Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục công trình thuộc Chi đội Kiểm ngư 4 Vùng 4 Hải quân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục công trình thuộc Chi đội Kiểm ngư 4 Vùng 4 Hải quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ NNPTNT tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 12:27:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng; trong đó có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội (có hạng mục cải tạo), Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan ≥ 0,62W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục công trình thuộc Chi đội Kiểm ngư 4 Vùng 4 Hải quân Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục công trình thuộc Chi đội Kiểm ngư 4/Vùng 4 Hải quân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ NNPTNT tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC HẢI ĐỘI 2,3,4 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 179,4 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sạch sẽ | Theo Chương V E-HSMT | 179,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 179,4 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 179,4 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 33,624 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,54m2, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 33,624 | 1m2 |
| 7 | Đóng trần nhựa thả nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 8 | Thay bồn cầu hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thay mới cửa gỗ phòng ở | Theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 10 | Thay cửa sổ vị mối mọt | Theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 11 | Thay vòi tắm hoa sen | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| B | NHÀ Ở SĨ QUAN HC-TM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1.638,804 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.638,804 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Chương V E-HSMT | 13,3272 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 192,64 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sạch sẽ | Theo Chương V E-HSMT | 192,64 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 192,64 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 192,64 | 1m2 |
| 8 | Thay bồn cầu hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thay quạt trần bị cháy | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | NHÀ Ở PHÒNG CT-TM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1.494,304 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.494,304 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Chương V E-HSMT | 7,884 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 132,68 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sạch sẽ | Theo Chương V E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 132,68 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 25,644 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 139,872 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,54m2, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 139,872 | 1m2 |
| 12 | Thay bồn cầu hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| D | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC HẢI ĐỘI 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1.134,76 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.134,76 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Chương V E-HSMT | 7,0358 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 443,52 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sạch sẽ | Theo Chương V E-HSMT | 443,52 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 443,52 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 443,52 | 1m2 |
| 8 | Thay trần thạch cao hàng lang tầng 1 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 9 | Thay bồn cầu hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lưới thép M100, đá 1*0.5 | Theo Chương V E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V E-HSMT | 31,8919 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V E-HSMT | 31,8919 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn (Bằng diện tích phá dỡ+vữa lót) | Theo Chương V E-HSMT | 31,8919 | m3 |
| 6 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 74,34 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 8 | Láng vữa XM mác 100 làm lớp trên bảo vệ màng chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 9 | SXLĐ lưới thép sàn vệ sinh (bằng diện tích sàn chống thầm) | Theo Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 10 | Tồn nền bằng xỉ lò nền phòng WC | Theo Chương V E-HSMT | 20,7911 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lưới thép, mác 150 đá 1x0,5 (Bằng diện tích phá dỡ nền bê tông lưới thép) | Theo Chương V E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch lát Ceramic 250*250, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 13 | Xử lý trần nứt, chống thấm (Bao gồm đục tẩy vết nứt xử lý bằng keo chuyên dụng và hoàn thiện sơn mới lại) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Thay vòi sịt hư bồn cầu hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Thay bản lề cửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Thay thoát sàn hư hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Thay vòi lavabo hư hỏng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | SỬA CHỮA, THAY KHUÔN NGOẠI | |||
| 1 | Thay khuôn ngoại bị mối mọt | Theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 2 | Thay 02 cửa sổ nhà Hội trường | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Hút bể phốt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Bể |
| 4 | Thay mới vòi tắm, gật gù nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa nhôm kính | Theo Chương V E-HSMT | 15,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng; trong đó có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội (có hạng mục cải tạo), Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu); | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | - Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan ≥ 0,62W | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 2 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi