Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thụy Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 12:41:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,360,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (ít nhất 01 công trình nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,61 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,83 tỷ đồng. Trong đó (4,83 tỷ đồng =3x1,61 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,75 tỷ đồng. Trong đó (0,25 tỷ đồng =3x0,25 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thụy Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa TDP Tân Phong, Cầu 7, Hồng Ngự, Đình, phường Thụy Phương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực giấy đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực buôn bán kinh doanh thiết bị… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thụy Phương; phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại: 0437 429 019
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thụy Phương; phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0437 429 019 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP TÂN PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7813 | tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,8748 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,9293 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,9325 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,7916 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,495 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,4702 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,215 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2669 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2669 | 100m3/1km |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,215 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,9325 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,4553 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,7916 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 321,4266 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2004 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,8996 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,49 | m2 |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0956 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,385 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,526 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1152 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,867 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2595 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,8362 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 223,5052 | m |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6631 | tấn |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,1571 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,54 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,04 | m2 |
| 36 | Ô gió cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,92 | m2 |
| 37 | Cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 38 | Ô gió cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ,phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,48 | m2 |
| 40 | Ô gió cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,7 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2008 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,76 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,9146 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,308 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,308 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,506 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,0224 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,45 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,506 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,0224 | m2 |
| 52 | Sơn vân gỗ bằng sơn các loại 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,45 | m2 |
| 53 | Đánh bóng mặt bậc láng granito | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,261 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước đã hư hỏng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trọn gói |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,706 | m2 |
| 60 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,706 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,7822 | m2 |
| 62 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,7822 | m2 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0229 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0229 | 100m3/1km |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 72 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 73 | Gương tấm lớn dày 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,184 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ, D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,456 | m2 |
| 87 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chân, khóa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,7822 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,847 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,3618 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,0683 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 293,4472 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 547,3612 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,792 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177,6732 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 354,5794 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,976 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,8492 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154,0872 | m2 |
| 100 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154,0872 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,892 | m2 |
| 102 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,892 | m2 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,053 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,053 | 100m3/1km |
| 106 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,3618 | m2 |
| 107 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,9949 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 154,0872 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,892 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.091,6409 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 544,4822 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,016 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,8492 | m2 |
| 114 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2769 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2769 | m2 |
| 116 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0467 | tấn |
| 117 | Bu lông liên kết thang vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp dựng thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0467 | tấn |
| 119 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1025 | m2 |
| 120 | Móc khoá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP CẦU 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,628 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2846 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m3/1km |
| 6 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,628 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2846 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6625 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3424 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0415 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6625 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3424 | m2 |
| 13 | Sơn vân gỗ bằng sơn các loại 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0415 | m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt bậc láng granito | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,261 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,5762 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,835 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,6586 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,5533 | m2 |
| 19 | Sản xuất Khung cửa đi bằng khuôn sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,835 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,835 | 1m |
| 21 | Cửa sổ gỗ 2 cánh mở quay pano kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4887 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,5762 | 1m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1753 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1753 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,5533 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,6586 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,6903 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,6903 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,356 | m2 |
| 30 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,356 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | 100m3/1km |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,6903 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,356 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn lốp bóng led 12W D300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt compact 20W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,0486 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,8 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,0486 | m2 |
| 44 | Trần nhôm clip-in 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,8 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159,1463 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 340,4765 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,2563 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,5304 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107,74 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,8496 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,5497 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0179 | 100m3/1km |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,7866 | m2 |
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,1191 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 577,0855 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,317 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP HỒNG NGỰ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,8826 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,396 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,292 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9504 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,4524 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0114 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0114 | 100m3/1km |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,396 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,8826 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,392 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,9 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9504 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,6948 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,16 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,75 | m |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2158 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,012 | m2 |
| 23 | Cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| 24 | Ô gió Cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ,phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,78 | m2 |
| 26 | Ô gió Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,752 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,02 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5542 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,7352 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,7352 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn lốp bóng led 12W D330 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133,2643 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 262,3918 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,914 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,1276 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144,3798 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,1058 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,9336 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0318 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0318 | 100m3/1km |
| 52 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,3161 | m2 |
| 53 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,598 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 502,6752 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230,6862 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,2056 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,728 | m2 |
| 58 | Trần nhôm clip-in 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6439 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,9336 | m2 |
| 60 | Đục lớp bê tông sàn để gia cố các kết cấu bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1731 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1731 | m2 |
| 62 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0467 | tấn |
| 63 | Bu lông liên kết thang vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp dựng thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0467 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP ĐÌNH | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,5747 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,651 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4128 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m3 / 1km |
| 6 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m3 / 1km |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,5747 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,778 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,1974 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,9754 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4681 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,6421 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,6421 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,4681 | m2 |
| 15 | Đánh bóng mặt bậc láng granito | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4412 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,4601 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,88 | m |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,4796 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 23 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,72 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,84 | m2 |
| 25 | Ô gió Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ, phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,68 | m2 |
| 27 | Ô gió Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,48 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,76 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1896 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,04 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,3816 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,692 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,692 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 40 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 41 | Gương tấm lớn dày 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4025 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,456 | m2 |
| 43 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,74 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn lốp bóng led 9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,7066 | m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,7066 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,606 | m2 |
| 50 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,606 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,7603 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,7916 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,962 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 477,7862 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 316,5405 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,8344 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,929 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,736 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,1367 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0729 | 100m3 / 1km |
| 62 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0729 | 100m3 / 1km |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,6901 | m2 |
| 64 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,4466 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.025,4383 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 365,0384 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,7066 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,606 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6374 | m3 |
| 70 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,611 | m2 |
| 71 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2718 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2718 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,7184 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,688 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 3 | TIVI 43INCH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa hộp treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 6 | Giá treo loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 7 | Amply liền mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 10 | Micro có dây + Chân micro để bục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Bình chữa cháy bọt CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Chiếc |
| 13 | Hộp (tủ) đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Biển hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 15 | Ghế gấp hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 16 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | TIVI 43INCH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 19 | Loa hộp treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giá treo loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 21 | Amply liền mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 24 | Micro có dây + Chân micro để bục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 25 | Tủ văn phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 27 | Bình chữa cháy bọt CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Chiếc |
| 28 | Hộp (tủ) đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 29 | Biển hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 30 | Ghế gấp hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | Cái |
| 31 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 32 | TIVI 43INCH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 34 | Loa hộp treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 35 | Giá treo loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 36 | Amply liền mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Tủ thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 39 | Micro có dây + Chân micro để bục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 41 | Bình chữa cháy bọt CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Chiếc |
| 42 | Hộp (tủ) đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 43 | Biển hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 44 | Ghế gấp hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | Cái |
| 45 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 46 | TIVI 43INCH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 48 | Loa hộp treo tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 49 | Giá treo loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 50 | Amply liền mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 51 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Tủ thiết bị | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 53 | Micro có dây + Chân micro để bục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 54 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 56 | Bình chữa cháy bọt CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Chiếc |
| 57 | Hộp (tủ) đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Chiếc |
| 58 | Biển hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (ít nhất 01 công trình nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,61 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,83 tỷ đồng. Trong đó (4,83 tỷ đồng =3x1,61 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,75 tỷ đồng. Trong đó (0,25 tỷ đồng =3x0,25 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi