Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198663-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thụy Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 12:41:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,360,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (ít nhất 01 công trình nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,61 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,83 tỷ đồng. Trong đó (4,83 tỷ đồng =3x1,61 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,75 tỷ đồng. Trong đó (0,25 tỷ đồng =3x0,25 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Thụy Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa TDP Tân Phong, Cầu 7, Hồng Ngự, Đình, phường Thụy Phương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thụy Phương , địa chỉ: Số 125, đường Thụy Phương, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thụy Phương; phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0437 429 019 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình văn hóa. - Đơn vị thực hiện thẩm tra Thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Á Âu. - Đơn vị thực hiện thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá DNA. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: UBND phường Thụy Phương , địa chỉ: Số 125, đường Thụy Phương, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thụy Phương; phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0437 429 019 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực giấy đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực buôn bán kinh doanh thiết bị… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thụy Phương; phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0437 429 019 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thụy Phương; phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0437 429 019 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP TÂN PHONG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,7813tấn
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V50,8748m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V60,9293m2
4Phá lớp vữa trát tườngMô tả theo yêu cầu chương V71,9325m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V31,7916m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V146,495m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V13,4702m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V0,24m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,215m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2669100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2669100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2669100m3/1km
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V0,215m3
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V71,9325m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V63,4553m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V31,7916m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V321,4266m2
18Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,2004tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V57,8996m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V5,49m2
21Bánh xe cánh cổngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,361m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,72m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0956tấn
25Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V11,385m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V3,526m2
27Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,1152tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V6,867m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,2595m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V75,8362m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V223,5052m
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V0,6631tấn
33Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V28,1571m2
34Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V6,54m2
35Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V11,04m2
36Ô gió cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V1,92m2
37Cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V16,56m2
38Ô gió cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V2,88m2
39Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ,phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V39,48m2
40Ô gió cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệMô tả theo yêu cầu chương V11,28m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V89,7m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,2008tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V50,76m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V37,9146m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V44,308m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V44,308m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V12,506m2
48Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V10,0224m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả theo yêu cầu chương V8,45m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V12,506m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V10,0224m2
52Sơn vân gỗ bằng sơn các loại 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn phủMô tả theo yêu cầu chương V8,45m2
53Đánh bóng mặt bậc láng granitoMô tả theo yêu cầu chương V14,261m2
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
58Tháo dỡ hệ thống đường ống nước đã hư hỏngMô tả theo yêu cầu chương V1trọn gói
59Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo yêu cầu chương V63,706m2
60Đục tẩy bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu chương V63,706m2
61Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V12,7822m2
62Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V12,7822m2
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0229100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0229100m3/1km
65Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0229100m3/1km
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
67Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V3cái
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
71Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
72Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
73Gương tấm lớn dày 5mmMô tả theo yêu cầu chương V1,184m2
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V0,27100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
76Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
77Lắp đặt tê PPR D32x20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
78Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
81Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,09100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,03100m
84Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
85Lắp đặt tê chếch UPVC 45 độ, D110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,456m2
87Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chân, khóa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V0,4m2
88Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V12,7822m2
89Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mmMô tả theo yêu cầu chương V85,847m2
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V73,3618m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V127,0683m2
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu chương V293,4472m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V547,3612m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V29,792m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V177,6732m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V354,5794m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V32,976m2
98Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo yêu cầu chương V88,8492m2
99Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V154,0872m2
100Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V154,0872m2
101Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V9,892m2
102Đục tẩy bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu chương V9,892m2
103Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,053100m3
104Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,053100m3/1km
105Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,053100m3/1km
106Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V73,3618m2
107Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V127,9949m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V154,0872m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V9,892m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.091,6409m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V544,4822m2
112Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V11,016m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả theo yêu cầu chương V88,8492m2
114Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,2769m2
115Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,2769m2
116Gia công thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0467tấn
117Bu lông liên kết thang vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
118Lắp dựng thangMô tả theo yêu cầu chương V0,0467tấn
119Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngMô tả theo yêu cầu chương V1,1025m2
120Móc khoáMô tả theo yêu cầu chương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP CẦU 7
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả theo yêu cầu chương V25,628m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V18,2846m2
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0038100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0038100m3/1km
5Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0038100m3/1km
6Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmMô tả theo yêu cầu chương V25,628m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V18,2846m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V7,6625m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V2,3424m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả theo yêu cầu chương V6,0415m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V7,6625m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2,3424m2
13Sơn vân gỗ bằng sơn các loại 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn phủMô tả theo yêu cầu chương V6,0415m2
14Đánh bóng mặt bậc láng granitoMô tả theo yêu cầu chương V14,261m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V26,5762m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V67,835m
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả theo yêu cầu chương V122,6586m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V22,5533m2
19Sản xuất Khung cửa đi bằng khuôn sắtMô tả theo yêu cầu chương V67,835m
20Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V67,8351m
21Cửa sổ gỗ 2 cánh mở quay pano kínhMô tả theo yêu cầu chương V3,4887m2
22Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V26,57621m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,1753m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V10,1753m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V22,5533m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V122,6586m2
27Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả theo yêu cầu chương V78,6903m2
28Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V78,6903m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V5,356m2
30Đục tẩy bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu chương V5,356m2
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3/1km
33Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3/1km
34Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V78,6903m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V5,356m2
36Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
39Lắp đặt đèn lốp bóng led 12W D300Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
40Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt compact 20WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V135,0486m2
42Tháo dỡ trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V118,8m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V135,0486m2
44Trần nhôm clip-in 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V118,8m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu chương V159,1463m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V340,4765m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V30,2563m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V53,5304m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V107,74m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V18,8496m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V119,5497m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0179100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0179100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0179100m3/1km
55Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V39,7866m2
56Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V85,1191m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V577,0855m2
58Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V93,317m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
64Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP HỒNG NGỰ
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V119,8826m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo yêu cầu chương V17,396m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V61,292m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V14,9504m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V106,4524m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0114100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0114100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0114100m3/1km
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V17,396m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V119,8826m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V51,392m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V9,9m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V14,9504m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V182,6948m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V51,16m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo yêu cầu chương V95,75m
17Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V10,2158m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
22Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V6,012m2
23Cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V15m2
24Ô gió Cửa đi 4 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V4m2
25Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ,phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V13,78m2
26Ô gió Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệMô tả theo yêu cầu chương V4,24m2
27Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịMô tả theo yêu cầu chương V0,72m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V39,752m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,008tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V18,02m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V10,5542m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,7352m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V18,7352m2
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
36Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
39Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
41Lắp đặt đèn lốp bóng led 12W D330Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V133,2643m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V262,3918m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V98,914m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V22,1276m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V144,3798m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V64,1058m2
48Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo yêu cầu chương V105,9336m2
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0318100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0318100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0318100m3/1km
52Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V33,3161m2
53Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V65,598m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V502,6752m2
55Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V230,6862m2
56Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V88,2056m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V17,728m2
58Trần nhôm clip-in 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V7,6439m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu chương V105,9336m2
60Đục lớp bê tông sàn để gia cố các kết cấu bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,1731m2
61Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,1731m2
62Gia công thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0467tấn
63Bu lông liên kết thang vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
64Lắp dựng thangMô tả theo yêu cầu chương V0,0467tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TDP ĐÌNH
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V25,5747m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V73,651m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V18,4128m2
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0028100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0028100m3 / 1km
6Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0028100m3 / 1km
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V25,5747m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V64,778m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V30,1974m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V94,9754m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V26,4681m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V22,6421m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V22,6421m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V26,4681m2
15Đánh bóng mặt bậc láng granitoMô tả theo yêu cầu chương V21,4412m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V68,4601m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo yêu cầu chương V235,88m
18Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V27,4796m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
23Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V11,72m2
24Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả theo yêu cầu chương V24,84m2
25Ô gió Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V4,32m2
26Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ, phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả theo yêu cầu chương V29,68m2
27Ô gió Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệMô tả theo yêu cầu chương V8,48m2
28Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịMô tả theo yêu cầu chương V0,72m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V79,76m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,1896tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V41,04m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V34,3816m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V21,692m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V21,692m2
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
37Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V3cái
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
40Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
41Gương tấm lớn dày 5mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4025m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,456m2
43Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng)Mô tả theo yêu cầu chương V6,74m2
44Lắp đặt quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
46Lắp đặt đèn lốp bóng led 9WMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
47Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V149,7066m2
48Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V149,7066m2
49Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả theo yêu cầu chương V10,606m2
50Đục tẩy bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu chương V10,606m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V182,7603m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V35,7916m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V8,962m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V477,7862m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V316,5405m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V91,8344m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V79,929m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V31,736m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V165,1367m2
60Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0729100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0729100m3 / 1km
62Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0729100m3 / 1km
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V45,6901m2
64Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V119,4466m2
65Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.025,4383m2
66Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V365,0384m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V149,7066m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V10,606m2
69Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,6374m3
70Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,611m2
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3,2718m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,2718m3
73Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V32,7184m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V1,688m2
E THIẾT BỊ
1Ghế gấp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V30Cái
2Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
3TIVI 43INCHMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
4Đầu DVDMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
5Loa hộp treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
6Giá treo loaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
7Amply liền mixerMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
8Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
9Tủ thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
10Micro có dây + Chân micro để bụcMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
11Bình chữa cháy CO2Mô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
12Bình chữa cháy bọt CO2Mô tả theo yêu cầu chương V4Chiếc
13Hộp (tủ) đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
14Biển hiệuMô tả theo yêu cầu chương V2bảng
15Ghế gấp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V30cái
16Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
17TIVI 43INCHMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
18Đầu DVDMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
19Loa hộp treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
20Giá treo loaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
21Amply liền mixerMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
22Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
23Tủ thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
24Micro có dây + Chân micro để bụcMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
25Tủ văn phòngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
26Bình chữa cháy CO2Mô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
27Bình chữa cháy bọt CO2Mô tả theo yêu cầu chương V4Chiếc
28Hộp (tủ) đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
29Biển hiệuMô tả theo yêu cầu chương V2bảng
30Ghế gấp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V100Cái
31Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
32TIVI 43INCHMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
33Đầu DVDMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
34Loa hộp treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
35Giá treo loaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
36Amply liền mixerMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
37Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
38Tủ thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
39Micro có dây + Chân micro để bụcMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
40Bình chữa cháy CO2Mô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
41Bình chữa cháy bọt CO2Mô tả theo yêu cầu chương V4Chiếc
42Hộp (tủ) đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
43Biển hiệuMô tả theo yêu cầu chương V2bảng
44Ghế gấp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V100Cái
45Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
46TIVI 43INCHMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
47Đầu DVDMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
48Loa hộp treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
49Giá treo loaMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
50Amply liền mixerMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
51Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
52Tủ thiết bịMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
53Micro có dây + Chân micro để bụcMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
54Bục phát biểuMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
55Bình chữa cháy CO2Mô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
56Bình chữa cháy bọt CO2Mô tả theo yêu cầu chương V4Chiếc
57Hộp (tủ) đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2Chiếc
58Biển hiệuMô tả theo yêu cầu chương V2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (ít nhất 01 công trình nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,61 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,83 tỷ đồng. Trong đó (4,83 tỷ đồng =3x1,61 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công nhà văn hoá):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,75 tỷ đồng. Trong đó (0,25 tỷ đồng =3x0,25 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.31
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND 1 Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn 23kW Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->