,199 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Loại xe 10 tấn trong phạm vi | 4,199 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Loại xe 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 125,97 | 100m3/km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu | Loại xe lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,762 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | độ chặt yêu cầu K=0,95 | 135,089 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.160 | m3 |
| 13 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 3.073,266 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình | chiều rộng móng | 56 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 4,8 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,8 | m3 |
| 17 | Cung cấp vận chuyển cống ly tâm | H30 D1000, chiều dài cống L=1m (vận chuyển đến chân công trình) | 20 | cái |
| 18 | Nối cống | Vải tẩm nhựa đường + vữa xi măng | 15 | mối |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng | trọng lượng cấu kiện | 20 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,18 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,59 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc | chiều dày | 18 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng | 14,08 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,352 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại tam giác cạnh 70cm | 18 | cái |
| 29 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Sơn 2 nước | 12,434 | m2 |
| 30 | Cung cấp trụ biển báo | Kích thước Rộng 40cm, dài 40, Cao 45cm Bê tông đá 1x2 mác 200 ( Theo bản vẽ thiết kế) | 22 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cung cấp lắp đặt bảng cảnh báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng | 12,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm | sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | loại tam giác cạnh 70cm | 31 | cái |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép | Sơn 2 nước | 19,782 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng 20km tuyến hàng rào điện | |||
| F | Hàng rào điện xây dựng tại huyện Định Quán | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng | 138,848 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn | trong phạm vi | 138,848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 1km tiếp theo trong phạm vi | 555,392 | 100m3/km |
| 4 | Ván khuôn gỗ, | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 9,836 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 2,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 4,621 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 307,494 | m3 |
| 8 | Dựng cột không móng (bao gồm chi phí vận chuyển cột từ bãi tập kết tới bị trí lắp đặt) | bằng phương pháp khoan xoáy | 452 | cột |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,168 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,456 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 92,565 | m3 |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, | tiết diện dây 6-25mm2 | 525,59 | 100m |
| 13 | GCLD cổng chính | ống thép STK D50 dày 1,8mm | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | loại tam giác cạnh 70cm | 209 | cái |
| 15 | Đánh số cột | 45,2 | 10 cột | |
| 16 | Cung cấp bộ xạc điện năng lượng mặt trời qua ắc quy | chuyển đổi nguồn DC12V-AC/220V/1Kv | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | Đi kèm teo tấm pin | 2 | bộ |
| 18 | Công tác vận hành chạy thử của chuyên gia chính hãng | 1 | Toàn bộ | |
| 19 | Công tác chuyển giao công nghệ | 1 | Toàn bộ | |
| 20 | Công tác dịch vụ viễn thông của dự án | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Tháo dỡ, vận chuyển | 9 cột hàng rào từ tuyến cũ | 9 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt dây, sứ, néo | 9 cột hàng rào từ tuyến cũ | 9 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, | chiều rộng móng | 0,17 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình | bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,17 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn | trong phạm vi | 0,17 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,152 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,894 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | , bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,944 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,552 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,142 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,226 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, | ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,456 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 0,318 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, | đường kính cốt thép | 0,186 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, | đường kính cốt thép | 0,136 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, | chiều dày | 10,064 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, | chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 271,788 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, | vữa Xi Măng mác 75 | 12,96 | m2 |
| 40 | Trát trần, | sàn mái + sêno vữa Xi Măng mác 75 | 32,56 | m2 |
| 41 | Quét vôi | 1 nước trắng, 2 nước màu | 569,496 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn | tiết diện gạch | 30 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sắt | 2 | cái | |
| G | Hàng rào điện xây dựng tại huyện Tân Phú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | rộng | 112,336 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn | trong phạm vi | 112,336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | 1km tiếp theo trong phạm vi | 1.011,024 | 100m3/km |
| 4 | Ván khuôn gỗ, | ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 10,069 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 2,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 4,715 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 350,514 | m3 |
| 8 | Dựng cột không móng (bao gồm chi phí vận chuyển cột từ bãi tập kết tới bị trí lắp đặt) | bằng phương pháp khoan xoáy | 482 | cột |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 74,891 | m3 |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, | tiết diện dây 6-25mm2 | 532,77 | 100m |
| 13 | GCLD cổng chính | ống thép STK D50 dày 1,8mm | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | loại tam giác cạnh 70cm | 211 | cái |
| 15 | Đánh số cột | 48,2 | 10 cột | |
| 16 | Cung cấp bộ xạc điện năng lượng mặt trời qua ắc quy | chuyển đổi nguồn DC12V-AC/220V/1Kv | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Công tác vận hành chạy thử của chuyên gia chính hãng | 1 | Toàn bộ | |
| 19 | Công tác chuyển giao công nghệ | 1 | Toàn bộ | |
| 20 | Công tác dịch vụ viễn thông của dự án | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Tháo dỡ, vận chuyển | 9 cột hàng rào từ tuyến cũ | 57 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt dây, sứ, néo | 9 cột hàng rào từ tuyến cũ | 57 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, | chiều rộng móng | 0,17 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình | bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,17 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn | trong phạm vi | 0,17 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,152 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,894 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,944 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,552 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,142 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,226 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, | ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,456 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 0,318 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, | đường kính cốt thép | 0,186 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, | đường kính cốt thép | 0,136 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, | chiều dày | 10,064 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, | chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 271,788 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, | vữa Xi Măng mác 75 | 12,96 | m2 |
| 40 | Trát trần, | sàn mái + sêno vữa Xi Măng mác 75 | 32,56 | m2 |
| 41 | Quét vôi | 1 nước trắng, 2 nước màu | 569,496 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn | tiết diện gạch | 30 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sắt | 2 | cái | |
| H | Hạng mục 6: Thi công bổ sung 02 cổng chính. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | rộng | 10,144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn | trong phạm vi | 10,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 Tấn | 1km tiếp theo trong phạm vi | 40,576 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,144 | m3 |
| 5 | Dây kẽm dẫn điện | Tiết diện dây 6mm2 | 40 | m |
| 6 | Bản lề cửa | Bản lề sắt | 24 | cái |
| 7 | Ống STK D50 | STK D50 dày 1,8mm2 | 40 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt sứ cách điện | Sứ cách điện cổng chính với dây dẫn điện | 48 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn, dây dẫn điện | Đèn báo tín hiệu, dây dẫn hàng rào với cổng chính | 4 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột | ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | 0,593 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, | đường kính cốt thép | 0,283 | tấn |
| 13 | Đắp đất | nền móng công trình, nền đường | 10,144 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,24 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà | 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,24 | m2 |
| I | Hạng mục số 7: Thiết bị tuyến hàng rào điện | |||
| J | Thiết bị tuyến hàng rào huyện Định Quán | |||
| 1 | CCLD Thiết bị phát xung | ~220VAC, 6000-11000V | 2 | cái |
| 2 | CCLD Thiết bị đo xung chuyên dụng | tích hợp với "i" series | 2 | cái |
| 3 | CCLD Máy theo dõi hàng rào | tích hợp với bộ phát xung | 6 | cái |
| 4 | CCLD Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifi | tích hợp với bộ phát xung | 2 | cái |
| 5 | CCLD Bộ KIT cho hệ thống báo động | tích hợp với bộ phát xung | 2 | bộ |
| 6 | CCLD Tấm thu năng lượng mặt trời | Công suất 130W | 6 | tấm |
| 7 | CCLD Ắc quy dự trữ | 200Ah, 12V | 8 | bộ |
| 8 | CCLD Công tắc đóng ngắt điện trên hàng rào | 12 | cái | |
| 9 | CCLD Bộ bảo vệ BPX và hàng rào khỏi thiệt hại do sét | 6 | cái | |
| 10 | CCLD Đèn nháy báo hiệu cho ban đêm | 104 | cái | |
| 11 | CCLD Cáp điện | CV/25mm2 0,6-1Kv dẫn BPX lên hàng rào | 45 | m |
| 12 | CCLD Cọc nối đất chống sét | dài 2,4m, D16 | 18 | cọc |
| 13 | CCLD Dây cáp ngầm | CVX/25mm2 băng cổng(có ống bảo vệ) | 150 | m |
| 14 | CCLD Dây cáp đồng | 25mm2 trần nối cọc chống sét | 60 | m |
| 15 | CCLD Cọc đồng nối đất | D16, 2,4m | 6 | cái |
| 16 | CCLD Cáp đồng trần | 25mm2 nối cọc nối đất | 40 | m |
| 17 | CCLD Sứ ống chỉ | Cách điện dây dẫn hàng rào với trụ bê tông | 1.908 | cái |
| 18 | CCLD Bulong | D16x300, long đền mạ kẽm | 1.776 | cái |
| 19 | CCLD Tủ điện composite | Kích thước H1050xR600xD400 | 2 | cái |
| 20 | CCLD Thiết bị cảm ứng nước qua suối | 6 | cái | |
| 21 | CCLD Ốc siết cáp chuyên dụng cho hàng rào | 1.550 | cái | |
| 22 | CCLD Thiết bị chuyển đổi nguồn | DC12V-AC/220V/1Kv | 2 | cái |
| 23 | CCLD Thiết bị tăng dây làm căng dây hàng rào chuyên dụng + lò xo | 176 | bộ | |
| 24 | CCLD Cảm ứng nước qua suối | 2 | cái | |
| 25 | CC Bộ KIT cho hệ thống báo động | 1 | bộ | |
| 26 | CCLD néo sứ cách điện | 428 | cái | |
| 27 | CCDP Thiết bị phát xung | ~220VAC, 6000-11000V | 1 | cái |
| K | Thiết bị tuyến hàng rào huyện Tân Phú | |||
| 1 | CCLD Thiết bị phát xung | ~220VAC, 6000-11000V | 2 | cái |
| 2 | CCLD Thiết bị đo xung chuyên dụng | tích hợp với "i" series | 2 | cái |
| 3 | CCLD Máy theo dõi hàng rào | tích hợp với bộ phát xung | 6 | cái |
| 4 | CCLD Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifi | tích hợp với bộ phát xung | 2 | cái |
| 5 | CCLD Bộ KIT cho hệ thống báo động | tích hợp với bộ phát xung | 2 | bộ |
| 6 | CCLD Tấm thu năng lượng mặt trời | Công suất 130W | 6 | tấm |
| 7 | CCLD Ắc quy dự trữ | 200Ah, 12V | 8 | bộ |
| 8 | CCLD Công tắc đóng ngắt điện trên hàng rào | 6 | cái | |
| 9 | CCLD Bộ bảo vệ BPX và hàng rào khỏi thiệt hại do sét | 6 | cái | |
| 10 | CCLD Đèn nháy báo hiệu cho ban đêm | 106 | cái | |
| 11 | CCLD Cáp điện | CV/25mm2 0,6-1Kv dẫn BPX lên hàng rào | 45 | m |
| 12 | CCLD Cọc nối đất chống sét | dài 2,4m, D16 | 18 | cọc |
| 13 | CCLD Dây cáp ngầm | CVX/25mm2 băng cổng(có ống bảo vệ) | 70 | m |
| 14 | CCLD Dây cáp đồng | 25mm2 trần nối cọc chống sét | 60 | m |
| 15 | CCLD Cọc đồng nối đất | D16, 2,4m | 6 | cái |
| 16 | CCLD Cáp đồng trần | 25mm2 nối cọc nối đất | 40 | m |
| 17 | CCLD Sứ ống chỉ | Cách điện dây dẫn hàng rào với trụ bê tông | 2.100 | cái |
| 18 | CCLD Bulong | D16x300, long đền mạ kẽm | 2.060 | cái |
| 19 | CCLD Tủ điện composite | Kích thước H1050xR600xD400 | 2 | cái |
| 20 | CCLD Thiết bị cảm ứng nước qua suối | 4 | cái | |
| 21 | CCLD Ốc siết cáp chuyên dụng cho hàng rào | 1.200 | cái | |
| 22 | CCLD Thiết bị chuyển đổi nguồn | DC12V-AC/220V/1Kv | 2 | cái |
| 23 | CCLD Thiết bị tăng dây làm căng dây hàng rào chuyên dụng + lò xo | 148 | bộ | |
| 24 | CCLD Cảm ứng nước qua suối | 4 | cái | |
| 25 | CC Bộ KIT cho hệ thống báo động | 1 | bộ | |
| 26 | CCLD néo sứ cách điện | 380 | cái | |
| 27 | CCDP Thiết bị phát xung | ~220VAC, 6000-11000V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0081442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ bao gồm các phần công việc về thi công lắp đặt hạng mục thiết bị điện, hạng mục Giao thông và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây | 8 | 3 |
| 2 | Kỷ thuật hiện trường | 2 | có bằng đại học chuyên về xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây | 8 | 3 |
| 3 | Công nhân cầu đường | 10 | Công nhân cầu đường, có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động,có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã từng thi công công trình cầu đường trong vòng 05 năm trở lại đây | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công về điện | 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị công nghệ. Có bằng đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuật 02 công trình điện trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công về Nông nghiệp PTNT | 2 | Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thuỷ điện Thủy lợi. có bằng đại học, có chứng chỉ hặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu bên dự thầu trình hồ sơ gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuât công trình NN&PTNT 02 công trình trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây | 8 | 3 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng | 1 | kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Công trình thoát nước, công trình cây xanh, công trình thông tin truyền thôngĐã làm kỹ thuật 02 công trình xây dựng trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây | 8 | 3 |
| 7 | Công nhân vận hành máy công trình | 5 | Công nhân chuyên về vận hành máy đào, máy xúc, xe lu, máy ủi. có chứng chỉ sơ cấp nghề bặc 5/7 có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả phải còn hiệu lực. khi cần chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu | 1 | 1 |
| 8 | Kế toán | 1 | có bằng đại học tài chính kế toán. có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kế toán công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 8 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá | Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá | 3 |
| 2 | Xe tải 5-12T Chở vật tư khác | Xe tải 5-12T Chở vật tư khác | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | 2lit/s bơm nước thi công | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV san nền | Máy ủi 110CV san nền | 2 |
| 5 | Lu rung 10 tấn | Lu rung 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu 8,5T làm đường ô tô | Máy lu 8,5T làm đường ô tô | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái | Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái | 1 |
| 8 | Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng | Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện | Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy trộn Bt 250 lít | Máy trộn Bt 250 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông | Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông | Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi